Tổng lượng cho thấy gì?
Tổng TWh cho thấy quy mô tuyệt đối của hệ thống năng lượng quốc gia và hoạt động công nghiệp.
Năng lượng & Khí hậu
Xem nhanh tiêu thụ năng lượng sơ cấp theo quốc gia và cường độ năng lượng.
Góc nhìn cường độ năng lượng
Tổng TWh cho thấy quy mô hệ thống năng lượng quốc gia, kWh đầu người điều chỉnh theo dân số, còn tỷ lệ thay đổi thể hiện xu hướng cầu gần đây.
Năng lượng sơ cấp là giai đoạn năng lượng trước khi chuyển thành điện, nhiên liệu, nhiệt và các dạng cuối cùng khác. Phạm vi lớn hơn nhu cầu điện nên phù hợp để đọc quy mô năng lượng toàn quốc bao gồm công nghiệp, vận tải, sưởi ấm.
Các quốc gia có tổng lượng lớn thường phản ánh quy mô kinh tế và dân số, vì vậy cần xem cùng với giá trị đầu người và tỷ lệ thay đổi. Ngay cả khi xếp hạng tổng lượng giống nhau, mức sống, cơ cấu ngành và hiệu quả có thể làm diễn giải khác nhau.
Xem cùng tiêu thụ điện, tiêu thụ dầu và phát thải CO2 sẽ giúp so sánh quy mô năng lượng và bối cảnh phát thải theo quốc gia chính xác hơn.
Tổng TWh cho thấy quy mô tuyệt đối của hệ thống năng lượng quốc gia và hoạt động công nghiệp.
Nó giúp giảm sai lệch do quy mô dân số để so sánh cường độ năng lượng sống và công nghiệp.
So sánh thay đổi theo năm và 5 năm giúp nhận diện nhanh xu hướng tăng giảm gần đây.
Mỗi hàng dùng giá trị hợp lệ mới nhất theo quốc gia; kiểm tra năm cơ sở của từng hàng trước khi so sánh.
BẢNG
| Trung Quốc | CHN | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 49 nghìn TWh | 34,5 nghìn kWh | 4,07% | 21,89% |
| Hoa Kỳ | USA | Bắc Mỹ | 2024 | 26,5 nghìn TWh | 76,8 nghìn kWh | 1,19% | -0,19% |
| Ấn Độ | IND | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 11,3 nghìn TWh | 7,8 nghìn kWh | 4,69% | 22,13% |
| Nga | RUS | Châu Âu | 2024 | 9 nghìn TWh | 62,5 nghìn kWh | 3,29% | 8,11% |
| Nhật Bản | JPN | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 4,8 nghìn TWh | 38,7 nghìn kWh | -1,31% | -7,89% |
| Brazil | BRA | Nam Mỹ | 2024 | 3,9 nghìn TWh | 18,5 nghìn kWh | 1,7% | 9,87% |
| Canada | CAN | Bắc Mỹ | 2024 | 3,9 nghìn TWh | 97,8 nghìn kWh | -0,04% | -4,28% |
| Hàn Quốc | KOR | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 3,6 nghìn TWh | 69,9 nghìn kWh | 1,64% | 2,85% |
| Iran | IRN | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 3,6 nghìn TWh | 39,2 nghìn kWh | -0,18% | 8,88% |
| Ả Rập Xê-út | SAU | Trung Đông | 2024 | 3,3 nghìn TWh | 96,9 nghìn kWh | 2,8% | 10,89% |
| Đức | DEU | Châu Âu | 2024 | 3,2 nghìn TWh | 37,8 nghìn kWh | 0,52% | -14,87% |
| Indonesia | IDN | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 3 nghìn TWh | 10,5 nghìn kWh | 7,17% | 32,42% |
| Pháp | FRA | Châu Âu | 2024 | 2,5 nghìn TWh | 37,9 nghìn kWh | 4,71% | -7,74% |
