⚡ Năng lượng

Mức tiêu thụ điện theo quốc gia

Nhu cầu điện quốc gia mới nhất, mức dùng trên mỗi người và thay đổi hằng năm
Đọc dữ liệu

So sánh nhu cầu điện quốc gia theo TWh

Trang này xếp hạng các quốc gia theo nhu cầu điện mới nhất hiện có và so sánh nhu cầu tổng với mức dùng trên mỗi người cùng thay đổi hằng năm.

Cách đọc

Nhu cầu tổng cho thấy quy mô thị trường điện, còn nhu cầu trên mỗi người giúp dễ so sánh các quốc gia có quy mô dân số khác nhau. Cột thay đổi so sánh nhu cầu tổng với năm có dữ liệu liền trước.

Bạn có thể xem gì trên trang này
  • Nhu cầu điện tổng tính bằng terawatt-giờ (TWh)
  • Nhu cầu điện trên mỗi người tính bằng kWh/người
  • Tên quốc gia, mã ISO, châu lục, năm tham chiếu và nguồn công khai
Cơ sở dữ liệu

Nhu cầu điện và nhu cầu bình quân đầu người lấy từ các bộ dữ liệu grapher của Our World in Data dựa trên dữ liệu điện hằng năm của Ember.

Năm tham chiếu khác nhau theo quốc gia vì sử dụng các dòng quốc gia mới nhất hiện có.

Quốc gia 120
Năm mới nhất 2025
Nhu cầu tổng hiển thị 31,6 N TWh
Cao nhất trên mỗi người Iceland

Cách đọc nhu cầu điện

Nhu cầu tổng cho thấy quy mô thị trường điện quốc gia theo TWh. Nhu cầu trên mỗi người chia tổng đó cho dân số, vì vậy các nền kinh tế nhỏ có thu nhập cao có thể xếp hạng cao theo đầu người ngay cả khi nhu cầu tổng không lớn. Cột thay đổi so sánh nhu cầu tổng với năm có dữ liệu liền trước.

