So sánh tiêu thụ năng lượng sơ cấp qua nhiều thước đo
Trang này hiển thị tiêu thụ năng lượng sơ cấp theo quốc gia: năng lượng trước khi được chuyển thành điện, xăng dầu, nhiệt hoặc các dạng cuối cùng khác. Trang so sánh tổng mức dùng, mức dùng mỗi người, năng lượng theo GDP, thay đổi hằng năm và thay đổi 5 năm.
Hãy hiểu đây là lượng năng lượng đầu vào của toàn bộ nền kinh tế một quốc gia. Chỉ số này gồm than, dầu, khí, hạt nhân, thủy điện, gió, mặt trời và các nguồn tái tạo khác sau khi quy đổi về cùng một đơn vị. Đây không phải là điện hộ gia đình và cũng không chỉ là nhiên liệu người dân trực tiếp mua.
- Tiêu thụ năng lượng sơ cấp mới nhất theo quốc gia tính bằng TWh
- Mức dùng năng lượng mỗi người, mức dùng theo GDP, thay đổi hằng năm và thay đổi 5 năm
- Sắp xếp theo tổng tiêu thụ, mức dùng mỗi người, cường độ GDP, tỷ lệ thay đổi và tên quốc gia
Dữ liệu năng lượng dùng Our World in Data Energy dataset, ghép với tham chiếu GDP và dân số của World Bank khi có sẵn.
Năng lượng sơ cấp là chỉ số ở giai đoạn đầu vào. Vì nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, nồi hơi và động cơ đều mất năng lượng khi chuyển đổi, nó khác với tiêu thụ năng lượng cuối cùng và tiêu thụ điện.
Cách đọc năng lượng sơ cấp
Năng lượng sơ cấp được tính gần nguồn năng lượng, trước khi trở thành điện từ ổ cắm, xăng trong xe, nhiệt công nghiệp hoặc năng lượng khác mà người dùng cuối cùng tiêu thụ.
Cách đọc đơn giản: than đốt trong nhà máy điện, dầu thô được lọc thành nhiên liệu, khí tự nhiên dùng để sưởi hoặc phát điện, nhiệt hạt nhân, thủy điện, mặt trời và gió đều được tính là năng lượng đầu vào rồi quy đổi sang TWh.
Vì vậy bảng này gần với “toàn bộ hệ thống năng lượng của quốc gia nhận vào bao nhiêu năng lượng” hơn là “người tiêu dùng trực tiếp dùng bao nhiêu năng lượng cuối cùng”. Tổng TWh cho biết quy mô hệ thống, kWh/người điều chỉnh theo dân số, còn kWh trên mỗi đô la GDP cho biết cường độ năng lượng.
| Dân số | Năm | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trung Quốc CHN · East Asia & Pacific | 48.987 TWh2024 | 34.514 kWh/người | 2,614 kWh/$ | 4,07% | 21,89%2019 | 1,4 tỷ | 2024 | |
| 2 | Hoa Kỳ USA · North America | 26.529 TWh2024 | 76.800 kWh/người | 0,923 kWh/$ | 1,19% | -0,19%2019 | 340,1 triệu | 2024 | |
| 3 | Ấn Độ IND · South Asia | 11.336 TWh2024 | 7.813 kWh/người | 2,899 kWh/$ | 4,69% | 22,13%2019 | 1,5 tỷ | 2024 | |
| 4 | Nga RUS · Europe & Central Asia | 9.049 TWh2024 | 62.485 kWh/người | 4,163 kWh/$ | 3,29% | 8,11%2019 | 143,5 triệu | 2024 | |
| 5 | Nhật Bản JPN · East Asia & Pacific | 4.795 TWh2024 | 38.745 kWh/người | 1,19 kWh/$ | -1,31% | -7,89%2019 | 124 triệu | 2024 | |
