Chuẩn hóa tên quốc gia
Hàng quốc gia được khóa theo mã nước và chuẩn hóa tên hiển thị để giảm nhãn trùng và giảm lỗi tìm kiếm.
Kinh tế & Dân số
So sánh GDP danh nghĩa và quy mô kinh tế theo quốc gia.
Tiêu chí giải thích chỉ số quốc gia
GDP theo quốc gia hiển thị khác nhau theo nguồn vì năm, đơn vị tiền tệ và cách tính khác nhau.
GDP danh nghĩa được quy đổi sang USD theo giá hiện hành, còn GDP thực loại bỏ tác động lạm phát. Năm tham chiếu có thể khác nhau theo từng quốc gia nên luôn kiểm tra trước khi so sánh.
Tên quốc gia được chuẩn hóa theo mã nước và nhãn địa phương để giảm trùng tên. Quốc gia không có dữ liệu vẫn giữ nguyên hàng và đánh dấu thiếu dữ liệu.
Trang này duy trì GDP theo cấp quốc gia như một bộ dữ liệu độc lập, hiển thị rõ năm tham chiếu và điều kiện thiếu dữ liệu của từng nước.
Hàng quốc gia được khóa theo mã nước và chuẩn hóa tên hiển thị để giảm nhãn trùng và giảm lỗi tìm kiếm.
Thiếu năm tham chiếu, GDP thực chưa công bố, hoặc độ trễ cập nhật có thể tạo hàng thiếu theo quốc gia; giữ nguyên như vậy để tránh suy diễn.
Nên kiểm tra xem năm nguồn có đồng nhất trước khi kết luận dịch chuyển thứ hạng giữa các nước.
Chỉ số kinh tế theo quốc gia được vận hành độc lập theo bảng riêng, luôn nêu rõ nguồn năm và điều kiện thiếu dữ liệu.
BẢNG
| Hoa Kỳ | USA | Bắc Mỹ | 2025 | $30,8 nghìn tỷ | $22,6 nghìn tỷ | 5,01% | 2,1% | 26,03% | 341,9 triệu |
| Trung Quốc | CHN | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $19,6 nghìn tỷ | $18,5 nghìn tỷ | 3,6% | 5% | 16,6% | 1,4 tỷ |
| Đức | DEU | Châu Âu | 2025 | $5 nghìn tỷ | $3,7 nghìn tỷ | 7,77% | 0,2% | 4,27% | 83,5 triệu |
| Nhật Bản | JPN | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $4,4 nghìn tỷ | $4,6 nghìn tỷ | 5,85% | 1,2% | 3,75% | 123,3 triệu |
| Vương quốc Anh | GBR | Châu Âu | 2025 | $4 nghìn tỷ | $3,3 nghìn tỷ | 8,33% | 1,3% | 3,39% | 69,5 triệu |
| Ấn Độ | IND | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $3,9 nghìn tỷ | $3,5 nghìn tỷ | 4,13% | 7,6% | 3,31% | 1,5 tỷ |
| Pháp | FRA | Châu Âu | 2025 | $3,4 nghìn tỷ | $2,7 nghìn tỷ | 6,58% | 0,9% | 2,85% | 68,9 triệu |
| Nga | RUS | Châu Âu | 2025 | $2,6 nghìn tỷ | $1,6 nghìn tỷ | 18,4% | 1% | 2,19% | 144 triệu |
| Italy | ITA | Châu Âu | 2025 | $2,6 nghìn tỷ | $2 nghìn tỷ | 7,03% | 0,5% | 2,16% | 58,9 triệu |
| Canada | CAN | Bắc Mỹ | 2025 | $2,3 nghìn tỷ | $1,8 nghìn tỷ | 2,19% | 1,7% | 1,96% | 41,6 triệu |
| Brazil | BRA | Nam Mỹ | 2025 | $2,3 nghìn tỷ | $2 nghìn tỷ | 4,3% | 2,3% | 1,93% | 213,4 triệu |
| Tây Ban Nha | ESP | Châu Âu | 2025 | $1,9 nghìn tỷ | $1,4 nghìn tỷ | 10,36% | 2,8% | 1,61% | 49,7 triệu |
| Hàn Quốc | KOR | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $1,9 nghìn tỷ | $1,9 nghìn tỷ | -0,16% | 1% | 1,58% | 51,7 triệu |