Xếp hạng mức tiêu thụ điện
120 quốc gia
Nguồn
1 Trung Quốc CN / CHN · Châu Á - Thái Bình Dương 10.563,9 TWh 7.460 kWh/người +4,91% 2025 Nguồn
2 Hoa Kỳ US / USA · Bắc Mỹ 4.535,81 TWh 13.061 kWh/người +2,97% 2025 Nguồn
3 Ấn Độ IN / IND · Châu Á - Thái Bình Dương 2.082,82 TWh 1.423 kWh/người +2,39% 2025 Nguồn
4 Nga RU / RUS · Châu Âu 1.176,11 TWh 8.168 kWh/người -1,41% 2025 Nguồn
5 Nhật Bản JP / JPN · Châu Á - Thái Bình Dương 1.029,86 TWh 8.366 kWh/người +1,33% 2025 Nguồn
6 Brazil BR / BRA · Nam Mỹ 762,12 TWh 3.581 kWh/người +0,64% 2025 Nguồn
7 Canada CA / CAN · Bắc Mỹ 645,64 TWh 16.090 kWh/người +3,41% 2025 Nguồn
8 Hàn Quốc KR / KOR · Châu Á - Thái Bình Dương 624,66 TWh 12.090 kWh/người -0,12% 2025 Nguồn
9 Đức DE / DEU · Châu Âu 520,27 TWh 6.188 kWh/người -0,38% 2025 Nguồn
10 Pháp FR / FRA · Châu Âu 476,66 TWh 7.152 kWh/người +1,03% 2025 Nguồn
11 Ả Rập Xê-út SA / SAU · Trung Đông 454,59 TWh 13.385 kWh/người +5,91% 2024 Nguồn
12 Iran IR / IRN · Châu Á - Thái Bình Dương 395,6 TWh 4.281 kWh/người +0,56% 2025 Nguồn
13 Indonesia ID / IDN · Châu Á - Thái Bình Dương 372,5 TWh 1.314 kWh/người +5,98% 2024 Nguồn
14 Mexico MX / MEX · Bắc Mỹ 356,66 TWh 2.703 kWh/người +0,5% 2025 Nguồn
15 Thổ Nhĩ Kỳ TR / TUR · Trung Đông 351,93 TWh 4.014 kWh/người +3,44% 2025 Nguồn
16 Vương quốc Anh GB / GBR · Châu Âu 321,38 TWh 4.621 kWh/người +1,27% 2025 Nguồn
17 Việt Nam VN / VNM · Châu Á - Thái Bình Dương 313,59 TWh 3.087 kWh/người +2,09% 2025 Nguồn
18 Italy IT / ITA · Châu Âu 311,6 TWh 5.268 kWh/người -2,18% 2025 Nguồn
19 Đài Loan TW / TWN · Châu Á - Thái Bình Dương 288,39 TWh 12.478 kWh/người -0,06% 2025 Nguồn
20 Úc AU / AUS · Châu Á - Thái Bình Dương 286,34 TWh 10.615 kWh/người +1,67% 2025 Nguồn
21 Tây Ban Nha ES / ESP · Châu Âu 275,1 TWh 5.744 kWh/người +1,62% 2025 Nguồn
22 Ai Cập EG / EGY · Châu Phi 244,31 TWh 2.064 kWh/người +3,53% 2025 Nguồn
23 Nam Phi ZA / ZAF · Châu Phi 236,84 TWh 3.658 kWh/người -3,81% 2025 Nguồn
24 Thái Lan TH / THA · Châu Á - Thái Bình Dương 225,1 TWh 3.143 kWh/người -2,94% 2025 Nguồn
25 Malaysia MY / MYS · Châu Á - Thái Bình Dương 199,91 TWh 5.556 kWh/người +1,46% 2025 Nguồn
26 Pakistan PK / PAK · Châu Á - Thái Bình Dương 195,51 TWh 766 kWh/người +11,44% 2025 Nguồn
27 Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất AE / ARE · Trung Đông 177,02 TWh 16.053 kWh/người +5,73% 2024 Nguồn
28 Ba Lan PL / POL · Châu Âu 174,31 TWh 4.570 kWh/người +0,13% 2025 Nguồn
29 Argentina AR / ARG · Nam Mỹ 162,45 TWh 3.543 kWh/người +0,48% 2025 Nguồn
30 Iraq IQ / IRQ · Châu Á - Thái Bình Dương 156,83 TWh 3.406 kWh/người +3,29% 2024 Nguồn
31 Na Uy NO / NOR · Châu Âu 137,71 TWh 24.490 kWh/người -0,69% 2025 Nguồn
32 Thụy Điển SE / SWE · Châu Âu 137,11 TWh 12.866 kWh/người -1,15% 2025 Nguồn
33 Kazakhstan KZ / KAZ · Châu Á - Thái Bình Dương 126,1 TWh 6.050 kWh/người +4,28% 2025 Nguồn
34 Philippines PH / PHL · Châu Á - Thái Bình Dương 123,12 TWh 1.054 kWh/người -0,85% 2025 Nguồn
35 Hà Lan NL / NLD · Châu Âu 121,11 TWh 6.601 kWh/người +2,54% 2025 Nguồn
36 Bangladesh BD / BGD · Châu Á - Thái Bình Dương 118,06 TWh 672 kWh/người +5,66% 2025 Nguồn
37 Ukraina UA / UKR · Châu Âu 111,61 TWh 2.719 kWh/người -27,71% 2022 Nguồn
38 Algeria DZ / DZA · Châu Phi 93,84 TWh 2.005 kWh/người +0,43% 2024 Nguồn