| 6 | Brazil BRA · Latin America & Caribbean | 3.919 TWh2024 | 18.486 kWh/người | 1,793 kWh/$ | 1,7% | 9,87%2019 | 212 triệu | 2024 | |
| 7 | Canada CAN · North America | 3.886 TWh2024 | 97.785 kWh/người | 1,732 kWh/$ | -0,04% | -4,28%2019 | 41,3 triệu | 2024 | |
| 8 | Hàn Quốc KOR · East Asia & Pacific | 3.616 TWh2024 | 69.922 kWh/người | 1,928 kWh/$ | 1,64% | 2,85%2019 | 51,8 triệu | 2024 | |
| 9 | Iran IRN · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 3.590 TWh2024 | 39.204 kWh/người | 7,553 kWh/$ | -0,18% | 8,88%2019 | 91,6 triệu | 2024 | |
| 10 | Ả Rập Xê-út SAU · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 3.290 TWh2024 | 96.883 kWh/người | 2,654 kWh/$ | 2,8% | 10,89%2019 | 35,3 triệu | 2024 | |
| 11 | Đức DEU · Europe & Central Asia | 3.195 TWh2024 | 37.793 kWh/người | 0,682 kWh/$ | 0,52% | -14,87%2019 | 83,5 triệu | 2024 | |
| 12 | Indonesia IDN · East Asia & Pacific | 2.985 TWh2024 | 10.529 kWh/người | 2,138 kWh/$ | 7,17% | 32,42%2019 | 283,5 triệu | 2024 | |
| 13 | Pháp FRA · Europe & Central Asia | 2.520 TWh2024 | 37.866 kWh/người | 0,797 kWh/$ | 4,71% | -7,74%2019 | 68,6 triệu | 2024 | |
| 14 | Mexico MEX · Latin America & Caribbean | 2.310 TWh2024 | 17.654 kWh/người | 1,244 kWh/$ | 0,7% | 2,21%2019 | 130,9 triệu | 2024 | |
| 15 | Thổ Nhĩ Kỳ TUR · Europe & Central Asia | 2.093 TWh2024 | 23.928 kWh/người | 1,54 kWh/$ | 6,71% | 13,19%2019 | 85,5 triệu | 2024 | |
| 16 | Vương quốc Anh GBR · Europe & Central Asia | 1.937 TWh2024 | 28.016 kWh/người | 0,525 kWh/$ | 0,38% | -11,67%2019 | 69,2 triệu | 2024 | |
| 17 | Italy ITA · Europe & Central Asia | 1.696 TWh2024 | 28.585 kWh/người | 0,712 kWh/$ | 0,93% | -7,81%2019 | 59 triệu | 2024 | |
| 18 | Úc AUS · East Asia & Pacific | 1.672 TWh2024 | 62.595 kWh/người | 0,952 kWh/$ | 0,89% | -0,49%2019 | 27,2 triệu | 2024 | |
| 19 | Tây Ban Nha ESP · Europe & Central Asia | 1.624 TWh2024 | 33.902 kWh/người | 0,941 kWh/$ | 3,48% | 2,55%2019 | 48,8 triệu | 2024 | |
| 20 | Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất ARE · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 1.522 TWh2024 | 138.026 kWh/người | 2,756 kWh/$ | 6,19% | 25,07%2019 | 11 triệu | 2024 | |
| 21 | Việt Nam VNM · East Asia & Pacific | 1.476 TWh2024 | 14.618 kWh/người | 3,099 kWh/$ | 7,29% | 22,19%2019 | 101 triệu | 2024 | |
| 22 | Thái Lan THA · East Asia & Pacific | 1.421 TWh2024 | 19.825 kWh/người | 2,699 kWh/$ | 2,35% | -3,98%2019 | 71,7 triệu | 2024 | |
| 23 | Malaysia MYS · East Asia & Pacific | 1.382 TWh2024 | 38.866 kWh/người | 3,273 kWh/$ | 4,29% | 11,33%2019 | 35,6 triệu | 2024 | |