| Mexico | MEX | Bắc Mỹ | 2024 | 2,3 nghìn TWh | 17,7 nghìn kWh | 0,7% | 2,21% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | TUR | Trung Đông | 2024 | 2,1 nghìn TWh | 23,9 nghìn kWh | 6,71% | 13,19% |
| Vương quốc Anh | GBR | Châu Âu | 2024 | 1,9 nghìn TWh | 28 nghìn kWh | 0,38% | -11,67% |
| Italy | ITA | Châu Âu | 2024 | 1,7 nghìn TWh | 28,6 nghìn kWh | 0,93% | -7,81% |
| Úc | AUS | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 1,7 nghìn TWh | 62,6 nghìn kWh | 0,89% | -0,49% |
| Tây Ban Nha | ESP | Châu Âu | 2024 | 1,6 nghìn TWh | 33,9 nghìn kWh | 3,48% | 2,55% |
| Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | ARE | Trung Đông | 2024 | 1,5 nghìn TWh | 138 nghìn kWh | 6,19% | 25,07% |
| Việt Nam | VNM | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 1,5 nghìn TWh | 14,6 nghìn kWh | 7,29% | 22,19% |
| Thái Lan | THA | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 1,4 nghìn TWh | 19,8 nghìn kWh | 2,35% | -3,98% |
| Malaysia | MYS | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 1,4 nghìn TWh | 38,9 nghìn kWh | 4,29% | 11,33% |
| Nam Phi | ZAF | Châu Phi | 2024 | 1,4 nghìn TWh | 21,3 nghìn kWh | -0,4% | -7,42% |
| Đài Loan | TWN | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 1,3 nghìn TWh | 54 nghìn kWh | -0,2% | -5,59% |
| Ai Cập | EGY | Châu Phi | 2024 | 1,1 nghìn TWh | 9,7 nghìn kWh | 2,76% | 7,37% |
| Ba Lan | POL | Châu Âu | 2024 | 1,1 nghìn TWh | 29,2 nghìn kWh | -0,65% | -5,2% |
| Singapore | SGP | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 1,1 nghìn TWh | 180,7 nghìn kWh | 6,31% | 8,15% |
| Argentina | ARG | Nam Mỹ | 2024 | 983,1 TWh | 21,5 nghìn kWh | -2,11% | 6,21% |
| Hà Lan | NLD | Châu Âu | 2024 | 926,5 TWh | 50,8 nghìn kWh | -1,43% | -9,31% |
| Pakistan | PAK | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 888,4 TWh | 3,5 nghìn kWh | -1,75% | -8,76% |
| Kazakhstan | KAZ | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 862,1 TWh | 41,9 nghìn kWh | 1,88% | 7,94% |
| Algeria | DZA | Châu Phi | 2024 | 760,1 TWh | 16,2 nghìn kWh | -3,11% | 9,47% |
| Iraq | IRQ | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 736,8 TWh | 16 nghìn kWh | 2,64% | 10,33% |
| Venezuela | VEN | Nam Mỹ | 2024 | 698,5 TWh | 24,6 nghìn kWh | -0,13% | 6,33% |
| Uzbekistan | UZB | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 695,6 TWh | 19,1 nghìn kWh | 15,85% | 28,01% |
| Qatar | QAT | Trung Đông | 2024 | 654 TWh | 214,5 nghìn kWh | 5,52% | 11,75% |
| Philippines | PHL | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 652,6 TWh | 5,6 nghìn kWh | 7,19% | 15,27% |
| Bỉ | BEL | Châu Âu | 2024 | 644,1 TWh | 54,9 nghìn kWh | -0,99% | -12,77% |