| Úc | AUS | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $1,8 nghìn tỷ | $1,7 nghìn tỷ | 2,25% | 2% | 1,56% | 27,7 triệu |
| Mexico | MEX | Bắc Mỹ | 2025 | $1,8 nghìn tỷ | $1,4 nghìn tỷ | 0,12% | 0,6% | 1,55% | 133,4 triệu |
| Thổ Nhĩ Kỳ | TUR | Trung Đông | 2025 | $1,6 nghìn tỷ | $1,3 nghìn tỷ | 17,6% | 3,6% | 1,35% | 85,8 triệu |
| Indonesia | IDN | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $1,4 nghìn tỷ | $1,2 nghìn tỷ | 3,53% | 5,1% | 1,22% | 284,4 triệu |
| Hà Lan | NLD | Châu Âu | 2025 | $1,3 nghìn tỷ | $920,9 tỷ | 9,69% | 1,9% | 1,13% | 18 triệu |
| Ả Rập Xê-út | SAU | Trung Đông | 2025 | $1,3 nghìn tỷ | $881,2 tỷ | 1,82% | 4,5% | 1,08% | 36 triệu |
| Thụy Sĩ | CHE | Châu Âu | 2025 | $1 nghìn tỷ | $811,1 tỷ | 7,56% | 1,3% | 0,88% | 9 triệu |
| Ba Lan | POL | Châu Âu | 2025 | $1 nghìn tỷ | $658,1 tỷ | 12,86% | 3,6% | 0,88% | 36,5 triệu |
| Đài Loan | TWN | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $920,1 tỷ | - | 14,79% | 8,7% | 0,78% | 23,3 triệu |
| Bỉ | BEL | Châu Âu | 2025 | $724,9 tỷ | $534,2 tỷ | 8,01% | 1% | 0,61% | 11,9 triệu |
| Ireland | IRL | Châu Âu | 2025 | $718,1 tỷ | $509,8 tỷ | 17,93% | 12,3% | 0,61% | 5,5 triệu |
| Argentina | ARG | Nam Mỹ | 2025 | $681,5 tỷ | $583,7 tỷ | 6,94% | 4,4% | 0,58% | 47,5 triệu |
| Thụy Điển | SWE | Châu Âu | 2025 | $669 tỷ | $573 tỷ | 10,61% | 1,5% | 0,57% | 10,7 triệu |
| Israel | ISR | Trung Đông | 2025 | $610,8 tỷ | $417,4 tỷ | 12,63% | 2,9% | 0,52% | 10,1 triệu |
| Singapore | SGP | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $603,9 tỷ | $408,7 tỷ | 5,41% | 5% | 0,51% | 6,1 triệu |
| Áo | AUT | Châu Âu | 2025 | $579,9 tỷ | $421,8 tỷ | 8,47% | 0,6% | 0,49% | 9,2 triệu |
| Thái Lan | THA | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $577 tỷ | $471,2 tỷ | 9% | 2,4% | 0,49% | 71,6 triệu |
| Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | ARE | Trung Đông | 2025 | $571,6 tỷ | $457,1 tỷ | 3,5% | 5,8% | 0,48% | 11,4 triệu |
| Na Uy | NOR | Châu Âu | 2025 | $530,8 tỷ | $443,9 tỷ | 5,96% | 1,1% | 0,45% | 5,6 triệu |
| Việt Nam | VNM | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $494 tỷ | $405,7 tỷ | 7,53% | 8% | 0,42% | 102,3 triệu |
| Philippines | PHL | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $487,2 tỷ | $454,7 tỷ | 5,53% | 4,4% | 0,41% | 114,1 triệu |
| Malaysia | MYS | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $472,2 tỷ | $422,6 tỷ | 11,83% | 5,2% | 0,4% | 33,9 triệu |
| Đan Mạch | DNK | Châu Âu | 2025 | $461,7 tỷ | $363,2 tỷ | 8,76% | 2,9% | 0,39% | 6 triệu |
| Bangladesh | BGD | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $457,9 tỷ | $336,9 tỷ | 1,65% | 3,5% | 0,39% | 173,7 triệu |