| 24 | Nam Phi ZAF · Sub-Saharan Africa | 1.362 TWh2024 | 21.287 kWh/người | 3,397 kWh/$ | -0,4% | -7,42%2019 | 64 triệu | 2024 | |
| 25 | Đài Loan TWN | 1.254 TWh2024 | 54.013 kWh/người | 1,005 kWh/$ | -0,2% | -5,59%2019 | 23,1 triệu | 2024 | |
| 26 | Ai Cập EGY · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 1.126 TWh2024 | 9.661 kWh/người | 2,894 kWh/$ | 2,76% | 7,37%2019 | 116,5 triệu | 2024 | |
| 27 | Ba Lan POL · Europe & Central Asia | 1.126 TWh2024 | 29.206 kWh/người | 1,226 kWh/$ | -0,65% | -5,2%2019 | 36,6 triệu | 2024 | |
| 28 | Singapore SGP · East Asia & Pacific | 1.054 TWh2024 | 180.701 kWh/người | 1,925 kWh/$ | 6,31% | 8,15%2019 | 6 triệu | 2024 | |
| 29 | Argentina ARG · Latin America & Caribbean | 983 TWh2024 | 21.514 kWh/người | 1,54 kWh/$ | -2,11% | 6,21%2019 | 45,7 triệu | 2024 | |
| 30 | Hà Lan NLD · Europe & Central Asia | 926 TWh2024 | 50.824 kWh/người | 0,763 kWh/$ | -1,43% | -9,31%2019 | 18 triệu | 2024 | |
| 31 | Pakistan PAK · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 888 TWh2024 | 3.536 kWh/người | 2,391 kWh/$ | -1,76% | -8,76%2019 | 251,3 triệu | 2024 | |
| 32 | Kazakhstan KAZ · Europe & Central Asia | 862 TWh2024 | 41.865 kWh/người | 2,958 kWh/$ | 1,88% | 7,94%2019 | 20,6 triệu | 2024 | |
| 33 | Algeria DZA · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 760 TWh2024 | 16.237 kWh/người | 2,822 kWh/$ | -3,11% | 9,47%2019 | 46,8 triệu | 2024 | |
| 34 | Iraq IRQ · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 737 TWh2024 | 16.002 kWh/người | 2,635 kWh/$ | 2,64% | 10,33%2019 | 46 triệu | 2024 | |
| 35 | Venezuela VEN · Latin America & Caribbean | 699 TWh2024 | 24.592 kWh/người | 5,831 kWh/$ | -0,13% | 6,33%2019 | 28,4 triệu | 2024 | |
| 36 | Uzbekistan UZB · Europe & Central Asia | 696 TWh2024 | 19.129 kWh/người | 6,05 kWh/$ | 15,85% | 28,01%2019 | 36,4 triệu | 2024 | |
| 37 | Qatar QAT · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 654 TWh2024 | 214.520 kWh/người | 2,984 kWh/$ | 5,52% | 11,75%2019 | 2,9 triệu | 2024 | |
| 38 | Philippines PHL · East Asia & Pacific | 653 TWh2024 | 5.633 kWh/người | 1,414 kWh/$ | 7,19% | 15,27%2019 | 115,8 triệu | 2024 | |
| 39 | Bỉ BEL · Europe & Central Asia | 644 TWh2024 | 54.871 kWh/người | 0,959 kWh/$ | -0,99% | -12,77%2019 | 11,9 triệu | 2024 | |
| 40 | Colombia COL · Latin America & Caribbean | 616 TWh2024 | 11.645 kWh/người | 1,471 kWh/$ | 0,09% | 7,35%2019 | 52,9 triệu | 2024 | |
| 41 | Thụy Điển SWE · Europe & Central Asia | 610 TWh2024 | 57.510 kWh/người | 1,01 kWh/$ | 1,78% | -2,53%2019 | 10,6 triệu | 2024 | |