| Colombia | COL | Nam Mỹ | 2024 | 615,9 TWh | 11,6 nghìn kWh | 0,09% | 7,35% |
| Thụy Điển | SWE | Châu Âu | 2024 | 610 TWh | 57,5 nghìn kWh | 1,78% | -2,53% |
| Ukraina | UKR | Châu Âu | 2024 | 601,1 TWh | 15,9 nghìn kWh | 2,2% | -37,24% |
| Na Uy | NOR | Châu Âu | 2024 | 555,6 TWh | 99,6 nghìn kWh | 0,75% | 7,69% |
| Nigeria | NGA | Châu Phi | 2023 | 533,8 TWh | 2,3 nghìn kWh | 3,12% | 8,6% |
| Bangladesh | BGD | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 529,1 TWh | 3 nghìn kWh | 4,42% | 9,64% |
| Kuwait | KWT | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 525 TWh | 106,4 nghìn kWh | 5,25% | 18,55% |
| Chile | CHL | Nam Mỹ | 2024 | 518,7 TWh | 26,2 nghìn kWh | 4,27% | 9,44% |
| Oman | OMN | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 446,9 TWh | 84,6 nghìn kWh | 2,65% | 19,67% |
| Áo | AUT | Châu Âu | 2024 | 412,3 TWh | 45,2 nghìn kWh | 4,67% | -3,65% |
| Séc | CZE | Châu Âu | 2024 | 392,8 TWh | 36,6 nghìn kWh | -4,48% | -17,8% |
| Peru | PER | Nam Mỹ | 2024 | 374,4 TWh | 10,9 nghìn kWh | 9,06% | 14,64% |
| Turkmenistan | TKM | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 371,2 TWh | 49,5 nghìn kWh | -15,35% | 5,84% |
| Romania | ROU | Châu Âu | 2024 | 355,5 TWh | 18,7 nghìn kWh | -1,08% | -7,39% |
| Thụy Sĩ | CHE | Châu Âu | 2024 | 339,3 TWh | 38 nghìn kWh | 6,93% | 0,99% |
| Phần Lan | FIN | Châu Âu | 2024 | 334,6 TWh | 59,6 nghìn kWh | 0,14% | 2,32% |
| Hy Lạp | GRC | Châu Âu | 2024 | 321,2 TWh | 32 nghìn kWh | 5% | 1,36% |
| Belarus | BLR | Châu Âu | 2024 | 313,7 TWh | 34,6 nghìn kWh | 3,34% | 1,58% |
| Israel | ISR | Trung Đông | 2024 | 277,8 TWh | 29,6 nghìn kWh | -2,33% | -7,87% |
| Ma-rốc | MAR | Châu Phi | 2024 | 276,3 TWh | 7,3 nghìn kWh | 1,92% | 4,74% |
| Hồng Kông | HKG | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 272,9 TWh | 36,8 nghìn kWh | 8,63% | -20,78% |
| Bồ Đào Nha | PRT | Châu Âu | 2024 | 270,2 TWh | 25,9 nghìn kWh | 1,61% | -7,79% |
| Hungary | HUN | Châu Âu | 2024 | 260,8 TWh | 27 nghìn kWh | 2,15% | -5,13% |
| Bahrain | BHR | Trung Đông | 2023 | 258,9 TWh | 164,9 nghìn kWh | 4,35% | 23,1% |
| New Zealand | NZL | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 233,1 TWh | 44,7 nghìn kWh | -2,76% | -11,55% |
| Ecuador | ECU | Nam Mỹ | 2024 | 230,7 TWh | 12,7 nghìn kWh | -0,65% | 9,17% |
| Libya | LBY | Châu Phi | 2023 | 215,9 TWh | 29,6 nghìn kWh | -1,55% | -18,01% |
| Azerbaijan | AZE | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 208,2 TWh | 20,1 nghìn kWh | -4,27% | 11,98% |
| Đan Mạch | DNK | Châu Âu | 2024 | 196,3 TWh | 32,8 nghìn kWh | 0,54% | -9,48% |
| Bulgaria | BGR | Châu Âu | 2024 | 191,8 TWh | 28,4 nghìn kWh | -2,71% | -9,34% |
