Địa lý & Mã

Mã tiền tệ

Xem mã tiền tệ ISO 4217, ký hiệu và đơn vị phụ.

Quy tắc đọc mã tiền tệ

Mã tiền tệ và quy tắc số thập phân

Cần khóa trước quan hệ giữa mã tiền tệ ISO4217, đơn vị phụ và quy tắc ghi nhận để tránh nhầm lẫn khi tính toán.

code, symbol, và minor unit tạo ra khác biệt trong cách hiển thị và tính toán, vì vậy mỗi trường được tách riêng để tra cứu.

Một số tiền tệ không có chữ số thập phân (minor unit = 0) là trạng thái hợp lệ, không nên suy diễn sai giá trị hiển thị.

Việc sử dụng theo quốc gia có thể thay đổi theo thời gian, nên cần tách theo trạng thái và giai đoạn khi map quốc gia.

Ý nghĩa đơn vị phụ

minor unit không chỉ quy định số chữ số sau dấu phẩy mà còn là cơ sở cho chính sách độ chính xác khi xử lý thanh toán/đổi tiền.

Tên tiền tệ bản địa hóa

Cần cung cấp tên tiếng địa phương và tiếng Anh để giảm sai lệch khi tìm kiếm hoặc liên kết dữ liệu.

Lịch sử sử dụng theo quốc gia

Cùng một tiền tệ có thể được dùng trong giai đoạn khác nhau tại nhiều quốc gia nên cần quản lý trạng thái hợp lệ.

Nên cố định mô tả về đơn vị và quy tắc làm tròn để giảm hiểu nhầm trong quy đổi số liệu.