| 42 | Ukraina UKR · Europe & Central Asia | 601 TWh2024 | 15.876 kWh/người | 3,151 kWh/$ | 2,2% | -37,24%2019 | 37,9 triệu | 2024 | |
| 43 | Na Uy NOR · Europe & Central Asia | 556 TWh2024 | 99.634 kWh/người | 1,149 kWh/$ | 0,75% | 7,69%2019 | 5,6 triệu | 2024 | |
| 44 | Nigeria NGA · Sub-Saharan Africa | 534 TWh2023 | 2.343 kWh/người | 2,116 kWh/$ | 3,12% | 8,6%2018 | 232,7 triệu | 2024 | |
| 45 | Bangladesh BGD · South Asia | 529 TWh2024 | 3.048 kWh/người | 1,175 kWh/$ | 4,42% | 9,64%2019 | 173,6 triệu | 2024 | |
| 46 | Kuwait KWT · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 525 TWh2024 | 106.399 kWh/người | 3,277 kWh/$ | 5,25% | 18,55%2019 | 4,9 triệu | 2024 | |
| 47 | Chile CHL · Latin America & Caribbean | 519 TWh2024 | 26.245 kWh/người | 1,571 kWh/$ | 4,27% | 9,44%2019 | 19,8 triệu | 2024 | |
| 48 | Oman OMN · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 447 TWh2024 | 84.611 kWh/người | 4,171 kWh/$ | 2,65% | 19,67%2019 | 5,3 triệu | 2024 | |
| 49 | Áo AUT · Europe & Central Asia | 412 TWh2024 | 45.208 kWh/người | 0,771 kWh/$ | 4,67% | -3,65%2019 | 9,2 triệu | 2024 | |
| 50 | Séc CZE · Europe & Central Asia | 393 TWh2024 | 36.590 kWh/người | 1,132 kWh/$ | -4,48% | -17,8%2019 | 10,9 triệu | 2024 | |
| 51 | Peru PER · Latin America & Caribbean | 374 TWh2024 | 10.941 kWh/người | 1,294 kWh/$ | 9,06% | 14,64%2019 | 34,2 triệu | 2024 | |
| 52 | Turkmenistan TKM · Europe & Central Asia | 371 TWh2024 | 49.525 kWh/người | 7,223 kWh/$ | -15,35% | 5,84%2019 | 7,5 triệu | 2024 | |
| 53 | Romania ROU · Europe & Central Asia | 355 TWh2024 | 18.694 kWh/người | 0,929 kWh/$ | -1,09% | -7,39%2019 | 19,1 triệu | 2024 | |
| 54 | Thụy Sĩ CHE · Europe & Central Asia | 339 TWh2024 | 38.026 kWh/người | 0,362 kWh/$ | 6,93% | 0,99%2019 | 9 triệu | 2024 | |
| 55 | Phần Lan FIN · Europe & Central Asia | 335 TWh2024 | 59.565 kWh/người | 1,12 kWh/$ | 0,14% | 2,32%2019 | 5,6 triệu | 2024 | |
| 56 | Hy Lạp GRC · Europe & Central Asia | 321 TWh2024 | 31.966 kWh/người | 1,253 kWh/$ | 5% | 1,36%2019 | 10,4 triệu | 2024 | |
| 57 | Belarus BLR · Europe & Central Asia | 314 TWh2024 | 34.633 kWh/người | 4,129 kWh/$ | 3,34% | 1,58%2019 | 9,1 triệu | 2024 | |
| 58 | Israel ISR · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 278 TWh2024 | 29.591 kWh/người | 0,514 kWh/$ | -2,33% | -7,87%2019 | 10 triệu | 2024 | |
| 59 | Ma-rốc MAR · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 276 TWh2024 | 7.257 kWh/người | 1,721 kWh/$ | 1,92% | 4,74%2019 | 38,1 triệu | 2024 | |
| 60 | Hồng Kông HKG · East Asia & Pacific | 273 TWh2024 | 36.809 kWh/người | 0,671 kWh/$ | 8,63% | -20,78%2019 | 7,5 triệu | 2024 | |