39 Kuwait KW / KWT · Châu Á - Thái Bình Dương 92,49 TWh 18.402 kWh/người 0% 2025 Nguồn
40 Colombia CO / COL · Nam Mỹ 91,61 TWh 1.715 kWh/người +2,77% 2025 Nguồn
41 Uzbekistan UZ / UZB · Châu Á - Thái Bình Dương 89,63 TWh 2.419 kWh/người +6,16% 2025 Nguồn
42 Chile CL / CHL · Nam Mỹ 88,5 TWh 4.456 kWh/người -0,14% 2025 Nguồn
43 Phần Lan FI / FIN · Châu Âu 87,78 TWh 15.610 kWh/người +2,39% 2025 Nguồn
44 Bỉ BE / BEL · Châu Âu 86,56 TWh 7.361 kWh/người +0,24% 2025 Nguồn
45 Venezuela VE / VEN · Nam Mỹ 80,13 TWh 2.821 kWh/người +11,35% 2024 Nguồn
46 Áo AT / AUT · Châu Âu 75,84 TWh 8.322 kWh/người +5,79% 2025 Nguồn
47 Israel IL / ISR · Trung Đông 75,7 TWh 7.954 kWh/người +2,3% 2025 Nguồn
48 Séc CZ / CZE · Châu Âu 68,04 TWh 6.413 kWh/người +2,86% 2025 Nguồn
49 Thụy Sĩ CH / CHE · Châu Âu 65,12 TWh 7.262 kWh/người +1,8% 2025 Nguồn
50 Peru PE / PER · Nam Mỹ 60,47 TWh 1.749 kWh/người +1,94% 2025 Nguồn
51 Bồ Đào Nha PT / PRT · Châu Âu 60,44 TWh 5.805 kWh/người +4,68% 2025 Nguồn
52 Singapore SG / SGP · Châu Á - Thái Bình Dương 60,44 TWh 10.295 kWh/người +1,36% 2025 Nguồn
53 Qatar QA / QAT · Trung Đông 56,18 TWh 18.030 kWh/người -0,88% 2025 Nguồn
54 Hy Lạp GR / GRC · Châu Âu 55,56 TWh 5.590 kWh/người -2,13% 2025 Nguồn
55 Romania RO / ROU · Châu Âu 54,39 TWh 2.876 kWh/người -2,32% 2025 Nguồn
56 Oman OM / OMN · Châu Á - Thái Bình Dương 52,84 TWh 9.617 kWh/người +7,62% 2025 Nguồn
57 Hungary HU / HUN · Châu Âu 48,9 TWh 5.077 kWh/người +0,35% 2025 Nguồn
58 Hồng Kông HK / HKG · Châu Á - Thái Bình Dương 48,81 TWh 6.583 kWh/người -1,07% 2024 Nguồn
59 Ma-rốc MA / MAR · Châu Phi 48,23 TWh 1.255 kWh/người +7,32% 2025 Nguồn
60 Belarus BY / BLR · Châu Âu 45,47 TWh 5.054 kWh/người +0,55% 2025 Nguồn
61 New Zealand NZ / NZL · Châu Á - Thái Bình Dương 43,34 TWh 8.252 kWh/người -1,52% 2025 Nguồn
62 Đan Mạch DK / DNK · Châu Âu 40,67 TWh 6.775 kWh/người +4,9% 2025 Nguồn
63 Nigeria NG / NGA · Châu Phi 39,24 TWh 165 kWh/người +11,29% 2025 Nguồn
64 Bahrain BH / BHR · Trung Đông 38,44 TWh 23.919 kWh/người +1,29% 2024 Nguồn
65 Ireland IE / IRL · Châu Âu 37,64 TWh 7.091 kWh/người +4,15% 2025 Nguồn
66 Serbia RS / SRB · Châu Âu 37,4 TWh 5.591 kWh/người -0,21% 2025 Nguồn
67 Ecuador EC / ECU · Nam Mỹ 36,64 TWh 2.003 kWh/người +9,83% 2025 Nguồn
68 Bulgaria BG / BGR · Châu Âu 36,53 TWh 5.440 kWh/người -2,09% 2025 Nguồn
69 Libya LY / LBY · Châu Phi 34,59 TWh 4.686 kWh/người +2,49% 2024 Nguồn
70 Ethiopia ET / ETH · Châu Phi 31,02 TWh 229 kWh/người +32,34% 2025 Nguồn
71 Paraguay PY / PRY · Nam Mỹ 29,65 TWh 4.228 kWh/người +12,27% 2025 Nguồn
72 Azerbaijan AZ / AZE · Châu Á - Thái Bình Dương 27,17 TWh 2.613 kWh/người +2,1% 2025 Nguồn
73 Triều Tiên KP / PRK · Châu Á - Thái Bình Dương 27,1 TWh 1.023 kWh/người +1,42% 2024 Nguồn
74 Slovakia SK / SVK · Châu Âu 26,75 TWh 4.886 kWh/người +0,68% 2025 Nguồn
75 Tunisia TN / TUN · Châu Phi 24,9 TWh 2.016 kWh/người +3,92% 2025 Nguồn
76 Syria SY / SYR · Châu Á - Thái Bình Dương 24,28 TWh 984 kWh/người -0,41% 2024 Nguồn
77 Turkmenistan TM / TKM · Châu Á - Thái Bình Dương 24,01 TWh 3.204 kWh/người +1,74% 2024 Nguồn
78 Jordan JO / JOR · Châu Á - Thái Bình Dương 23,73 TWh 2.054 kWh/người -0,46% 2024 Nguồn
79 Cộng hòa Dominica DO / DOM · Bắc Mỹ 22,68 TWh 1.969 kWh/người -5,62% 2025 Nguồn