| Colombia | COL | Nam Mỹ | 2025 | $457,4 tỷ | $363 tỷ | 8,78% | 2,6% | 0,39% | 53 triệu |
| Romania | ROU | Châu Âu | 2025 | $427,9 tỷ | $237,4 tỷ | 11,84% | 0,7% | 0,36% | 18,8 triệu |
| Hồng Kông | HKG | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $427,3 tỷ | $336,4 tỷ | 4,64% | 3,5% | 0,36% | 7,5 triệu |
| Nam Phi | ZAF | Châu Phi | 2025 | $427,1 tỷ | $365,8 tỷ | 6,5% | 1,1% | 0,36% | 63,1 triệu |
| Pakistan | PAK | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $407,8 tỷ | $410,7 tỷ | 9,55% | 3,1% | 0,34% | 240,5 triệu |
| Séc | CZE | Châu Âu | 2025 | $389 tỷ | $223 tỷ | 12,08% | 2,5% | 0,33% | 10,9 triệu |
| Iran | IRN | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $371,2 tỷ | $534,2 tỷ | -10,91% | -1,5% | 0,31% | 87,1 triệu |
| Ai Cập | EGY | Châu Phi | 2025 | $364,6 tỷ | $482,2 tỷ | -4,82% | 4,4% | 0,31% | 107,9 triệu |
| Chile | CHL | Nam Mỹ | 2025 | $355,3 tỷ | $288,2 tỷ | 7,61% | 2,3% | 0,3% | 20 triệu |
| Bồ Đào Nha | PRT | Châu Âu | 2025 | $346,4 tỷ | $242,2 tỷ | 10,48% | 1,9% | 0,29% | 10,8 triệu |
| Peru | PER | Nam Mỹ | 2025 | $341 tỷ | $229,6 tỷ | 15,52% | 3,4% | 0,29% | 34,4 triệu |
| Phần Lan | FIN | Châu Âu | 2025 | $316,9 tỷ | $254,3 tỷ | 6,1% | 0,2% | 0,27% | 5,6 triệu |
| Kazakhstan | KAZ | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $302,7 tỷ | $244,5 tỷ | 3,87% | 6,5% | 0,26% | 20,4 triệu |
| Nigeria | NGA | Châu Phi | 2025 | $290,5 tỷ | $540,9 tỷ | 15,22% | 4% | 0,25% | 237,6 triệu |
| Algeria | DZA | Châu Phi | 2025 | $285,7 tỷ | $223,1 tỷ | 6,16% | 3,8% | 0,24% | 47,3 triệu |
| Hy Lạp | GRC | Châu Âu | 2025 | $280,5 tỷ | $223,7 tỷ | 9,49% | 2,1% | 0,24% | 10,4 triệu |
| Iraq | IRQ | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $264,2 tỷ | $192,5 tỷ | -7,8% | -0,4% | 0,22% | 45,5 triệu |
| New Zealand | NZL | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $258,8 tỷ | $224,2 tỷ | 0% | 0,2% | 0,22% | 5,3 triệu |
| Hungary | HUN | Châu Âu | 2025 | $246,9 tỷ | $158 tỷ | 10,77% | 0,4% | 0,21% | 9,6 triệu |
| Qatar | QAT | Trung Đông | 2025 | $221,2 tỷ | $177,6 tỷ | 0,94% | 2,8% | 0,19% | 3,2 triệu |
| Ukraina | UKR | Châu Âu | 2025 | $212,9 tỷ | $78,5 tỷ | 11,58% | 1,8% | 0,18% | 32,8 triệu |
| Ma-rốc | MAR | Châu Phi | 2025 | $182,6 tỷ | $136 tỷ | 13,69% | 4,9% | 0,15% | 37,7 triệu |
| Kuwait | KWT | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $157,8 tỷ | $116,9 tỷ | -1,91% | 3,5% | 0,13% | 5,1 triệu |
| Slovakia | SVK | Châu Âu | 2025 | $154,4 tỷ | $107,2 tỷ | 9,62% | 0,8% | 0,13% | 5,4 triệu |
| Uzbekistan | UZB | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $147,1 tỷ | $141,5 tỷ | 21,19% | 7,7% | 0,12% | 38,2 triệu |
| Angola | AGO | Châu Phi | 2025 | $141,7 tỷ | $107,8 tỷ | 18,53% | 3,1% | 0,12% | 39,2 triệu |
