So sánh song song tiêu thụ và sản xuất dầu theo quốc gia
Trang này so sánh dầu như một chỉ số sử dụng năng lượng. Trang tập trung vào tiêu thụ dầu, đồng thời hiển thị mức dùng mỗi người, tỷ trọng dầu trong năng lượng sơ cấp và sản lượng theo quốc gia.
Ở đây, tiêu thụ dầu nghĩa là lượng năng lượng từ dầu được sử dụng trong một quốc gia. Thùng dầu là đơn vị thể tích vật lý, còn TWh là đơn vị năng lượng, nên TWh nhất quán hơn khi so sánh dầu với điện, khí, than và tổng năng lượng sơ cấp. Nhập/xuất khẩu dầu thô và sản phẩm tinh chế là các thước đo thương mại riêng.
- Mức tiêu thụ dầu mới nhất theo TWh quy đổi năng lượng, cùng mức dùng bình quân đầu người và tỷ trọng dầu trong năng lượng sơ cấp theo quốc gia
- Sản lượng dầu đặt cùng hàng để so sánh quốc gia tiêu thụ và sản xuất
- Tách các trường nhập/xuất khẩu chính thức khỏi ước tính thương mại ròng dựa trên sản xuất-tiêu thụ
Các chỉ báo tiêu thụ và sản xuất dầu được tải từ Our World in Data Energy Dataset và lưu cache hằng tuần.
Khi không có dữ liệu thương mại chính thức, nhập/xuất khẩu ròng ước tính chỉ là tiêu thụ trừ sản xuất và có thể bao gồm thay đổi tồn kho, lọc dầu và chuyển đổi sản phẩm.
Dầu thô, sản phẩm và ước tính được tách riêng
Tiêu thụ dầu là mức sử dụng năng lượng dầu cuối cùng, còn sản xuất dầu là sản lượng trong nước. Nhập khẩu dầu thô, xuất khẩu dầu thô, nhập khẩu sản phẩm tinh chế và xuất khẩu sản phẩm tinh chế là các trường thương mại chính thức, nên trang này tách chúng khỏi ước tính sản xuất-tiêu thụ.
Vì sao dùng TWh thay vì thùng dầu? Thùng dầu đo thể tích. Các loại dầu thô và sản phẩm tinh chế khác nhau có hàm lượng năng lượng khác nhau, vì vậy OWID chuẩn hóa tiêu thụ dầu thành terawatt-giờ (TWh) quy đổi năng lượng.
Hãy đọc các giá trị TWh như mức sử dụng năng lượng có thể so sánh, không phải số thùng dầu vật lý. Góc nhìn theo thùng dầu phù hợp hơn cho thương mại dầu thô, đầu vào nhà máy lọc dầu hoặc các trang dòng sản xuất.
Nhập/xuất khẩu ròng ước tính chỉ dùng tiêu thụ dầu trừ sản xuất dầu. Đây là ước tính cân bằng năng lượng thô, không phải khối lượng thương mại chính thức, và không thay thế dữ liệu thương mại dầu thô hoặc sản phẩm tinh chế.
