🛢️ Năng lượng

Tiêu thụ dầu theo quốc gia

Tiêu thụ, sản xuất, tỷ trọng năng lượng sơ cấp và thương mại ròng ước tính
Đọc dữ liệu

So sánh song song tiêu thụ và sản xuất dầu theo quốc gia

Trang này so sánh dầu như một chỉ số sử dụng năng lượng. Trang tập trung vào tiêu thụ dầu, đồng thời hiển thị mức dùng mỗi người, tỷ trọng dầu trong năng lượng sơ cấp và sản lượng theo quốc gia.

Cách đọc

Ở đây, tiêu thụ dầu nghĩa là lượng năng lượng từ dầu được sử dụng trong một quốc gia. Thùng dầu là đơn vị thể tích vật lý, còn TWh là đơn vị năng lượng, nên TWh nhất quán hơn khi so sánh dầu với điện, khí, than và tổng năng lượng sơ cấp. Nhập/xuất khẩu dầu thô và sản phẩm tinh chế là các thước đo thương mại riêng.

Bạn có thể xem gì trên trang này
  • Mức tiêu thụ dầu mới nhất theo TWh quy đổi năng lượng, cùng mức dùng bình quân đầu người và tỷ trọng dầu trong năng lượng sơ cấp theo quốc gia
  • Sản lượng dầu đặt cùng hàng để so sánh quốc gia tiêu thụ và sản xuất
  • Tách các trường nhập/xuất khẩu chính thức khỏi ước tính thương mại ròng dựa trên sản xuất-tiêu thụ
Cơ sở dữ liệu

Các chỉ báo tiêu thụ và sản xuất dầu được tải từ Our World in Data Energy Dataset và lưu cache hằng tuần.

Khi không có dữ liệu thương mại chính thức, nhập/xuất khẩu ròng ước tính chỉ là tiêu thụ trừ sản xuất và có thể bao gồm thay đổi tồn kho, lọc dầu và chuyển đổi sản phẩm.

Năm dầu mới nhất 2024
Tiêu thụ cao nhất Hoa Kỳ
Bình quân cao nhất Singapore
Tỷ trọng dầu cao nhất Síp

Dầu thô, sản phẩm và ước tính được tách riêng

Tiêu thụ dầu là mức sử dụng năng lượng dầu cuối cùng, còn sản xuất dầu là sản lượng trong nước. Nhập khẩu dầu thô, xuất khẩu dầu thô, nhập khẩu sản phẩm tinh chế và xuất khẩu sản phẩm tinh chế là các trường thương mại chính thức, nên trang này tách chúng khỏi ước tính sản xuất-tiêu thụ.

Vì sao dùng TWh thay vì thùng dầu? Thùng dầu đo thể tích. Các loại dầu thô và sản phẩm tinh chế khác nhau có hàm lượng năng lượng khác nhau, vì vậy OWID chuẩn hóa tiêu thụ dầu thành terawatt-giờ (TWh) quy đổi năng lượng.

Hãy đọc các giá trị TWh như mức sử dụng năng lượng có thể so sánh, không phải số thùng dầu vật lý. Góc nhìn theo thùng dầu phù hợp hơn cho thương mại dầu thô, đầu vào nhà máy lọc dầu hoặc các trang dòng sản xuất.

Nhập/xuất khẩu ròng ước tính chỉ dùng tiêu thụ dầu trừ sản xuất dầu. Đây là ước tính cân bằng năng lượng thô, không phải khối lượng thương mại chính thức, và không thay thế dữ liệu thương mại dầu thô hoặc sản phẩm tinh chế.