| Kenya | KEN | Châu Phi | 2025 | $136,5 tỷ | $105 tỷ | 14,37% | 4,9% | 0,12% | 53,4 triệu |
| Bulgaria | BGR | Châu Âu | 2025 | $131 tỷ | $65,2 tỷ | 15,58% | 3,1% | 0,11% | 6,3 triệu |
| Ecuador | ECU | Nam Mỹ | 2025 | $130,3 tỷ | $108,8 tỷ | 5,27% | 3,7% | 0,11% | 18,1 triệu |
| Cộng hòa Dominica | DOM | Bắc Mỹ | 2025 | $127,9 tỷ | $104,8 tỷ | 2,63% | 2,1% | 0,11% | 10,9 triệu |
| Puerto Rico | PRI | Bắc Mỹ | 2025 | $126,5 tỷ | $99,2 tỷ | 0,54% | -0,8% | 0,11% | 3,2 triệu |
| Guatemala | GTM | Bắc Mỹ | 2025 | $121,1 tỷ | $84 tỷ | 7% | 4,1% | 0,1% | 18,7 triệu |
| Ghana | GHA | Châu Phi | 2025 | $114,7 tỷ | $74,6 tỷ | 37,72% | 6% | 0,1% | 35,1 triệu |
| Ethiopia | ETH | Châu Phi | 2025 | $109,1 tỷ | $116,7 tỷ | -23,2% | 9,2% | 0,09% | 110,6 triệu |
| Oman | OMN | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $106,1 tỷ | $91,6 tỷ | -0,94% | 2,4% | 0,09% | 5,3 triệu |
| Croatia | HRV | Châu Âu | 2025 | $106,1 tỷ | $69 tỷ | 14,09% | 3,2% | 0,09% | 3,9 triệu |
| Costa Rica | CRI | Bắc Mỹ | 2025 | $102,9 tỷ | $76,3 tỷ | 6,38% | 4,6% | 0,09% | 5,4 triệu |
| Luxembourg | LUX | Châu Âu | 2025 | $101,1 tỷ | $70,5 tỷ | 8,42% | 0,6% | 0,09% | 682 nghìn |
| Serbia | SRB | Châu Âu | 2025 | $100 tỷ | $56,5 tỷ | 10,95% | 2% | 0,08% | 6,5 triệu |
| Venezuela | VEN | Nam Mỹ | 2025 | $99,7 tỷ | $42,6 tỷ | -17,34% | 1,5% | 0,08% | 26,7 triệu |
| Sri Lanka | LKA | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | $99 tỷ | $91,8 tỷ | 18,2% | 5% | 0,08% | 21,9 triệu |
| Côte d’Ivoire | CIV | Châu Phi | 2025 | $98,9 tỷ | $76,5 tỷ | 13,49% | 6,5% | 0,08% | 32,9 triệu |
| Litva | LTU | Châu Âu | 2025 | $94,9 tỷ | $55,1 tỷ | 11,05% | 2,9% | 0,08% | 2,9 triệu |
| Congo - Kinshasa | COD | Châu Phi | 2025 | $92,8 tỷ | $60,6 tỷ | 20,98% | 5,7% | 0,08% | 106,6 triệu |
| Belarus | BLR | Châu Âu | 2025 | $92,8 tỷ | $62 tỷ | 17,65% | 1,3% | 0,08% | 9,1 triệu |
| Panama | PAN | Bắc Mỹ | 2025 | $90,5 tỷ | $77,3 tỷ | 4,55% | 4,4% | 0,08% | 4,6 triệu |
| Tanzania | TZA | Châu Phi | 2025 | $87,3 tỷ | $74,5 tỷ | 10,23% | 5,9% | 0,07% | 67,6 triệu |
| Uruguay | URY | Nam Mỹ | 2025 | $85,6 tỷ | $64,2 tỷ | 3,95% | 1,8% | 0,07% | 3,5 triệu |
| Myanmar (Miến Điện) | MMR | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $82,4 tỷ | $63,1 tỷ | 7,35% | -2% | 0,07% | 54,9 triệu |
| Slovenia | SVN | Châu Âu | 2025 | $79,6 tỷ | $55,6 tỷ | 9,12% | 1,1% | 0,07% | 2,1 triệu |
| Turkmenistan | TKM | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $77,4 tỷ | $61,7 tỷ | 12,7% | 3,6% | 0,07% | 6,7 triệu |
| Azerbaijan | AZE | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $75,9 tỷ | $59,9 tỷ | 2,03% | 1,4% | 0,06% | 10,4 triệu |
| Uganda | UGA | Châu Phi | 2025 | $66 tỷ | $49,3 tỷ | 15,69% | 6,7% | 0,06% | 48 triệu |