| Triều Tiên | PRK | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 184,5 TWh | 7 nghìn kWh | 1,43% | -11,1% |
| Ireland | IRL | Châu Âu | 2024 | 181,8 TWh | 34,6 nghìn kWh | 0,74% | -3,2% |
| Slovakia | SVK | Châu Âu | 2024 | 181,1 TWh | 32,9 nghìn kWh | -1,77% | -2,04% |
| Serbia | SRB | Châu Âu | 2023 | 178,4 TWh | 26,3 nghìn kWh | 0,02% | -1,5% |
| Trinidad và Tobago | TTO | Bắc Mỹ | 2024 | 159,8 TWh | 106 nghìn kWh | -2,51% | -18,13% |
| Myanmar (Miến Điện) | MMR | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 133 TWh | 2,5 nghìn kWh | -0,58% | -14,35% |
| Cộng hòa Dominica | DOM | Bắc Mỹ | 2023 | 130,6 TWh | 11,5 nghìn kWh | -1,44% | 19,97% |
| Tunisia | TUN | Châu Phi | 2023 | 120,7 TWh | 9,9 nghìn kWh | -1,28% | 0,62% |
| Sri Lanka | LKA | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 111,3 TWh | 4,8 nghìn kWh | 11,25% | -1,5% |
| Jordan | JOR | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 110,3 TWh | 9,6 nghìn kWh | -0,83% | -2,35% |
| Bolivia | BOL | Nam Mỹ | 2023 | 105,3 TWh | 8,6 nghìn kWh | 1,91% | 9,86% |
| Ghana | GHA | Châu Phi | 2023 | 103,9 TWh | 3,1 nghìn kWh | 0,77% | 41,12% |
| Croatia | HRV | Châu Âu | 2024 | 103,1 TWh | 26,6 nghìn kWh | -1,88% | 7,65% |
| Panama | PAN | Bắc Mỹ | 2023 | 101,9 TWh | 22,9 nghìn kWh | -0,52% | -8,69% |
| Angola | AGO | Châu Phi | 2023 | 98,5 TWh | 2,7 nghìn kWh | 1,86% | 8,15% |
| Syria | SYR | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 93,8 TWh | 4 nghìn kWh | 1,59% | -28,93% |
| Guatemala | GTM | Bắc Mỹ | 2023 | 90,8 TWh | 5 nghìn kWh | -4,96% | 8,48% |
| Sudan | SDN | Châu Phi | 2023 | 90,1 TWh | 1,8 nghìn kWh | 1,93% | -8,44% |
| Ethiopia | ETH | Châu Phi | 2023 | 89,2 TWh | 693,4 kWh | 10,78% | 28,91% |
| Kenya | KEN | Châu Phi | 2023 | 89 TWh | 1,6 nghìn kWh | 1,87% | 7,76% |
| Bosnia và Herzegovina | BIH | Châu Âu | 2023 | 85,2 TWh | 26,7 nghìn kWh | -5,99% | 36,02% |
| Cuba | CUB | Bắc Mỹ | 2023 | 84,2 TWh | 7,6 nghìn kWh | -1,96% | -20,19% |
| Puerto Rico | PRI | Bắc Mỹ | 2023 | 82 TWh | 25,3 nghìn kWh | 12,17% | -4,13% |
| Campuchia | KHM | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 80 TWh | 4,6 nghìn kWh | 21,52% | 62,02% |
| Tanzania | TZA | Châu Phi | 2023 | 79,9 TWh | 1,2 nghìn kWh | 3,98% | 41,41% |
| Slovenia | SVN | Châu Âu | 2024 | 79,2 TWh | 37,4 nghìn kWh | 7,31% | -1,06% |
| Côte d’Ivoire | CIV | Châu Phi | 2023 | 77,5 TWh | 2,5 nghìn kWh | -0,94% | 43,83% |
| Lào | LAO | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 77,4 TWh | 10,1 nghìn kWh | 19,75% | 8,29% |
| Litva | LTU | Châu Âu | 2024 | 73,4 TWh | 25,7 nghìn kWh | 6,99% | 3,92% |