| 61 | Bồ Đào Nha PRT · Europe & Central Asia | 270 TWh2024 | 25.922 kWh/người | 0,863 kWh/$ | 1,61% | -7,79%2019 | 10,7 triệu | 2024 | |
| 62 | Hungary HUN · Europe & Central Asia | 261 TWh2024 | 26.952 kWh/người | 1,171 kWh/$ | 2,15% | -5,13%2019 | 9,6 triệu | 2024 | |
| 63 | Bahrain BHR · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 259 TWh2023 | 164.933 kWh/người | 5,495 kWh/$ | 4,35% | 23,1%2018 | 1,6 triệu | 2023 | |
| 64 | New Zealand NZL · East Asia & Pacific | 233 TWh2024 | 44.712 kWh/người | 0,896 kWh/$ | -2,76% | -11,55%2019 | 5,3 triệu | 2024 | |
| 65 | Ecuador ECU · Latin America & Caribbean | 231 TWh2024 | 12.722 kWh/người | 1,851 kWh/$ | -0,65% | 9,17%2019 | 18,1 triệu | 2024 | |
| 66 | Libya LBY · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 216 TWh2023 | 29.554 kWh/người | 4,453 kWh/$ | -1,55% | -18,01%2018 | 7,4 triệu | 2024 | |
| 67 | Azerbaijan AZE · Europe & Central Asia | 208 TWh2024 | 20.137 kWh/người | 2,801 kWh/$ | -4,27% | 11,98%2019 | 10,2 triệu | 2024 | |
| 68 | Đan Mạch DNK · Europe & Central Asia | 196 TWh2024 | 32.832 kWh/người | 0,462 kWh/$ | 0,54% | -9,48%2019 | 6 triệu | 2024 | |
| 69 | Bulgaria BGR · Europe & Central Asia | 192 TWh2024 | 28.382 kWh/người | 1,692 kWh/$ | -2,71% | -9,34%2019 | 6,4 triệu | 2024 | |
| 70 | Triều Tiên PRK · East Asia & Pacific | 185 TWh2023 | 6.984 kWh/người | 4,557 kWh/$ | 1,43% | -11,1%2018 | 26,5 triệu | 2023 | |
| 71 | Ireland IRL · Europe & Central Asia | 182 TWh2024 | 34.594 kWh/người | 0,298 kWh/$ | 0,74% | -3,2%2019 | 5,4 triệu | 2024 | |
| 72 | Slovakia SVK · Europe & Central Asia | 181 TWh2024 | 32.883 kWh/người | 1,285 kWh/$ | -1,77% | -2,04%2019 | 5,4 triệu | 2024 | |
| 73 | Serbia SRB · Europe & Central Asia | 178 TWh2023 | 26.332 kWh/người | 1,98 kWh/$ | 0,02% | -1,5%2018 | 6,6 triệu | 2023 | |
| 74 | Trinidad và Tobago TTO · Latin America & Caribbean | 160 TWh2024 | 105.988 kWh/người | 6,234 kWh/$ | -2,51% | -18,13%2019 | 1,4 triệu | 2024 | |
| 75 | Myanmar (Miến Điện) MMR · East Asia & Pacific | 133 TWh2023 | 2.457 kWh/người | 1,796 kWh/$ | -0,58% | -14,35%2018 | 54,5 triệu | 2023 | |
| 76 | Cộng hòa Dominica DOM · Latin America & Caribbean | 131 TWh2023 | 11.526 kWh/người | 1,051 kWh/$ | -1,44% | 19,97%2018 | 11,4 triệu | 2023 | |
| 77 | Tunisia TUN · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 121 TWh2023 | 9.892 kWh/người | 2,351 kWh/$ | -1,28% | 0,62%2018 | 12,3 triệu | 2024 | |
| 78 | Sri Lanka LKA · South Asia | 111 TWh2024 | 4.819 kWh/người | 1,125 kWh/$ | 11,25% | -1,5%2019 | 21,9 triệu | 2024 | |
| 79 | Jordan JOR · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 110 TWh2023 | 9.645 kWh/người | 2,068 kWh/$ | -0,84% | -2,35%2018 | 11,6 triệu | 2023 | |