80 Campuchia KH / KHM · Châu Á - Thái Bình Dương 22,39 TWh 1.254 kWh/người +11,95% 2025 Nguồn
81 Myanmar (Miến Điện) MM / MMR · Châu Á - Thái Bình Dương 21,92 TWh 402 kWh/người +1,06% 2024 Nguồn
82 Ghana GH / GHA · Châu Phi 21,83 TWh 634 kWh/người -0,09% 2024 Nguồn
83 Puerto Rico PR / PRI · Bắc Mỹ 20,27 TWh 6.265 kWh/người +1,35% 2025 Nguồn
84 Croatia HR / HRV · Châu Âu 20,05 TWh 5.210 kWh/người +2,04% 2025 Nguồn
85 Tajikistan TJ / TJK · Châu Á - Thái Bình Dương 19,47 TWh 1.805 kWh/người -0,66% 2025 Nguồn
86 Cuba CU / CUB · Bắc Mỹ 19,43 TWh 1.770 kWh/người -1,57% 2024 Nguồn
87 Kyrgyzstan KG / KGZ · Châu Á - Thái Bình Dương 19,31 TWh 2.647 kWh/người +0,31% 2025 Nguồn
88 Iceland IS / ISL · Châu Âu 19,05 TWh 48.424 kWh/người -3,84% 2024 Nguồn
89 Congo - Kinshasa CD / COD · Châu Phi 17,36 TWh 159 kWh/người +1,7% 2024 Nguồn
90 Sri Lanka LK / LKA · Châu Á - Thái Bình Dương 17,25 TWh 743 kWh/người +1,05% 2025 Nguồn
91 Zambia ZM / ZMB · Châu Phi 16,6 TWh 779 kWh/người +3,17% 2024 Nguồn
92 Mozambique MZ / MOZ · Châu Phi 16,49 TWh 476 kWh/người -0,06% 2024 Nguồn
93 Guatemala GT / GTM · Bắc Mỹ 16,35 TWh 888 kWh/người +3,55% 2024 Nguồn
94 Lào LA / LAO · Châu Á - Thái Bình Dương 15,61 TWh 2.009 kWh/người -8,71% 2024 Nguồn
95 Angola AO / AGO · Châu Phi 15,59 TWh 411 kWh/người -1,02% 2024 Nguồn
96 Kenya KE / KEN · Châu Phi 15,58 TWh 271 kWh/người +5,63% 2025 Nguồn
97 Sudan SD / SDN · Châu Phi 15,57 TWh 309 kWh/người +2,7% 2024 Nguồn
98 Uruguay UY / URY · Nam Mỹ 14,75 TWh 4.358 kWh/người +1,58% 2025 Nguồn
99 Georgia GE / GEO · Châu Á - Thái Bình Dương 14,7 TWh 3.862 kWh/người +4,18% 2025 Nguồn
100 Bosnia và Herzegovina BA / BIH · Châu Âu 14,44 TWh 4.599 kWh/người -6,78% 2025 Nguồn
101 Slovenia SI / SVN · Châu Âu 14,31 TWh 6.759 kWh/người +0,07% 2025 Nguồn
102 Bolivia BO / BOL · Nam Mỹ 13,63 TWh 1.083 kWh/người +0,74% 2025 Nguồn
103 Panama PA / PAN · Bắc Mỹ 13,29 TWh 2.943 kWh/người +2,47% 2024 Nguồn
104 Honduras HN / HND · Bắc Mỹ 12,63 TWh 1.167 kWh/người 0% 2024 Nguồn
105 Bhutan BT / BTN · Châu Á - Thái Bình Dương 12,46 TWh 15.742 kWh/người +3,92% 2024 Nguồn
106 Costa Rica CR / CRI · Bắc Mỹ 12,45 TWh 2.416 kWh/người +10,96% 2025 Nguồn
107 Mông Cổ MN / MNG · Châu Á - Thái Bình Dương 12,41 TWh 3.528 kWh/người +7,54% 2025 Nguồn
108 Litva LT / LTU · Châu Âu 12,32 TWh 4.353 kWh/người -3,67% 2025 Nguồn
109 Zimbabwe ZW / ZWE · Châu Phi 12,1 TWh 727 kWh/người +0,92% 2024 Nguồn
110 Nepal NP / NPL · Châu Á - Thái Bình Dương 11,03 TWh 372 kWh/người +3,57% 2024 Nguồn
111 Côte d’Ivoire CI / CIV · Châu Phi 10,06 TWh 315 kWh/người -2,04% 2024 Nguồn
112 Trinidad và Tobago TT / TTO · Bắc Mỹ 9,55 TWh 6.334 kWh/người +0,32% 2024 Nguồn
113 Estonia EE / EST · Châu Âu 9,34 TWh 6.948 kWh/người +1,74% 2025 Nguồn
114 Tanzania TZ / TZA · Châu Phi 9,03 TWh 132 kWh/người -16,08% 2024 Nguồn
115 Albania AL / ALB · Châu Âu 8,67 TWh 3.106 kWh/người +7,17% 2024 Nguồn
116 Bắc Macedonia MK / MKD · Châu Âu 8,35 TWh 4.604 kWh/người +18,95% 2025 Nguồn
117 Armenia AM / ARM · Châu Á - Thái Bình Dương 8,14 TWh 2.757 kWh/người +6,54% 2025 Nguồn
118 Senegal SN / SEN · Châu Phi 8,13 TWh 439 kWh/người -6,98% 2024 Nguồn
119 Lãnh thổ Palestine PS / PSE · Châu Á - Thái Bình Dương 7,99 TWh 1.454 kWh/người +0,88% 2024 Nguồn
120 Latvia LV / LVA · Châu Âu 7,52 TWh 4.057 kWh/người +1,62% 2025 Nguồn