| Li-băng | LBN | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 72,9 TWh | 12,6 nghìn kWh | 1,79% | -29,94% |
| Mông Cổ | MNG | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 67,5 TWh | 19,7 nghìn kWh | 28,89% | 18,64% |
| Iceland | ISL | Châu Âu | 2024 | 62,8 TWh | 159,7 nghìn kWh | -1,95% | -0,81% |
| Georgia | GEO | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 62,6 TWh | 16,4 nghìn kWh | -7,6% | 10,66% |
| Nepal | NPL | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 57,5 TWh | 1,9 nghìn kWh | 3,22% | 36,88% |
| Kyrgyzstan | KGZ | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 57,2 TWh | 8,1 nghìn kWh | 8,59% | 12,43% |
| Mozambique | MOZ | Châu Phi | 2023 | 57,1 TWh | 1,7 nghìn kWh | 1,54% | 20,98% |
| Estonia | EST | Châu Âu | 2024 | 55,8 TWh | 41 nghìn kWh | -0,91% | -11,15% |
| Brunei | BRN | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 54,3 TWh | 118,2 nghìn kWh | 1,25% | 1,83% |
| Zimbabwe | ZWE | Châu Phi | 2023 | 52 TWh | 3,2 nghìn kWh | -10,95% | 19,32% |
| Honduras | HND | Bắc Mỹ | 2023 | 51,9 TWh | 4,9 nghìn kWh | -2,07% | 17,35% |
| Paraguay | PRY | Nam Mỹ | 2023 | 51,6 TWh | 7,5 nghìn kWh | -1,26% | -0,41% |
| Zambia | ZMB | Châu Phi | 2023 | 50,2 TWh | 2,4 nghìn kWh | 25,37% | 34,89% |
| Tajikistan | TJK | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 49,3 TWh | 4,7 nghìn kWh | 0,36% | 21,26% |
| Armenia | ARM | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 47,2 TWh | 16 nghìn kWh | -7,6% | 20,76% |
| Costa Rica | CRI | Bắc Mỹ | 2023 | 46 TWh | 9 nghìn kWh | -0,97% | -0,34% |
| Uruguay | URY | Nam Mỹ | 2023 | 45,4 TWh | 13,4 nghìn kWh | -4,2% | -1,21% |
| El Salvador | SLV | Bắc Mỹ | 2023 | 45,2 TWh | 7,2 nghìn kWh | 4,7% | 24,96% |
| Senegal | SEN | Châu Phi | 2023 | 44 TWh | 2,4 nghìn kWh | -2,58% | 17% |
| Afghanistan | AFG | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 41,1 TWh | 990,5 kWh | -8,97% | -11,69% |
| Congo - Kinshasa | COD | Châu Phi | 2023 | 40,5 TWh | 382,5 kWh | 8,74% | 55,1% |
| Luxembourg | LUX | Châu Âu | 2024 | 39,7 TWh | 59 nghìn kWh | 5,42% | -15,96% |
| Latvia | LVA | Châu Âu | 2024 | 38,8 TWh | 20,7 nghìn kWh | -4,84% | -14,3% |
| Malta | MLT | Châu Âu | 2023 | 37,9 TWh | 71,1 nghìn kWh | -0,12% | -1,14% |
| Moldova | MDA | Châu Âu | 2023 | 36,5 TWh | 11,9 nghìn kWh | -2,06% | -10,41% |
| Cameroon | CMR | Châu Phi | 2023 | 35,5 TWh | 1,3 nghìn kWh | -2,63% | -5,34% |
| Jamaica | JAM | Bắc Mỹ | 2023 | 35 TWh | 12,3 nghìn kWh | 4,8% | -5,92% |
| Yemen | YEM | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 34,5 TWh | 875,5 kWh | 0,93% | -8,77% |
| Síp | CYP | Châu Á - Thái Bình Dương | 2024 | 33,3 TWh | 24,6 nghìn kWh | 3,84% | 2,63% |