| Năm | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoa Kỳ USA · North America | 9,9 nghìn TWhnăm nguồn 2024 | 28.802 kWh/người | 37,8% | 10 nghìn TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 28,4 TWhước tính | 2024 | |
| 2 | Trung Quốc CHN · East Asia & Pacific | 9 nghìn TWhnăm nguồn 2024 | 6.316 kWh/người | 18,5% | 2,5 nghìn TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 6.488,1 TWhước tính | - | 2024 | |
| 3 | Ấn Độ IND · South Asia | 3 nghìn TWhnăm nguồn 2024 | 2.087 kWh/người | 26,9% | 382,5 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 2.646,3 TWhước tính | - | 2024 | |
| 4 | Nga RUS · Europe & Central Asia | 2,1 nghìn TWhnăm nguồn 2024 | 14.702 kWh/người | 23,6% | 6,1 nghìn TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 3.992,7 TWhước tính | 2024 | |
| 5 | Ả Rập Xê-út SAU · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 2 nghìn TWhnăm nguồn 2024 | 60.315 kWh/người | 62,3% | 5,9 nghìn TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 3.884,8 TWhước tính | 2024 | |
| 6 | Nhật Bản JPN · East Asia & Pacific | 1,8 nghìn TWhnăm nguồn 2024 | 14.407 kWh/người | 37,4% | 6,2 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 1.776,7 TWhước tính | - | 2024 | |
| 7 | Hàn Quốc KOR · East Asia & Pacific | 1,5 nghìn TWhnăm nguồn 2024 | 29.780 kWh/người | 42,8% | 0 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 1.540,2 TWhước tính | - | 2024 | |
| 8 | Brazil BRA · Latin America & Caribbean | 1,4 nghìn TWhnăm nguồn 2024 | 6.735 kWh/người | 37,3% | 2,1 nghìn TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 689,8 TWhước tính | 2024 | |
| 9 | Canada CAN · North America | 1,2 nghìn TWhnăm nguồn 2024 | 30.426 kWh/người | 31,6% | 3,4 nghìn TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 2.162,9 TWhước tính | 2024 | |
| 10 | Đức DEU · Europe & Central Asia | 1,2 nghìn TWhnăm nguồn 2024 | 13.915 kWh/người | 37,3% | 29,6 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 1.146,9 TWhước tính | - | 2024 | |
| 11 | Iran IRN · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 1 nghìn TWhnăm nguồn 2024 | 11.408 kWh/người | 29,1% | 2,7 nghìn TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 1.682 TWhước tính | 2024 | |
| 12 | Mexico MEX · Latin America & Caribbean | 1 nghìn TWhnăm nguồn 2024 | 7.647 kWh/người | 43,5% | 1,1 nghìn TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 120,1 TWhước tính | 2024 | |
| 13 | Singapore SGP · East Asia & Pacific | 914,6 TWhnăm nguồn 2024 | 156.815 kWh/người | 86,8% | 0 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 914,6 TWhước tính | - | 2024 | |
| 14 | Indonesia IDN · East Asia & Pacific | 879 TWhnăm nguồn 2024 | 3.101 kWh/người | 29,4% | 348 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 531 TWhước tính | - | 2024 | |
| 15 | Pháp FRA · Europe & Central Asia | 775,7 TWhnăm nguồn 2024 | 11.656 kWh/người | 31,3% | 10,5 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 765,1 TWhước tính | - | 2024 | |
| 16 | Vương quốc Anh GBR · Europe & Central Asia | 744,2 TWhnăm nguồn 2024 | 10.763 kWh/người | 38,8% | 353,5 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 390,6 TWhước tính | - | 2024 | |
| 17 | Tây Ban Nha ESP · Europe & Central Asia | 740,8 TWhnăm nguồn 2024 | 15.463 kWh/người | 46,3% | 1,7 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 739,2 TWhước tính | - | 2024 | |
| 18 | Italy ITA · Europe & Central Asia | 712,7 TWhnăm nguồn 2024 | 12.010 kWh/người | 42,4% | 51,8 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 660,9 TWhước tính | - | 2024 | |
| 19 | Thái Lan THA · East Asia & Pacific | 659,7 TWhnăm nguồn 2024 | 9.206 kWh/người | 46,5% | 144,1 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 515,6 TWhước tính | - | 2024 | |
| 20 | Thổ Nhĩ Kỳ TUR · Europe & Central Asia | 658,3 TWhnăm nguồn 2024 | 7.526 kWh/người | 31,7% | 31,8 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 626,5 TWhước tính | - | 2024 | |