🛢️ Tiêu thụ dầu
79 quốc gia
Năm
1 Hoa Kỳ USA · North America 9,9 nghìn TWhnăm nguồn 2024 28.802 kWh/người 37,8% 10 nghìn TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 28,4 TWhước tính 2024
2 Trung Quốc CHN · East Asia & Pacific 9 nghìn TWhnăm nguồn 2024 6.316 kWh/người 18,5% 2,5 nghìn TWh Nhập khẩu ròng ước tính 6.488,1 TWhước tính - 2024
3 Ấn Độ IND · South Asia 3 nghìn TWhnăm nguồn 2024 2.087 kWh/người 26,9% 382,5 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 2.646,3 TWhước tính - 2024
4 Nga RUS · Europe & Central Asia 2,1 nghìn TWhnăm nguồn 2024 14.702 kWh/người 23,6% 6,1 nghìn TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 3.992,7 TWhước tính 2024
5 Ả Rập Xê-út SAU · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 2 nghìn TWhnăm nguồn 2024 60.315 kWh/người 62,3% 5,9 nghìn TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 3.884,8 TWhước tính 2024
6 Nhật Bản JPN · East Asia & Pacific 1,8 nghìn TWhnăm nguồn 2024 14.407 kWh/người 37,4% 6,2 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 1.776,7 TWhước tính - 2024
7 Hàn Quốc KOR · East Asia & Pacific 1,5 nghìn TWhnăm nguồn 2024 29.780 kWh/người 42,8% 0 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 1.540,2 TWhước tính - 2024
8 Brazil BRA · Latin America & Caribbean 1,4 nghìn TWhnăm nguồn 2024 6.735 kWh/người 37,3% 2,1 nghìn TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 689,8 TWhước tính 2024
9 Canada CAN · North America 1,2 nghìn TWhnăm nguồn 2024 30.426 kWh/người 31,6% 3,4 nghìn TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 2.162,9 TWhước tính 2024
10 Đức DEU · Europe & Central Asia 1,2 nghìn TWhnăm nguồn 2024 13.915 kWh/người 37,3% 29,6 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 1.146,9 TWhước tính - 2024
11 Iran IRN · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 1 nghìn TWhnăm nguồn 2024 11.408 kWh/người 29,1% 2,7 nghìn TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 1.682 TWhước tính 2024
12 Mexico MEX · Latin America & Caribbean 1 nghìn TWhnăm nguồn 2024 7.647 kWh/người 43,5% 1,1 nghìn TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 120,1 TWhước tính 2024
13 Singapore SGP · East Asia & Pacific 914,6 TWhnăm nguồn 2024 156.815 kWh/người 86,8% 0 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 914,6 TWhước tính - 2024
14 Indonesia IDN · East Asia & Pacific 879 TWhnăm nguồn 2024 3.101 kWh/người 29,4% 348 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 531 TWhước tính - 2024
15 Pháp FRA · Europe & Central Asia 775,7 TWhnăm nguồn 2024 11.656 kWh/người 31,3% 10,5 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 765,1 TWhước tính - 2024
16 Vương quốc Anh GBR · Europe & Central Asia 744,2 TWhnăm nguồn 2024 10.763 kWh/người 38,8% 353,5 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 390,6 TWhước tính - 2024
17 Tây Ban Nha ESP · Europe & Central Asia 740,8 TWhnăm nguồn 2024 15.463 kWh/người 46,3% 1,7 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 739,2 TWhước tính - 2024
18 Italy ITA · Europe & Central Asia 712,7 TWhnăm nguồn 2024 12.010 kWh/người 42,4% 51,8 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 660,9 TWhước tính - 2024
19 Thái Lan THA · East Asia & Pacific 659,7 TWhnăm nguồn 2024 9.206 kWh/người 46,5% 144,1 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 515,6 TWhước tính - 2024
20 Thổ Nhĩ Kỳ TUR · Europe & Central Asia 658,3 TWhnăm nguồn 2024 7.526 kWh/người 31,7% 31,8 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 626,5 TWhước tính - 2024
21 Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất ARE · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 636,6 TWhnăm nguồn 2024 57.728 kWh/người 41,9% 2,1 nghìn TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 1.453,9 TWhước tính 2024
22 Úc AUS · East Asia & Pacific 620,5 TWhnăm nguồn 2024 23.228 kWh/người 37,4% 173,4 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 447,1 TWhước tính - 2024
23 Iraq IRQ · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 534,5 TWhnăm nguồn 2024 11.609 kWh/người 72,6% 2,5 nghìn TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 1.973,2 TWhước tính 2024
24 Malaysia MYS · East Asia & Pacific 499,9 TWhnăm nguồn 2024 14.059 kWh/người 36,3% 279,9 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 220 TWhước tính - 2024
25 Đài Loan TWN 447,9 TWhnăm nguồn 2024 19.295 kWh/người 35,9% 0,1 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 447,8 TWhước tính - 2024
26 Ai Cập EGY · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 440,1 TWhnăm nguồn 2024 3.777 kWh/người 39,2% 362,2 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 78 TWhước tính - 2024