| Bolivia | BOL | Nam Mỹ | 2025 | $64,3 tỷ | $37,8 tỷ | 16,22% | -1,2% | 0,05% | 12,6 triệu |
| Jordan | JOR | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $61,7 tỷ | $46,4 tỷ | 5,1% | 2,7% | 0,05% | 11,5 triệu |
| Syria | SYR | Châu Á - Thái Bình Dương | 2010 | $60 tỷ | $16 tỷ | 11,32% | 3,4% | 0,05% | 21,4 triệu |
| Cameroon | CMR | Châu Phi | 2025 | $59,3 tỷ | $43,1 tỷ | 11,21% | 3,1% | 0,05% | 29,9 triệu |
| Tunisia | TUN | Châu Phi | 2025 | $57,6 tỷ | $49,2 tỷ | 12,19% | 2,5% | 0,05% | 12,3 triệu |
| Zimbabwe | ZWE | Châu Phi | 2025 | $53,5 tỷ | $23,6 tỷ | 8,79% | 7,5% | 0,05% | 17,4 triệu |
| Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc | MAC | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $52,1 tỷ | $43,5 tỷ | 5,24% | 4,7% | 0,04% | 699 nghìn |
| Paraguay | PRY | Nam Mỹ | 2025 | $49,4 tỷ | $46 tỷ | 10,32% | 6% | 0,04% | 6,4 triệu |
| Campuchia | KHM | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $49,3 tỷ | $38,5 tỷ | 6,92% | 5% | 0,04% | 17,8 triệu |
| Latvia | LVA | Châu Âu | 2025 | $48,6 tỷ | $30,6 tỷ | 10,46% | 2,1% | 0,04% | 1,9 triệu |
| Bahrain | BHR | Trung Đông | 2025 | $47,5 tỷ | $41 tỷ | 0,69% | 3,1% | 0,04% | 1,6 triệu |
| Estonia | EST | Châu Âu | 2025 | $47 tỷ | $27,6 tỷ | 9,02% | 0,6% | 0,04% | 1,4 triệu |
| Nepal | NPL | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $44,8 tỷ | $35 tỷ | 4,42% | 4,6% | 0,04% | 29,6 triệu |
| Libya | LBY | Châu Phi | 2025 | $44,7 tỷ | $56,8 tỷ | -9,36% | 15,9% | 0,04% | 7,5 triệu |
| Síp | CYP | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $41 tỷ | $31,7 tỷ | 9,03% | 3,8% | 0,03% | 983 nghìn |
| Sudan | SDN | Châu Phi | 2025 | $39,7 tỷ | $29,2 tỷ | 36,23% | 3,2% | 0,03% | 50,4 triệu |
| Honduras | HND | Bắc Mỹ | 2025 | $39,7 tỷ | $27,9 tỷ | 6,99% | 3,7% | 0,03% | 11 triệu |
| Iceland | ISL | Châu Âu | 2025 | $38,6 tỷ | $22,9 tỷ | 16,26% | 1,3% | 0,03% | 389 nghìn |
| Georgia | GEO | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $38,2 tỷ | $25,2 tỷ | 11,77% | 7,5% | 0,03% | 3,7 triệu |
| El Salvador | SLV | Bắc Mỹ | 2025 | $37,3 tỷ | $29,1 tỷ | 5,38% | 3,7% | 0,03% | 6,4 triệu |
| Senegal | SEN | Châu Phi | 2025 | $37,1 tỷ | $28 tỷ | 13,06% | 7,9% | 0,03% | 19,2 triệu |
| Li-băng | LBN | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $34,5 tỷ | $33,7 tỷ | 17,58% | 4% | 0,03% | 5,4 triệu |
| Bosnia và Herzegovina | BIH | Châu Âu | 2025 | $33 tỷ | $21,3 tỷ | 10,84% | 2% | 0,03% | 3,4 triệu |
| Papua New Guinea | PNG | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $32,5 tỷ | $27,1 tỷ | 5,64% | 5,6% | 0,03% | 12,8 triệu |
| Haiti | HTI | Bắc Mỹ | 2025 | $32,1 tỷ | $13,6 tỷ | 26,96% | -2,7% | 0,03% | 12,6 triệu |