| 21 | Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất ARE · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 636,6 TWhnăm nguồn 2024 | 57.728 kWh/người | 41,9% | 2,1 nghìn TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 1.453,9 TWhước tính | 2024 | |
| 22 | Úc AUS · East Asia & Pacific | 620,5 TWhnăm nguồn 2024 | 23.228 kWh/người | 37,4% | 173,4 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 447,1 TWhước tính | - | 2024 | |
| 23 | Iraq IRQ · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 534,5 TWhnăm nguồn 2024 | 11.609 kWh/người | 72,6% | 2,5 nghìn TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 1.973,2 TWhước tính | 2024 | |
| 24 | Malaysia MYS · East Asia & Pacific | 499,9 TWhnăm nguồn 2024 | 14.059 kWh/người | 36,3% | 279,9 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 220 TWhước tính | - | 2024 | |
| 25 | Đài Loan TWN | 447,9 TWhnăm nguồn 2024 | 19.295 kWh/người | 35,9% | 0,1 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 447,8 TWhước tính | - | 2024 | |
| 26 | Ai Cập EGY · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 440,1 TWhnăm nguồn 2024 | 3.777 kWh/người | 39,2% | 362,2 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 78 TWhước tính | - | 2024 | |
| 27 | Hà Lan NLD · Europe & Central Asia | 433 TWhnăm nguồn 2024 | 23.754 kWh/người | 47,2% | 14,8 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 418,2 TWhước tính | - | 2024 | |
| 28 | Ba Lan POL · Europe & Central Asia | 394 TWhnăm nguồn 2024 | 10.223 kWh/người | 35,2% | 12,6 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 381,4 TWhước tính | - | 2024 | |
| 29 | Việt Nam VNM · East Asia & Pacific | 389 TWhnăm nguồn 2024 | 3.852 kWh/người | 26,7% | 98,9 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 290,1 TWhước tính | - | 2024 | |
| 30 | Argentina ARG · Latin America & Caribbean | 339 TWhnăm nguồn 2024 | 7.419 kWh/người | 34,8% | 682 TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 342,9 TWhước tính | 2024 | |
| 31 | Bỉ BEL · Europe & Central Asia | 326,8 TWhnăm nguồn 2024 | 27.835 kWh/người | 51,1% | 0 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 326,8 TWhước tính | - | 2024 | |
| 32 | Kuwait KWT · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 277,1 TWhnăm nguồn 2024 | 56.149 kWh/người | 52,8% | 1,5 nghìn TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 1.243,6 TWhước tính | 2024 | |
| 33 | Nam Phi ZAF · Sub-Saharan Africa | 268 TWhnăm nguồn 2024 | 4.187 kWh/người | 19,7% | 2,7 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 265,3 TWhước tính | - | 2024 | |
| 34 | Philippines PHL · East Asia & Pacific | 267,6 TWhnăm nguồn 2024 | 2.310 kWh/người | 40,7% | 12,7 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 254,9 TWhước tính | - | 2024 | |
| 35 | Colombia COL · Latin America & Caribbean | 252,6 TWhnăm nguồn 2024 | 4.776 kWh/người | 41,6% | 474,6 TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 222 TWhước tính | 2024 | |
| 36 | Algeria DZA · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 251 TWhnăm nguồn 2024 | 5.361 kWh/người | 33% | 689,3 TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 438,3 TWhước tính | 2024 | |
| 37 | Chile CHL · Latin America & Caribbean | 238,2 TWhnăm nguồn 2024 | 12.052 kWh/người | 46,7% | 3,2 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 235 TWhước tính | - | 2024 | |
| 38 | Pakistan PAK · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 229,7 TWhnăm nguồn 2024 | 914 kWh/người | 26,1% | 54,9 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 174,8 TWhước tính | - | 2024 | |
| 39 | Kazakhstan KAZ · Europe & Central Asia | 192,4 TWhnăm nguồn 2024 | 9.344 kWh/người | 22,4% | 1 nghìn TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 825,9 TWhước tính | 2024 | |
| 40 | Venezuela VEN · Latin America & Caribbean | 190,1 TWhnăm nguồn 2024 | 6.694 kWh/người | 27,7% | 576 TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 385,9 TWhước tính | 2024 | |
| 41 | Qatar QAT · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 183,4 TWhnăm nguồn 2024 | 60.173 kWh/người | 28,1% | 877,9 TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 694,4 TWhước tính | 2024 | |