27 Hà Lan NLD · Europe & Central Asia 433 TWhnăm nguồn 2024 23.754 kWh/người 47,2% 14,8 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 418,2 TWhước tính - 2024
28 Ba Lan POL · Europe & Central Asia 394 TWhnăm nguồn 2024 10.223 kWh/người 35,2% 12,6 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 381,4 TWhước tính - 2024
29 Việt Nam VNM · East Asia & Pacific 389 TWhnăm nguồn 2024 3.852 kWh/người 26,7% 98,9 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 290,1 TWhước tính - 2024
30 Argentina ARG · Latin America & Caribbean 339 TWhnăm nguồn 2024 7.419 kWh/người 34,8% 682 TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 342,9 TWhước tính 2024
31 Bỉ BEL · Europe & Central Asia 326,8 TWhnăm nguồn 2024 27.835 kWh/người 51,1% 0 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 326,8 TWhước tính - 2024
32 Kuwait KWT · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 277,1 TWhnăm nguồn 2024 56.149 kWh/người 52,8% 1,5 nghìn TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 1.243,6 TWhước tính 2024
33 Nam Phi ZAF · Sub-Saharan Africa 268 TWhnăm nguồn 2024 4.187 kWh/người 19,7% 2,7 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 265,3 TWhước tính - 2024
34 Philippines PHL · East Asia & Pacific 267,6 TWhnăm nguồn 2024 2.310 kWh/người 40,7% 12,7 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 254,9 TWhước tính - 2024
35 Colombia COL · Latin America & Caribbean 252,6 TWhnăm nguồn 2024 4.776 kWh/người 41,6% 474,6 TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 222 TWhước tính 2024
36 Algeria DZA · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 251 TWhnăm nguồn 2024 5.361 kWh/người 33% 689,3 TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 438,3 TWhước tính 2024
37 Chile CHL · Latin America & Caribbean 238,2 TWhnăm nguồn 2024 12.052 kWh/người 46,7% 3,2 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 235 TWhước tính - 2024
38 Pakistan PAK · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 229,7 TWhnăm nguồn 2024 914 kWh/người 26,1% 54,9 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 174,8 TWhước tính - 2024
39 Kazakhstan KAZ · Europe & Central Asia 192,4 TWhnăm nguồn 2024 9.344 kWh/người 22,4% 1 nghìn TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 825,9 TWhước tính 2024
40 Venezuela VEN · Latin America & Caribbean 190,1 TWhnăm nguồn 2024 6.694 kWh/người 27,7% 576 TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 385,9 TWhước tính 2024
41 Qatar QAT · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 183,4 TWhnăm nguồn 2024 60.173 kWh/người 28,1% 877,9 TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 694,4 TWhước tính 2024
42 Hồng Kông HKG · East Asia & Pacific 180,9 TWhnăm nguồn 2024 24.402 kWh/người 66,3% 0 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 180,9 TWhước tính - 2024
43 Hy Lạp GRC · Europe & Central Asia 173,3 TWhnăm nguồn 2024 17.248 kWh/người 54,6% 2 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 171,3 TWhước tính - 2024
44 Ma-rốc MAR · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 168,3 TWhnăm nguồn 2024 4.421 kWh/người 61,2% 0,1 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 168,2 TWhước tính - 2024
45 Ecuador ECU · Latin America & Caribbean 163,3 TWhnăm nguồn 2024 9.003 kWh/người 71,8% 297,1 TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 133,8 TWhước tính 2024
46 Bangladesh BGD · South Asia 160,5 TWhnăm nguồn 2024 925 kWh/người 30,4% 2,6 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 157,9 TWhước tính - 2024
47 Peru PER · Latin America & Caribbean 150,3 TWhnăm nguồn 2024 4.393 kWh/người 40,8% 60,7 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 89,7 TWhước tính - 2024
48 Romania ROU · Europe & Central Asia 137,6 TWhnăm nguồn 2024 7.238 kWh/người 39,2% 33,3 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 104,3 TWhước tính - 2024
49 Thụy Điển SWE · Europe & Central Asia 135,9 TWhnăm nguồn 2024 12.813 kWh/người 23% 0 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 135,9 TWhước tính - 2024
50 Áo AUT · Europe & Central Asia 131,9 TWhnăm nguồn 2024 14.459 kWh/người 32,8% 9,8 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 122,1 TWhước tính - 2024
51 Oman OMN · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 123,5 TWhnăm nguồn 2024 23.385 kWh/người 27,7% 557,5 TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 434 TWhước tính 2024
52 Bồ Đào Nha PRT · Europe & Central Asia 122,7 TWhnăm nguồn 2024 11.772 kWh/người 46,4% 0 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 122,7 TWhước tính - 2024