| Uganda | UGA | Châu Phi | 2023 | 32,1 TWh | 660,1 kWh | 2,35% | 15,08% |
| Netherlands Antilles | ANT | - | 2023 | 30,9 TWh | - | -1,54% | -16,35% |
| Mali | MLI | Châu Phi | 2023 | 30 TWh | 1,3 nghìn kWh | 2,49% | 34,86% |
| Bắc Macedonia | MKD | Châu Âu | 2024 | 29,6 TWh | 16,2 nghìn kWh | -9,07% | -4,79% |
| Guinea Xích Đạo | GNQ | Châu Phi | 2023 | 29,5 TWh | 16 nghìn kWh | 4,11% | 47,77% |
| Benin | BEN | Châu Phi | 2023 | 26,8 TWh | 1,9 nghìn kWh | 5,63% | -17,4% |
| Papua New Guinea | PNG | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 26,7 TWh | 2,6 nghìn kWh | 1,88% | 31,94% |
| Lãnh thổ Palestine | PSE | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 23,8 TWh | 4,4 nghìn kWh | 2,28% | 28,73% |
| Botswana | BWA | Châu Phi | 2023 | 23,6 TWh | 9,5 nghìn kWh | -19,47% | 0,58% |
| Burkina Faso | BFA | Châu Phi | 2023 | 23,5 TWh | 1 nghìn kWh | 3,15% | 21,81% |
| Albania | ALB | Châu Âu | 2023 | 22,6 TWh | 8 nghìn kWh | -12,69% | -19,33% |
| Mauritius | MUS | Châu Phi | 2023 | 22,5 TWh | 17,6 nghìn kWh | 4,47% | -10,61% |
| Guinea | GIN | Châu Phi | 2023 | 22,1 TWh | 1,5 nghìn kWh | 2,61% | 54,45% |
| Nicaragua | NIC | Bắc Mỹ | 2023 | 21,3 TWh | 3,1 nghìn kWh | -0,72% | 14,7% |
| Mauritania | MRT | Châu Phi | 2023 | 20,8 TWh | 4,1 nghìn kWh | 2,59% | 20,02% |
| Namibia | NAM | Châu Phi | 2023 | 18,9 TWh | 6,4 nghìn kWh | 4,97% | -7,36% |
| New Caledonia | NCL | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 18,5 TWh | 63,8 nghìn kWh | 2,08% | -15,27% |
| Madagascar | MDG | Châu Phi | 2023 | 16,6 TWh | 532,2 kWh | 0,21% | 30,45% |
| Gabon | GAB | Châu Phi | 2023 | 16,1 TWh | 6,5 nghìn kWh | 1,8% | -2,15% |
| Bhutan | BTN | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 14,8 TWh | 18,8 nghìn kWh | -6,15% | 140,11% |
| Niger | NER | Châu Phi | 2023 | 13,6 TWh | 519,4 kWh | 0,71% | 60,36% |
| Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc | MAC | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 13,5 TWh | 18,9 nghìn kWh | 8,71% | -0,92% |
| Congo - Brazzaville | COG | Châu Phi | 2023 | 13,3 TWh | 2,2 nghìn kWh | 2,05% | -25,11% |
| Togo | TGO | Châu Phi | 2023 | 12,4 TWh | 1,5 nghìn kWh | 5,07% | 25,08% |
| Bahamas | BHS | Bắc Mỹ | 2023 | 12,2 TWh | 30,6 nghìn kWh | -1,41% | 0,56% |
| Haiti | HTI | Bắc Mỹ | 2023 | 11,9 TWh | 1 nghìn kWh | -1,47% | 3,13% |
| Montenegro | MNE | Châu Âu | 2023 | 11,8 TWh | 18,6 nghìn kWh | 3,5% | 5,69% |
| Suriname | SUR | Nam Mỹ | 2023 | 11,2 TWh | 17,8 nghìn kWh | -1,64% | 32,37% |
| Guyana | GUY | Nam Mỹ | 2023 | 11,2 TWh | 13,5 nghìn kWh | -0,03% | 24,13% |
| Malawi | MWI | Châu Phi | 2023 | 11,1 TWh | 525,2 kWh | 0,56% | 62,22% |