| 80 | Bolivia BOL · Latin America & Caribbean | 105 TWh2023 | 8.599 kWh/người | 1,918 kWh/$ | 1,91% | 9,86%2018 | 12,4 triệu | 2023 | |
| 81 | Ghana GHA · Sub-Saharan Africa | 104 TWh2023 | 3.075 kWh/người | 1,262 kWh/$ | 0,77% | 41,12%2018 | 34,4 triệu | 2023 | |
| 82 | Croatia HRV · Europe & Central Asia | 103 TWh2024 | 26.615 kWh/người | 1,109 kWh/$ | -1,88% | 7,65%2019 | 3,9 triệu | 2024 | |
| 83 | Panama PAN · Latin America & Caribbean | 102 TWh2023 | 22.863 kWh/người | 1,178 kWh/$ | -0,52% | -8,69%2018 | 4,5 triệu | 2023 | |
| 84 | Angola AGO · Sub-Saharan Africa | 98,5 TWh2023 | 2.680 kWh/người | 0,975 kWh/$ | 1,86% | 8,15%2018 | 37,9 triệu | 2024 | |
| 85 | Syria SYR · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 93,8 TWh2023 | 3.977 kWh/người | 3,972 kWh/$ | 1,59% | -28,93%2018 | 24,7 triệu | 2024 | |
| 86 | Guatemala GTM · Latin America & Caribbean | 90,8 TWh2023 | 5.010 kWh/người | 0,802 kWh/$ | -4,96% | 8,48%2018 | 18,4 triệu | 2023 | |
| 87 | Sudan SDN · Sub-Saharan Africa | 90,1 TWh2023 | 1.801 kWh/người | 1,814 kWh/$ | 1,93% | -8,44%2018 | 50,4 triệu | 2024 | |
| 88 | Ethiopia ETH · Sub-Saharan Africa | 89,2 TWh2023 | 693 kWh/người | 0,596 kWh/$ | 10,78% | 28,91%2018 | 132,1 triệu | 2023 | |
| 89 | Kenya KEN · Sub-Saharan Africa | 89 TWh2023 | 1.608 kWh/người | 0,739 kWh/$ | 1,87% | 7,76%2018 | 56,4 triệu | 2023 | |
| 90 | Bosnia và Herzegovina BIH · Europe & Central Asia | 85,2 TWh2023 | 26.736 kWh/người | 2,876 kWh/$ | -5,99% | 36,02%2018 | 3,2 triệu | 2023 | |
| 91 | Cuba CUB · Latin America & Caribbean | 84,2 TWh2023 | 7.640 kWh/người | 0,784 kWh/$ | -1,96% | -20,19%2018 | 11 triệu | 2023 | |
| 92 | Puerto Rico PRI · Latin America & Caribbean | 82 TWh2023 | 25.288 kWh/người | 0,651 kWh/$ | 12,17% | -4,13%2018 | 3,2 triệu | 2023 | |
| 93 | Campuchia KHM · East Asia & Pacific | 80 TWh2023 | 4.591 kWh/người | 1,726 kWh/$ | 21,52% | 62,02%2018 | 17,6 triệu | 2023 | |
| 94 | Tanzania TZA · Sub-Saharan Africa | 79,9 TWh2023 | 1.199 kWh/người | 1,013 kWh/$ | 3,98% | 41,41%2018 | 68,6 triệu | 2023 | |
| 95 | Slovenia SVN · Europe & Central Asia | 79,2 TWh2024 | 37.361 kWh/người | 1,085 kWh/$ | 7,31% | -1,06%2019 | 2,1 triệu | 2024 | |
| 96 | Côte d’Ivoire CIV · Sub-Saharan Africa | 77,5 TWh2023 | 2.488 kWh/người | 0,89 kWh/$ | -0,94% | 43,83%2018 | 31,9 triệu | 2023 | |
| 97 | Lào LAO · East Asia & Pacific | 77,4 TWh2023 | 10.100 kWh/người | 4,691 kWh/$ | 19,75% | 8,29%2018 | 7,8 triệu | 2023 | |
| 98 | Litva LTU · Europe & Central Asia | 73,4 TWh2024 | 25.660 kWh/người | 0,864 kWh/$ | 6,99% | 3,92%2019 | 2,9 triệu | 2024 | |