| 42 | Hồng Kông HKG · East Asia & Pacific | 180,9 TWhnăm nguồn 2024 | 24.402 kWh/người | 66,3% | 0 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 180,9 TWhước tính | - | 2024 | |
| 43 | Hy Lạp GRC · Europe & Central Asia | 173,3 TWhnăm nguồn 2024 | 17.248 kWh/người | 54,6% | 2 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 171,3 TWhước tính | - | 2024 | |
| 44 | Ma-rốc MAR · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 168,3 TWhnăm nguồn 2024 | 4.421 kWh/người | 61,2% | 0,1 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 168,2 TWhước tính | - | 2024 | |
| 45 | Ecuador ECU · Latin America & Caribbean | 163,3 TWhnăm nguồn 2024 | 9.003 kWh/người | 71,8% | 297,1 TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 133,8 TWhước tính | 2024 | |
| 46 | Bangladesh BGD · South Asia | 160,5 TWhnăm nguồn 2024 | 925 kWh/người | 30,4% | 2,6 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 157,9 TWhước tính | - | 2024 | |
| 47 | Peru PER · Latin America & Caribbean | 150,3 TWhnăm nguồn 2024 | 4.393 kWh/người | 40,8% | 60,7 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 89,7 TWhước tính | - | 2024 | |
| 48 | Romania ROU · Europe & Central Asia | 137,6 TWhnăm nguồn 2024 | 7.238 kWh/người | 39,2% | 33,3 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 104,3 TWhước tính | - | 2024 | |
| 49 | Thụy Điển SWE · Europe & Central Asia | 135,9 TWhnăm nguồn 2024 | 12.813 kWh/người | 23% | 0 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 135,9 TWhước tính | - | 2024 | |
| 50 | Áo AUT · Europe & Central Asia | 131,9 TWhnăm nguồn 2024 | 14.459 kWh/người | 32,8% | 9,8 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 122,1 TWhước tính | - | 2024 | |
| 51 | Oman OMN · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 123,5 TWhnăm nguồn 2024 | 23.385 kWh/người | 27,7% | 557,5 TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 434 TWhước tính | 2024 | |
| 52 | Bồ Đào Nha PRT · Europe & Central Asia | 122,7 TWhnăm nguồn 2024 | 11.772 kWh/người | 46,4% | 0 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 122,7 TWhước tính | - | 2024 | |
| 53 | Israel ISR · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 114,6 TWhnăm nguồn 2024 | 12.207 kWh/người | 41,5% | 0,2 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 114,3 TWhước tính | - | 2024 | |
| 54 | Séc CZE · Europe & Central Asia | 112,9 TWhnăm nguồn 2024 | 10.517 kWh/người | 28,9% | 1,6 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 111,3 TWhước tính | - | 2024 | |
| 55 | Ukraina UKR · Europe & Central Asia | 110,5 TWhnăm nguồn 2024 | 2.920 kWh/người | 18,6% | 28,3 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 82,2 TWhước tính | - | 2024 | |
| 56 | Na Uy NOR · Europe & Central Asia | 107,6 TWhnăm nguồn 2024 | 19.298 kWh/người | 20,2% | 998,8 TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 891,2 TWhước tính | 2024 | |
| 57 | Thụy Sĩ CHE · Europe & Central Asia | 107,4 TWhnăm nguồn 2024 | 12.033 kWh/người | 32,5% | 0 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 107,4 TWhước tính | - | 2024 | |
| 58 | Hungary HUN · Europe & Central Asia | 95,4 TWhnăm nguồn 2024 | 9.862 kWh/người | 36,9% | 12,6 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 82,8 TWhước tính | - | 2024 | |
| 59 | Belarus BLR · Europe & Central Asia | 92,5 TWhnăm nguồn 2024 | 10.216 kWh/người | 29,6% | 20,6 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 71,9 TWhước tính | - | 2024 | |
| 60 | Đan Mạch DNK · Europe & Central Asia | 90,4 TWhnăm nguồn 2024 | 15.115 kWh/người | 47% | 34,4 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 56 TWhước tính | - | 2024 | |
| 61 | New Zealand NZL · East Asia & Pacific | 89,7 TWhnăm nguồn 2024 | 17.196 kWh/người | 38,2% | 22,9 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 66,7 TWhước tính | - | 2024 | |
| 62 | Phần Lan FIN · Europe & Central Asia | 86,7 TWhnăm nguồn 2024 | 15.432 kWh/người | 26,5% | 0 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 86,7 TWhước tính | - | 2024 | |