| Reunion | REU | - | 2011 | 11 TWh | 13 nghìn kWh | -13,28% | 3,83% |
| Guadeloupe | GLP | - | 2011 | 10,2 TWh | 25 nghìn kWh | 5,77% | 8,35% |
| Martinique | MTQ | - | 2010 | 9,9 TWh | 25 nghìn kWh | -0,22% | 3,97% |
| Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ | VIR | Bắc Mỹ | 2023 | 9,7 TWh | 113,3 nghìn kWh | 4,67% | -2,19% |
| Chad | TCD | Châu Phi | 2023 | 8,5 TWh | 440,1 kWh | 2,82% | 23,79% |
| Maldives | MDV | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 7,8 TWh | 14,9 nghìn kWh | 5,82% | 37,71% |
| Guam | GUM | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 7,4 TWh | 44,6 nghìn kWh | -0,55% | 0,45% |
| Rwanda | RWA | Châu Phi | 2023 | 7,4 TWh | 529,8 kWh | 8,77% | 51,12% |
| Nam Sudan | SSD | Châu Phi | 2023 | 7 TWh | 613,1 kWh | 2,91% | -10,53% |
| Fiji | FJI | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 6,9 TWh | 7,4 nghìn kWh | 8,29% | -4,94% |
| Eswatini | SWZ | Châu Phi | 2023 | 6,8 TWh | 5,5 nghìn kWh | 8,46% | 6,31% |
| Sierra Leone | SLE | Châu Phi | 2023 | 5,7 TWh | 674,5 kWh | 2,98% | 25,49% |
| Barbados | BRB | Bắc Mỹ | 2023 | 5,7 TWh | 20 nghìn kWh | 0,79% | -23,46% |
| Lesotho | LSO | Châu Phi | 2023 | 5,5 TWh | 2,4 nghìn kWh | 14,07% | 42,17% |
| Aruba | ABW | Bắc Mỹ | 2023 | 4,9 TWh | 45,1 nghìn kWh | -1,41% | -0,71% |
| Polynesia thuộc Pháp | PYF | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 4,4 TWh | 15,5 nghìn kWh | 5,43% | 26,86% |
| Burundi | BDI | Châu Phi | 2023 | 3,8 TWh | 277,1 kWh | 4,19% | 21,29% |
| Seychelles | SYC | Châu Phi | 2023 | 3,7 TWh | 29 nghìn kWh | 2,78% | -12,41% |
| Belize | BLZ | Bắc Mỹ | 2023 | 3,7 TWh | 9 nghìn kWh | -1,61% | 6,9% |
| Djibouti | DJI | Châu Phi | 2023 | 3,5 TWh | 3,1 nghìn kWh | 5,91% | 13,42% |
| Somalia | SOM | Châu Phi | 2023 | 3,5 TWh | 190,1 kWh | 2,8% | 2,44% |
| French Guiana | GUF | - | 2011 | 3,4 TWh | 14 nghìn kWh | -12,46% | 13,1% |
| Quần đảo Faroe | FRO | Châu Âu | 2023 | 3,2 TWh | 58,5 nghìn kWh | 0,2% | -12,14% |
| Quần đảo Cayman | CYM | Bắc Mỹ | 2023 | 3,1 TWh | 41,9 nghìn kWh | -1,55% | -0,71% |
| Cape Verde | CPV | Châu Phi | 2023 | 3,1 TWh | 5,9 nghìn kWh | 2,61% | -9,68% |
| Eritrea | ERI | Châu Phi | 2023 | 3 TWh | 872,5 kWh | 2,71% | 15,66% |
| Antigua và Barbuda | ATG | Bắc Mỹ | 2023 | 3 TWh | 32,3 nghìn kWh | -1,41% | 3,22% |
| Liberia | LBR | Châu Phi | 2023 | 2,9 TWh | 534 kWh | 2,77% | 34,54% |
| Timor-Leste | TLS | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 2,8 TWh | 2 nghìn kWh | 5,45% | 23,34% |
| Greenland | GRL | Bắc Mỹ | 2023 | 2,6 TWh | 47 nghìn kWh | -1,19% | 0,42% |
| St. Lucia | LCA | Bắc Mỹ | 2023 | 2,5 TWh | 13,9 nghìn kWh | -1,46% | -1,85% |
| Bermuda | BMU | Bắc Mỹ | 2023 | 2,3 TWh | 36 nghìn kWh | -1,43% | -24,5% |