| Albania | ALB | Châu Âu | 2025 | $30,3 tỷ | $15,6 tỷ | 11,8% | 3,7% | 0,03% | 2,7 triệu |
| Mali | MLI | Châu Phi | 2025 | $30,1 tỷ | $22,3 tỷ | 12,22% | 4,9% | 0,03% | 25,2 triệu |
| Armenia | ARM | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $29,2 tỷ | $16,3 tỷ | 12,67% | 7,2% | 0,02% | 3,1 triệu |
| Zambia | ZMB | Châu Phi | 2025 | $28,9 tỷ | $28,6 tỷ | 14,14% | 3,8% | 0,02% | 21,9 triệu |
| Malta | MLT | Châu Âu | 2025 | $27,8 tỷ | $19,7 tỷ | 10,87% | 4% | 0,02% | 563 nghìn |
| Guinea | GIN | Châu Phi | 2025 | $27,2 tỷ | $15,4 tỷ | 12,31% | 6,7% | 0,02% | 15,8 triệu |
| Burkina Faso | BFA | Châu Phi | 2025 | $27,1 tỷ | $18 tỷ | 17,34% | 5% | 0,02% | 24,1 triệu |
| Guyana | GUY | Nam Mỹ | 2025 | $27,1 tỷ | $27,5 tỷ | 9,89% | 19,3% | 0,02% | 1 triệu |
| Trinidad và Tobago | TTO | Bắc Mỹ | 2025 | $25,9 tỷ | $22,3 tỷ | 1,16% | 0,8% | 0,02% | 1,4 triệu |
| Mông Cổ | MNG | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $25,4 tỷ | $16,3 tỷ | 6,62% | 6,8% | 0,02% | 3,6 triệu |
| Benin | BEN | Châu Phi | 2025 | $24,4 tỷ | $19,2 tỷ | 13,47% | 7,5% | 0,02% | 14,9 triệu |
| Mozambique | MOZ | Châu Phi | 2025 | $22,3 tỷ | $21 tỷ | -1,79% | -0,5% | 0,02% | 35,8 triệu |
| Jamaica | JAM | Bắc Mỹ | 2025 | $22,3 tỷ | $17,3 tỷ | 1,89% | -0,1% | 0,02% | 2,8 triệu |
| Nicaragua | NIC | Bắc Mỹ | 2025 | $22,2 tỷ | $15,8 tỷ | 12,9% | 4,9% | 0,02% | 6,7 triệu |
| Chad | TCD | Châu Phi | 2025 | $22,1 tỷ | $17,2 tỷ | 6,95% | 5,6% | 0,02% | 19 triệu |
| Niger | NER | Châu Phi | 2025 | $21,8 tỷ | $16,1 tỷ | 9,92% | 6,9% | 0,02% | 29,1 triệu |
| Gabon | GAB | Châu Phi | 2025 | $21,6 tỷ | $16,8 tỷ | 3,46% | 2,5% | 0,02% | 2,3 triệu |
| Kyrgyzstan | KGZ | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $21,6 tỷ | $10,1 tỷ | 18,66% | 11,1% | 0,02% | 7,2 triệu |
| Moldova | MDA | Châu Âu | 2025 | $20,3 tỷ | $9,3 tỷ | 11,72% | 2,4% | 0,02% | 2,4 triệu |
| Afghanistan | AFG | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $19,7 tỷ | $15,7 tỷ | 10,36% | 3% | 0,02% | 43,8 triệu |
| Madagascar | MDG | Châu Phi | 2025 | $19,6 tỷ | $14,5 tỷ | 11,16% | 2,8% | 0,02% | 31,4 triệu |
| Botswana | BWA | Châu Phi | 2025 | $19,5 tỷ | $17,5 tỷ | 0,91% | -0,9% | 0,02% | 2,5 triệu |
| Bắc Macedonia | MKD | Châu Âu | 2025 | $19,1 tỷ | $12,1 tỷ | 12,91% | 3,5% | 0,02% | 1,8 triệu |
| Lào | LAO | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $17,8 tỷ | $21,1 tỷ | 12,85% | 4,8% | 0,02% | 7,8 triệu |
| Tajikistan | TJK | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $17,5 tỷ | $15,8 tỷ | 21,6% | 8,4% | 0,01% | 10,4 triệu |
| Bahamas | BHS | Bắc Mỹ | 2025 | $16,5 tỷ | $13,6 tỷ | 4,26% | 2,8% | 0,01% | 413 nghìn |
| Mauritius | MUS | Châu Phi | 2025 | $16,1 tỷ | $14,9 tỷ | 7,61% | 3,1% | 0,01% | 1,2 triệu |