| 63 | Turkmenistan TKM · Europe & Central Asia | 85,9 TWhnăm nguồn 2024 | 11.463 kWh/người | 23,1% | 104,8 TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 18,9 TWhước tính | 2024 | |
| 64 | Ireland IRL · Europe & Central Asia | 85,4 TWhnăm nguồn 2024 | 16.257 kWh/người | 47,5% | 0 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 85,4 TWhước tính | - | 2024 | |
| 65 | Azerbaijan AZE · Europe & Central Asia | 71 TWhnăm nguồn 2024 | 6.868 kWh/người | 34,2% | 339,2 TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 268,2 TWhước tính | 2024 | |
| 66 | Uzbekistan UZB · Europe & Central Asia | 66,6 TWhnăm nguồn 2024 | 1.832 kWh/người | 9,6% | 22,4 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 44,2 TWhước tính | - | 2024 | |
| 67 | Sri Lanka LKA · South Asia | 64,8 TWhnăm nguồn 2024 | 2.806 kWh/người | 59% | 0 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 64,8 TWhước tính | - | 2024 | |
| 68 | Bulgaria BGR · Europe & Central Asia | 61,2 TWhnăm nguồn 2024 | 9.055 kWh/người | 32,3% | 0,6 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 60,6 TWhước tính | - | 2024 | |
| 69 | Slovakia SVK · Europe & Central Asia | 49 TWhnăm nguồn 2024 | 8.893 kWh/người | 27,3% | 0,1 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 48,8 TWhước tính | - | 2024 | |
| 70 | Croatia HRV · Europe & Central Asia | 47 TWhnăm nguồn 2024 | 12.137 kWh/người | 46,3% | 9 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 38,1 TWhước tính | - | 2024 | |
| 71 | Litva LTU · Europe & Central Asia | 37,4 TWhnăm nguồn 2024 | 13.081 kWh/người | 51,6% | 1,3 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 36,1 TWhước tính | - | 2024 | |
| 72 | Síp CYP · Europe & Central Asia | 29,4 TWhnăm nguồn 2024 | 21.640 kWh/người | 88,7% | 0 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 29,4 TWhước tính | - | 2024 | |
| 73 | Luxembourg LUX · Europe & Central Asia | 27,6 TWhnăm nguồn 2024 | 41.077 kWh/người | 69,9% | 0 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 27,6 TWhước tính | - | 2024 | |
| 74 | Slovenia SVN · Europe & Central Asia | 25,9 TWhnăm nguồn 2024 | 12.243 kWh/người | 33,3% | 0 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 25,9 TWhước tính | - | 2024 | |
| 75 | Trinidad và Tobago TTO · Latin America & Caribbean | 19,1 TWhnăm nguồn 2024 | 12.659 kWh/người | 11,9% | 39,4 TWh | - | Xuất khẩu ròng ước tính 20,3 TWhước tính | 2024 | |
| 76 | Latvia LVA · Europe & Central Asia | 18,5 TWhnăm nguồn 2024 | 9.903 kWh/người | 48,6% | 0 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 18,5 TWhước tính | - | 2024 | |
| 77 | Estonia EST · Europe & Central Asia | 15,3 TWhnăm nguồn 2024 | 11.224 kWh/người | 27,6% | 0 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 15,3 TWhước tính | - | 2024 | |
| 78 | Bắc Macedonia MKD · Europe & Central Asia | 14 TWhnăm nguồn 2024 | 7.673 kWh/người | 47,8% | 0 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 14 TWhước tính | - | 2024 | |
| 79 | Iceland ISL · Europe & Central Asia | 11,3 TWhnăm nguồn 2024 | 28.848 kWh/người | 17,6% | 0 TWh | Nhập khẩu ròng ước tính 11,3 TWhước tính | - | 2024 |
Các cột ước tính không phải dữ liệu thương mại chính thức. Chúng không bù trừ nhập khẩu dầu thô với xuất khẩu sản phẩm tinh chế và có thể chịu ảnh hưởng của tồn kho, chuyển đổi lọc dầu, cơ cấu sản phẩm và tái xuất.
Nguồn: Our World in Data Energy Dataset. Các dòng API hiển thị riêng các trường thương mại chính thức và để trống cho đến khi có nguồn thương mại chính thức tương thích.
Nguồn dữ liệu và điều khoản sử dụng
Trang này dựa trên dữ liệu công khai từ các nhà cung cấp gốc bên dưới. Mỗi bộ dữ liệu tuân theo giấy phép hoặc điều khoản sử dụng của nhà cung cấp gốc.
| Nguồn | Dữ liệu/API | Điều khoản sử dụng | Xử lý bởi Onul Works |
|---|---|---|---|
| Our World in Data | Energy Dataset | Điều khoản sử dụng | Chuẩn hóa các chỉ báo tiêu thụ và sản xuất dầu của OWID theo đơn vị quy đổi năng lượng, đồng thời tách các trường thương mại chính thức khỏi ước tính sản xuất-tiêu thụ. |
Việc Onul Works chuẩn hóa, dịch, hợp nhất, lưu cache hoặc chuyển đổi đơn vị không hàm ý sự bảo đảm hay phê duyệt từ nhà cung cấp gốc.