53 Israel ISR · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 114,6 TWhnăm nguồn 2024 12.207 kWh/người 41,5% 0,2 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 114,3 TWhước tính - 2024
54 Séc CZE · Europe & Central Asia 112,9 TWhnăm nguồn 2024 10.517 kWh/người 28,9% 1,6 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 111,3 TWhước tính - 2024
55 Ukraina UKR · Europe & Central Asia 110,5 TWhnăm nguồn 2024 2.920 kWh/người 18,6% 28,3 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 82,2 TWhước tính - 2024
56 Na Uy NOR · Europe & Central Asia 107,6 TWhnăm nguồn 2024 19.298 kWh/người 20,2% 998,8 TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 891,2 TWhước tính 2024
57 Thụy Sĩ CHE · Europe & Central Asia 107,4 TWhnăm nguồn 2024 12.033 kWh/người 32,5% 0 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 107,4 TWhước tính - 2024
58 Hungary HUN · Europe & Central Asia 95,4 TWhnăm nguồn 2024 9.862 kWh/người 36,9% 12,6 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 82,8 TWhước tính - 2024
59 Belarus BLR · Europe & Central Asia 92,5 TWhnăm nguồn 2024 10.216 kWh/người 29,6% 20,6 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 71,9 TWhước tính - 2024
60 Đan Mạch DNK · Europe & Central Asia 90,4 TWhnăm nguồn 2024 15.115 kWh/người 47% 34,4 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 56 TWhước tính - 2024
61 New Zealand NZL · East Asia & Pacific 89,7 TWhnăm nguồn 2024 17.196 kWh/người 38,2% 22,9 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 66,7 TWhước tính - 2024
62 Phần Lan FIN · Europe & Central Asia 86,7 TWhnăm nguồn 2024 15.432 kWh/người 26,5% 0 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 86,7 TWhước tính - 2024
63 Turkmenistan TKM · Europe & Central Asia 85,9 TWhnăm nguồn 2024 11.463 kWh/người 23,1% 104,8 TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 18,9 TWhước tính 2024
64 Ireland IRL · Europe & Central Asia 85,4 TWhnăm nguồn 2024 16.257 kWh/người 47,5% 0 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 85,4 TWhước tính - 2024
65 Azerbaijan AZE · Europe & Central Asia 71 TWhnăm nguồn 2024 6.868 kWh/người 34,2% 339,2 TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 268,2 TWhước tính 2024
66 Uzbekistan UZB · Europe & Central Asia 66,6 TWhnăm nguồn 2024 1.832 kWh/người 9,6% 22,4 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 44,2 TWhước tính - 2024
67 Sri Lanka LKA · South Asia 64,8 TWhnăm nguồn 2024 2.806 kWh/người 59% 0 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 64,8 TWhước tính - 2024
68 Bulgaria BGR · Europe & Central Asia 61,2 TWhnăm nguồn 2024 9.055 kWh/người 32,3% 0,6 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 60,6 TWhước tính - 2024
69 Slovakia SVK · Europe & Central Asia 49 TWhnăm nguồn 2024 8.893 kWh/người 27,3% 0,1 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 48,8 TWhước tính - 2024
70 Croatia HRV · Europe & Central Asia 47 TWhnăm nguồn 2024 12.137 kWh/người 46,3% 9 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 38,1 TWhước tính - 2024
71 Litva LTU · Europe & Central Asia 37,4 TWhnăm nguồn 2024 13.081 kWh/người 51,6% 1,3 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 36,1 TWhước tính - 2024
72 Síp CYP · Europe & Central Asia 29,4 TWhnăm nguồn 2024 21.640 kWh/người 88,7% 0 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 29,4 TWhước tính - 2024
73 Luxembourg LUX · Europe & Central Asia 27,6 TWhnăm nguồn 2024 41.077 kWh/người 69,9% 0 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 27,6 TWhước tính - 2024
74 Slovenia SVN · Europe & Central Asia 25,9 TWhnăm nguồn 2024 12.243 kWh/người 33,3% 0 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 25,9 TWhước tính - 2024
75 Trinidad và Tobago TTO · Latin America & Caribbean 19,1 TWhnăm nguồn 2024 12.659 kWh/người 11,9% 39,4 TWh - Xuất khẩu ròng ước tính 20,3 TWhước tính 2024
76 Latvia LVA · Europe & Central Asia 18,5 TWhnăm nguồn 2024 9.903 kWh/người 48,6% 0 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 18,5 TWhước tính - 2024
77 Estonia EST · Europe & Central Asia 15,3 TWhnăm nguồn 2024 11.224 kWh/người 27,6% 0 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 15,3 TWhước tính - 2024
78 Bắc Macedonia MKD · Europe & Central Asia 14 TWhnăm nguồn 2024 7.673 kWh/người 47,8% 0 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 14 TWhước tính - 2024
79 Iceland ISL · Europe & Central Asia 11,3 TWhnăm nguồn 2024 28.848 kWh/người 17,6% 0 TWh Nhập khẩu ròng ước tính 11,3 TWhước tính - 2024