Tiền tệ 152
Không có đơn vị phụ 32
3 đơn vị phụ 6
Đã ánh xạ quốc gia 152

BẢNG

Xem trước dữ liệu

152 hàng
AED Dirham UAE AED 2 1
AFN Afghani Afghanistan ؋ 0 1
ALL Lek Albania ALL 0 1
AMD Dram Armenia ֏ 2 1
AOA Kwanza Angola Kz 2 1
ARS Peso Argentina $ 2 1
AUD Đô la Australia $ 2 5
AWG Florin Aruba AWG 2 1
AZN Manat Azerbaijan 2 1
BAM Mark Bosnia-Herzegovina có thể chuyển đổi KM 2 1
BBD Đô la Barbados $ 2 1
BDT Taka Bangladesh 2 1
BHD Dinar Bahrain BHD 3 1
BIF Franc Burundi BIF 0 1
BMD Đô la Bermuda $ 2 1
BND Đô la Brunei $ 2 1
BOB Boliviano Bolivia Bs 2 1
BRL Real Braxin R$ 2 1
BSD Đô la Bahamas $ 2 1
BTN Ngultrum Bhutan BTN 2 1
BWP Pula Botswana P 2 1
BYN Rúp Belarus BYN 2 1
BZD Đô la Belize $ 2 1
CAD Đô la Canada $ 2 1
CDF Franc Congo CDF 2 1
CHF Franc Thụy sĩ CHF 2 2
CLP Peso Chile $ 0 1
CNY Nhân dân tệ ¥ 2 1
COP Peso Colombia $ 0 1
CRC Colón Costa Rica 2 1
CUP Peso Cuba $ 2 1
CVE Escudo Cape Verde CVE 2 1
CZK Koruna Cộng hòa Séc 2 1
DJF Franc Djibouti DJF 0 1
DKK Krone Đan Mạch kr 2 3
DOP Peso Dominica $ 2 1
DZD Dinar Algeria DZD 2 1
EGP Bảng Ai Cập 2 1
ERN Nakfa Eritrea ERN 2 1
ETB Birr Ethiopia ETB 2 1
EUR Euro 2 28
FJD Đô la Fiji $ 2 1
GBP Bảng Anh £ 2 3
GEL Lari Georgia 2 1
GHS Cedi Ghana GH₵ 2 1
GIP Bảng Gibraltar £ 2 1
GMD Dalasi Gambia GMD 2 1
GNF Franc Guinea FG 0 1
GTQ Quetzal Guatemala Q 2 1
GYD Đô la Guyana $ 2 1
HKD Đô la Hồng Kông $ 2 1
HNL Lempira Honduras L 2 1
HTG Gourde Haiti HTG 2 1
HUF Forint Hungary Ft 0 1
IDR Rupiah Indonesia Rp 0 1
ILS Sheqel Israel mới 2 2
INR Rupee Ấn Độ 2 2
IQD Dinar Iraq IQD 0 1
IRR Rial Iran IRR 0 1
ISK Króna Iceland kr 0 1
JMD Đô la Jamaica $ 2 1
JOD Dinar Jordan JOD 3 2
JPY Yên Nhật ¥ 0 1
KES Shilling Kenya KES 2 1
KGS Som Kyrgyzstan 2 1
KHR Riel Campuchia 2 1
KMF Franc Comoros CF 0 1
KPW Won Triều Tiên 0 1
KRW Won Hàn Quốc 0 1
KWD Dinar Kuwait KWD 3 1
KYD Đô la Quần đảo Cayman $ 2 1
KZT Tenge Kazakhstan 2 1
LAK Kip Lào 0 1
LBP Bảng Li-băng 0 1
LKR Rupee Sri Lanka Rs 2 1
LRD Đô la Liberia $ 2 1
LSL Loti Lesotho LSL 2 1
LYD Dinar Libi LYD 3 1
MAD Dirham Ma-rốc MAD 2 2
MDL Leu Moldova MDL 2 1
MGA Ariary Madagascar Ar 0 1
MKD Denar Macedonia MKD 2 1
MMK Kyat Myanma K 0 1
MNT Tugrik Mông Cổ 2 1
MOP Pataca Ma Cao MOP 2 1
MRU Ouguiya Mauritania MRU 2 1
MUR Rupee Mauritius Rs 2 1
MVR Rufiyaa Maldives MVR 2 1
MWK Kwacha Malawi MWK 2 1
MXN Peso Mexico $ 2 1
MYR Ringgit Malaysia RM 2 1
MZN Metical Mozambique MZN 2 1
NAD Đô la Namibia $ 2 1
NGN Naira Nigeria 2 1
NIO Córdoba Nicaragua C$ 2 1
NOK Krone Na Uy kr 2 1
NPR Rupee Nepal Rs 2 1
NZD Đô la New Zealand $ 2 3
OMR Rial Oman OMR 3 1
PAB Balboa Panama PAB 2 1
PEN Sol Peru PEN 2 1
PGK Kina Papua New Guinea PGK 2 1
PHP Peso Philipin 2 1
PKR Rupee Pakistan Rs 0 1
PLN Zloty Ba Lan 2 1
PYG Guarani Paraguay 0 1
QAR Rial Qatar QAR 2 1
RON Leu Romania lei 2 1
RSD Dinar Serbia RSD 2 1
RUB Rúp Nga 2 1
RWF Franc Rwanda RF 0 1
SAR Riyal Ả Rập Xê-út SAR 2 1
SBD Đô la quần đảo Solomon $ 2 1
SCR Rupee Seychelles SCR 2 1
SDG Bảng Sudan SDG 2 1
SEK Krona Thụy Điển kr 2 1
SGD Đô la Singapore $ 2 1
SHP Bảng St. Helena £ 2 1
SLE Leone Sierra Leone SLE 2 1
SOS Shilling Somali SOS 0 1
SRD Đô la Suriname $ 2 1
SSP Bảng Nam Sudan £ 2 1
STN Dobra São Tomé và Príncipe Db 2 1
SYP Bảng Syria £ 0 1
SZL Lilangeni Swaziland SZL 2 1
THB Bạt Thái Lan ฿ 2 1
TJS Somoni Tajikistan TJS 2 1
TMT Manat Turkmenistan TMT 2 1
TND Dinar Tunisia TND 3 1
TOP Paʻanga Tonga T$ 2 1
TRY Lia Thổ Nhĩ Kỳ 2 1
TTD Đô la Trinidad và Tobago $ 2 1
TWD Đô la Đài Loan mới $ 2 1
TZS Shilling Tanzania TZS 2 1
UAH Hryvnia Ukraina 2 1
UGX Shilling Uganda UGX 0 1
USD Đô la Mỹ $ 2 18
UYU Peso Uruguay $ 2 1
UZS Som Uzbekistan UZS 2 1
VES Bolívar Venezuela VES 2 1
VND Đồng Việt Nam 0 1
VUV Vatu Vanuatu VUV 0 1
WST Tala Samoa WST 2 1
XAF Franc CFA Trung Phi FCFA 0 6
XCD Đô la Đông Caribê $ 2 8
XCG Guilder Caribe Cg. 2 2
XOF Franc CFA Tây Phi F CFA 0 8
XPF Franc CFP CFPF 0 3
YER Rial Yemen YER 0 1
ZAR Rand Nam Phi R 2 3
ZMW Kwacha Zambia ZK 2 1
ZWG Zimbabwean Gold ZWG 2 1