| 99 | Li-băng LBN · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 72,9 TWh2023 | 12.633 kWh/người | 3,632 kWh/$ | 1,79% | -29,94%2018 | 5,8 triệu | 2023 | |
| 100 | Mông Cổ MNG · East Asia & Pacific | 67,5 TWh2023 | 19.675 kWh/người | 2,838 kWh/$ | 28,89% | 18,64%2018 | 3,5 triệu | 2023 | |
| 101 | Iceland ISL · Europe & Central Asia | 62,8 TWh2024 | 159.676 kWh/người | 1,889 kWh/$ | -1,95% | -0,81%2019 | 386,5 nghìn | 2024 | |
| 102 | Georgia GEO · Europe & Central Asia | 62,6 TWh2023 | 16.434 kWh/người | 1,83 kWh/$ | -7,6% | 10,66%2018 | 3,7 triệu | 2023 | |
| 103 | Nepal NPL · South Asia | 57,5 TWh2023 | 1.935 kWh/người | 1,339 kWh/$ | 3,22% | 36,88%2018 | 29,7 triệu | 2023 | |
| 104 | Kyrgyzstan KGZ · Europe & Central Asia | 57,2 TWh2023 | 8.083 kWh/người | 3,271 kWh/$ | 8,59% | 12,43%2018 | 7,2 triệu | 2023 | |
| 105 | Mozambique MOZ · Sub-Saharan Africa | 57,1 TWh2023 | 1.697 kWh/người | 2,509 kWh/$ | 1,54% | 20,98%2018 | 34,6 triệu | 2023 | |
| 106 | Estonia EST · Europe & Central Asia | 55,8 TWh2024 | 40.986 kWh/người | 1,293 kWh/$ | -0,91% | -11,15%2019 | 1,4 triệu | 2024 | |
| 107 | Brunei BRN · East Asia & Pacific | 54,3 TWh2023 | 118.212 kWh/người | 3,537 kWh/$ | 1,25% | 1,83%2018 | 462,7 nghìn | 2024 | |
| 108 | Zimbabwe ZWE · Sub-Saharan Africa | 52 TWh2023 | 3.181 kWh/người | 1,251 kWh/$ | -10,95% | 19,32%2018 | 16,6 triệu | 2023 | |
| 109 | Honduras HND · Latin America & Caribbean | 51,9 TWh2023 | 4.877 kWh/người | 1,4 kWh/$ | -2,07% | 17,35%2018 | 10,8 triệu | 2023 | |
| 110 | Paraguay PRY · Latin America & Caribbean | 51,6 TWh2023 | 7.542 kWh/người | 1,161 kWh/$ | -1,26% | -0,41%2018 | 6,9 triệu | 2023 | |
| 111 | Zambia ZMB · Sub-Saharan Africa | 50,2 TWh2023 | 2.422 kWh/người | 1,984 kWh/$ | 25,37% | 34,89%2018 | 21,3 triệu | 2023 | |
| 112 | Tajikistan TJK · Europe & Central Asia | 49,3 TWh2023 | 4.745 kWh/người | 3,471 kWh/$ | 0,36% | 21,26%2018 | 10,6 triệu | 2023 | |
| 113 | Armenia ARM · Europe & Central Asia | 47,2 TWh2023 | 16.028 kWh/người | 1,818 kWh/$ | -7,6% | 20,76%2018 | 3 triệu | 2023 | |
| 114 | Costa Rica CRI · Latin America & Caribbean | 46 TWh2023 | 9.005 kWh/người | 0,482 kWh/$ | -0,97% | -0,34%2018 | 5,1 triệu | 2023 | |
| 115 | Uruguay URY · Latin America & Caribbean | 45,4 TWh2023 | 13.409 kWh/người | 0,561 kWh/$ | -4,2% | -1,21%2018 | 3,4 triệu | 2023 | |
| 116 | El Salvador SLV · Latin America & Caribbean | 45,2 TWh2023 | 7.157 kWh/người | 1,277 kWh/$ | 4,7% | 24,96%2018 | 6,3 triệu | 2023 | |
| 117 | Senegal SEN · Sub-Saharan Africa | 44 TWh2023 | 2.433 kWh/người | 1,341 kWh/$ | -2,58% | 17%2018 | 18,5 triệu | 2023 | |