Các cột ước tính không phải dữ liệu thương mại chính thức. Chúng không bù trừ nhập khẩu dầu thô với xuất khẩu sản phẩm tinh chế và có thể chịu ảnh hưởng của tồn kho, chuyển đổi lọc dầu, cơ cấu sản phẩm và tái xuất.

Nguồn: Our World in Data Energy Dataset. Các dòng API hiển thị riêng các trường thương mại chính thức và để trống cho đến khi có nguồn thương mại chính thức tương thích.

Nguồn và giấy phép

Nguồn dữ liệu và điều khoản sử dụng

Trang này dựa trên dữ liệu công khai từ các nhà cung cấp gốc bên dưới. Mỗi bộ dữ liệu tuân theo giấy phép hoặc điều khoản sử dụng của nhà cung cấp gốc.

Nguồn Dữ liệu/API Điều khoản sử dụng Xử lý bởi Onul Works
Our World in Data Energy Dataset Điều khoản sử dụng Chuẩn hóa các chỉ báo tiêu thụ và sản xuất dầu của OWID theo đơn vị quy đổi năng lượng, đồng thời tách các trường thương mại chính thức khỏi ước tính sản xuất-tiêu thụ.

Việc Onul Works chuẩn hóa, dịch, hợp nhất, lưu cache hoặc chuyển đổi đơn vị không hàm ý sự bảo đảm hay phê duyệt từ nhà cung cấp gốc.