| Gambia | GMB | Châu Phi | 2023 | 2,2 TWh | 800,3 kWh | 2,84% | 11,75% |
| Quần đảo Turks và Caicos | TCA | Bắc Mỹ | 2023 | 1,9 TWh | 40,2 nghìn kWh | -1,5% | -0,32% |
| Comoros | COM | Châu Phi | 2023 | 1,8 TWh | 2,1 nghìn kWh | 3,12% | 115,9% |
| Samoa thuộc Mỹ | ASM | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 1,6 TWh | 33,2 nghìn kWh | -0,56% | 9,35% |
| Samoa | WSM | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 1,5 TWh | 6,9 nghìn kWh | 4,69% | 3,33% |
| Guinea-Bissau | GNB | Châu Phi | 2023 | 1,5 TWh | 689,1 kWh | 2,85% | 0,88% |
| Cộng hòa Trung Phi | CAF | Châu Phi | 2023 | 1,4 TWh | 279,6 kWh | 2,58% | 12,14% |
| Grenada | GRD | Bắc Mỹ | 2023 | 1,4 TWh | 12,2 nghìn kWh | -1,38% | 1,71% |
| Quần đảo Solomon | SLB | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 1,3 TWh | 1,7 nghìn kWh | 5,95% | -2% |
| Vanuatu | VUT | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 1,2 TWh | 3,8 nghìn kWh | 5,81% | 25,65% |
| Tây Sahara | ESH | Châu Phi | 2023 | 1,2 TWh | 2 nghìn kWh | 3,6% | 7,63% |
| St. Kitts và Nevis | KNA | Bắc Mỹ | 2023 | 1,1 TWh | 23,9 nghìn kWh | -1,46% | 0,54% |
| St. Vincent và Grenadines | VCT | Bắc Mỹ | 2023 | 1,1 TWh | 10,9 nghìn kWh | 3,1% | 3,85% |
| Quần đảo Virgin thuộc Anh | VGB | Bắc Mỹ | 2023 | 0,8 TWh | 19,6 nghìn kWh | -1,44% | 14,35% |
| Tonga | TON | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 0,7 TWh | 6,8 nghìn kWh | 5,81% | 15,93% |
| Dominica | DMA | Bắc Mỹ | 2023 | 0,7 TWh | 10,7 nghìn kWh | -1,47% | -2,21% |
| São Tomé và Príncipe | STP | Châu Phi | 2023 | 0,6 TWh | 2,6 nghìn kWh | 3,2% | -4,75% |
| Micronesia | FSM | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 0,5 TWh | 4,4 nghìn kWh | 6% | 4,83% |
| Quần đảo Cook | COK | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 0,4 TWh | 30,7 nghìn kWh | 5,61% | -7,01% |
| Nauru | NRU | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 0,3 TWh | 29,2 nghìn kWh | 5,88% | 7,74% |
| Kiribati | KIR | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 0,3 TWh | 2,5 nghìn kWh | 5,74% | 6,05% |
| Saint Pierre và Miquelon | SPM | Bắc Mỹ | 2023 | 0,2 TWh | 43,7 nghìn kWh | 0,53% | -12,94% |
| Falkland Islands | FLK | - | 2023 | 0,2 TWh | 44,9 nghìn kWh | -1,09% | 5,37% |
| Montserrat | MSR | Bắc Mỹ | 2023 | 0,1 TWh | 24,3 nghìn kWh | -1,59% | -14,29% |
| Nam Cực | ATA | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 0,1 TWh | - | 10,64% | 3,64% |
| St. Helena | SHN | Châu Phi | 2023 | 0,1 TWh | 9,8 nghìn kWh | 3,09% | 1,96% |
| Niue | NIU | Châu Á - Thái Bình Dương | 2023 | 0 TWh | 19,8 nghìn kWh | 6,41% | 16,13% |
Không có hàng nào khớp với bộ lọc hiện tại.