Nhu cầu điện sử dụng các quan sát quốc gia mới nhất hiện có, nên năm tham chiếu có thể khác nhau. Nhu cầu không giống với tiêu thụ cuối cùng của hộ gia đình hoặc sản lượng điện theo nguồn.

Nguồn và giấy phép

Nguồn dữ liệu và điều khoản sử dụng

Trang này dựa trên dữ liệu công khai từ các nhà cung cấp gốc bên dưới. Mỗi bộ dữ liệu tuân theo giấy phép hoặc điều khoản sử dụng của nhà cung cấp gốc.

Nguồn Dữ liệu/API Điều khoản sử dụng Xử lý bởi Onul Works
Our World in Data Electricity demand grapher dataset Điều khoản sử dụng Giữ các quan sát quốc gia mới nhất và kết hợp nhu cầu tổng, nhu cầu trên mỗi người, mã ISO, châu lục, năm và liên kết nguồn.
Our World in Data Per capita electricity demand grapher dataset Điều khoản sử dụng Giữ các quan sát quốc gia mới nhất và kết hợp nhu cầu tổng, nhu cầu trên mỗi người, mã ISO, châu lục, năm và liên kết nguồn.
Ember Yearly Electricity Data Điều khoản sử dụng Giữ các quan sát quốc gia mới nhất và kết hợp nhu cầu tổng, nhu cầu trên mỗi người, mã ISO, châu lục, năm và liên kết nguồn.

Việc Onul Works chuẩn hóa, dịch, hợp nhất, lưu cache hoặc chuyển đổi đơn vị không hàm ý sự bảo đảm hay phê duyệt từ nhà cung cấp gốc.