| Rwanda | RWA | Châu Phi | 2025 | $16 tỷ | $15,3 tỷ | 5,7% | 7% | 0,01% | 14,2 triệu |
| Brunei | BRN | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $15,9 tỷ | $13,7 tỷ | 3,96% | 0,6% | 0,01% | 460 nghìn |
| Congo - Brazzaville | COG | Châu Phi | 2025 | $15,6 tỷ | $10,6 tỷ | 5,54% | 2,4% | 0,01% | 6,5 triệu |
| Malawi | MWI | Châu Phi | 2025 | $15 tỷ | $12 tỷ | 27,63% | 2,1% | 0,01% | 24,1 triệu |
| Namibia | NAM | Châu Phi | 2025 | $14,8 tỷ | $12,2 tỷ | 10,89% | 2,4% | 0,01% | 3 triệu |
| Somalia | SOM | Châu Phi | 2025 | $13 tỷ | $8,9 tỷ | 6,54% | 3% | 0,01% | 17 triệu |
| Guinea Xích Đạo | GNQ | Châu Phi | 2025 | $12,5 tỷ | $9,5 tỷ | -2,23% | -6,4% | 0,01% | 1,6 triệu |
| Mauritania | MRT | Châu Phi | 2025 | $12,3 tỷ | $8,7 tỷ | 11,69% | 4,2% | 0,01% | 4,6 triệu |
| Togo | TGO | Châu Phi | 2025 | $11,9 tỷ | $8,9 tỷ | 11,79% | 5,9% | 0,01% | 9,8 triệu |
| Montenegro | MNE | Châu Âu | 2025 | $9,2 tỷ | $5,3 tỷ | 11,56% | 2,7% | 0,01% | 624 nghìn |
| Liechtenstein | LIE | Châu Âu | 2025 | $9 tỷ | - | 6,21% | 0% | 0,01% | 41 nghìn |
| Barbados | BRB | Bắc Mỹ | 2025 | $8 tỷ | $6,1 tỷ | 5,51% | 2,7% | 0,01% | 292 nghìn |
| Yemen | YEM | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $7,9 tỷ | - | -2% | -0,5% | 0,01% | 18,8 triệu |
| Sierra Leone | SLE | Châu Phi | 2025 | $7,7 tỷ | $9,8 tỷ | 10,62% | 4,4% | 0,01% | 8,8 triệu |
| Maldives | MDV | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $7,7 tỷ | $6,2 tỷ | 8,69% | 5% | 0,01% | 411 nghìn |
| Burundi | BDI | Châu Phi | 2025 | $6,9 tỷ | $3,8 tỷ | 42,99% | 3,9% | 0,01% | 14,5 triệu |
| Fiji | FJI | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $6 tỷ | $5,5 tỷ | 1,22% | 3,2% | 0,01% | 928 nghìn |
| Nam Sudan | SSD | Châu Phi | 2025 | $5,7 tỷ | - | 23,64% | 46,1% | 0% | 12,2 triệu |
| Liberia | LBR | Châu Phi | 2025 | $5,2 tỷ | $3,7 tỷ | 9,17% | 5,1% | 0% | 5,7 triệu |
| Eswatini | SWZ | Châu Phi | 2025 | $5,2 tỷ | $4,8 tỷ | 6,41% | 3,6% | 0% | 1,2 triệu |
| Suriname | SUR | Nam Mỹ | 2025 | $4,7 tỷ | $4,6 tỷ | 5,19% | 1,5% | 0% | 657 nghìn |
| Aruba | ABW | Bắc Mỹ | 2025 | $4,5 tỷ | $3,6 tỷ | 5,51% | 5,6% | 0% | 109 nghìn |
| Andorra | AND | Châu Âu | 2025 | $4,5 tỷ | $3,4 tỷ | 11,11% | 3,9% | 0% | 89 nghìn |
| Djibouti | DJI | Châu Phi | 2025 | $4,4 tỷ | $3,8 tỷ | 5,44% | 6% | 0% | 1,1 triệu |
| Bhutan | BTN | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $3,5 tỷ | $2,7 tỷ | 10,39% | 7,1% | 0% | 791 nghìn |
| Belize | BLZ | Bắc Mỹ | 2025 | $3,3 tỷ | $2,6 tỷ | 3,84% | 2,7% | 0% | 417 nghìn |
| Cộng hòa Trung Phi | CAF | Châu Phi | 2025 | $3,2 tỷ | $2,1 tỷ | 11,3% | 4,8% | 0% | 5,5 triệu |
| Cape Verde | CPV | Châu Phi | 2025 | $3,1 tỷ | $2,3 tỷ | 13,02% | 5,5% | 0% | 514 nghìn |
| Lesotho | LSO | Châu Phi | 2025 | $2,9 tỷ | $2,3 tỷ | 13,52% | 1,4% | 0% | 2,4 triệu |
| St. Lucia | LCA | Bắc Mỹ | 2025 | $2,7 tỷ | $2,1 tỷ | 2,99% | 1,7% | 0% | 182 nghìn |
| Guinea-Bissau | GNB | Châu Phi | 2025 | $2,6 tỷ | $1,7 tỷ | 21,13% | 5,5% | 0% | 2 triệu |
| Gambia | GMB | Châu Phi | 2025 | $2,6 tỷ | $2,1 tỷ | 7,53% | 6% | 0% | 2,9 triệu |
| Seychelles | SYC | Châu Phi | 2025 | $2,3 tỷ | $2 tỷ | 3,99% | 5,1% | 0% | 125 nghìn |
| Antigua và Barbuda | ATG | Bắc Mỹ | 2025 | $2,3 tỷ | $1,7 tỷ | 5,13% | 3% | 0% | 105 nghìn |
| San Marino | SMR | Châu Âu | 2025 | $2,3 tỷ | $1,7 tỷ | 7,91% | 1,5% | 0% | 34 nghìn |
| Timor-Leste | TLS | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $2,1 tỷ | $1,6 tỷ | 10,61% | 4,5% | 0% | 1,4 triệu |
| Eritrea | ERI | Châu Phi | 2019 | $2 tỷ | - | -1,2% | 3,8% | 0% | 3,5 triệu |
| Quần đảo Solomon | SLB | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $1,7 tỷ | $1,5 tỷ | 7,58% | 2,7% | 0% | 798 nghìn |
| Comoros | COM | Châu Phi | 2025 | $1,6 tỷ | $1,2 tỷ | 11,58% | 3,8% | 0% | 910 nghìn |
| Grenada | GRD | Bắc Mỹ | 2025 | $1,4 tỷ | $1,2 tỷ | 5,11% | 4,4% | 0% | 116 nghìn |
| Vanuatu | VUT | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $1,3 tỷ | $884 triệu | 4,03% | 3,1% | 0% | 334 nghìn |
| Samoa | WSM | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $1,3 tỷ | $1,1 tỷ | 9,52% | 4,2% | 0% | 212 nghìn |
| St. Vincent và Grenadines | VCT | Bắc Mỹ | 2025 | $1,2 tỷ | $954,4 triệu | 4,44% | 3,4% | 0% | 111 nghìn |
| St. Kitts và Nevis | KNA | Bắc Mỹ | 2025 | $1,1 tỷ | $1 tỷ | 2,95% | 1,5% | 0% | 52 nghìn |
| São Tomé và Príncipe | STP | Châu Phi | 2025 | $981 triệu | $322,2 triệu | 18,48% | 2,1% | 0% | 240 nghìn |
| Dominica | DMA | Bắc Mỹ | 2025 | $744 triệu | $607,3 triệu | 7,98% | 4,5% | 0% | 75 nghìn |
| Tonga | TON | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $680 triệu | $489,5 triệu | 5,26% | 2,8% | 0% | 99 nghìn |
| Micronesia | FSM | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $502 triệu | $331,6 triệu | 4,37% | 1,1% | 0% | 95 nghìn |
| Kiribati | KIR | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $349 triệu | $274,7 triệu | 1,75% | 4,3% | 0% | 129 nghìn |
| Palau | PLW | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $345 triệu | $232,7 triệu | 7,14% | 6,3% | 0% | 18 nghìn |
| Quần đảo Marshall | MHL | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $308 triệu | $218,2 triệu | 8,07% | 2,5% | 0% | 36 nghìn |
| Nauru | NRU | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $176 triệu | $102,4 triệu | 4,76% | 2,2% | 0% | 12 nghìn |
| Tuvalu | TUV | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | $58 triệu | $46,9 triệu | 3,57% | 2,2% | 0% | 10 nghìn |
Không có hàng nào khớp với bộ lọc hiện tại.