| 118 | Afghanistan AFG · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 41,1 TWh2023 | 990 kWh/người | 2,394 kWh/$ | -8,97% | -11,69%2018 | 42,6 triệu | 2023 | |
| 119 | Congo - Kinshasa COD · Sub-Saharan Africa | 40,5 TWh2023 | 382 kWh/người | 0,57 kWh/$ | 8,75% | 55,1%2018 | 109,3 triệu | 2023 | |
| 120 | Luxembourg LUX · Europe & Central Asia | 39,7 TWh2024 | 59.048 kWh/người | 0,426 kWh/$ | 5,42% | -15,96%2019 | 677 nghìn | 2024 | |
| 121 | Latvia LVA · Europe & Central Asia | 38,8 TWh2024 | 20.722 kWh/người | 0,888 kWh/$ | -4,84% | -14,3%2019 | 1,9 triệu | 2024 | |
| 122 | Malta MLT · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 37,9 TWh2023 | 71.108 kWh/người | 1,518 kWh/$ | -0,12% | -1,14%2018 | 568,8 nghìn | 2023 | |
| 123 | Moldova MDA · Europe & Central Asia | 36,5 TWh2023 | 11.904 kWh/người | 2,006 kWh/$ | -2,06% | -10,41%2018 | 2,4 triệu | 2023 | |
| 124 | Cameroon CMR · Sub-Saharan Africa | 35,5 TWh2023 | 1.252 kWh/người | 0,666 kWh/$ | -2,63% | -5,34%2018 | 29,1 triệu | 2023 | |
| 125 | Jamaica JAM · Latin America & Caribbean | 35 TWh2023 | 12.337 kWh/người | 1,591 kWh/$ | 4,8% | -5,92%2018 | 2,8 triệu | 2023 | |
| 126 | Yemen YEM · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 34,5 TWh2023 | 876 kWh/người | 0,567 kWh/$ | 0,93% | -8,77%2018 | 40,6 triệu | 2024 | |
| 127 | Síp CYP · Europe & Central Asia | 33,3 TWh2024 | 24.551 kWh/người | 0,886 kWh/$ | 3,84% | 2,63%2019 | 1,4 triệu | 2024 | |
| 128 | Uganda UGA · Sub-Saharan Africa | 32,1 TWh2023 | 660 kWh/người | 0,596 kWh/$ | 2,35% | 15,08%2018 | 50 triệu | 2023 | |
| 129 | Mali MLI · Sub-Saharan Africa | 30 TWh2023 | 1.262 kWh/người | 1,12 kWh/$ | 2,49% | 34,86%2018 | 24,5 triệu | 2023 | |
| 130 | Bắc Macedonia MKD · Europe & Central Asia | 29,6 TWh2024 | 16.220 kWh/người | 1,744 kWh/$ | -9,07% | -4,79%2019 | 1,8 triệu | 2024 | |
| 131 | Guinea Xích Đạo GNQ · Sub-Saharan Africa | 29,5 TWh2023 | 15.975 kWh/người | 2,312 kWh/$ | 4,11% | 47,77%2018 | 1,9 triệu | 2024 | |
| 132 | Benin BEN · Sub-Saharan Africa | 26,8 TWh2023 | 1.897 kWh/người | 1,246 kWh/$ | 5,64% | -17,4%2018 | 14,5 triệu | 2023 | |
| 133 | Papua New Guinea PNG · East Asia & Pacific | 26,7 TWh2023 | 2.573 kWh/người | 0,841 kWh/$ | 1,88% | 31,94%2018 | 10,6 triệu | 2023 | |
| 134 | Lãnh thổ Palestine PSE · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 23,8 TWh2023 | 4.393 kWh/người | 1,733 kWh/$ | 2,28% | 28,73%2018 | 5,3 triệu | 2023 | |
| 135 | Botswana BWA · Sub-Saharan Africa | 23,6 TWh2023 | 9.508 kWh/người | 1,215 kWh/$ | -19,47% | 0,58%2018 | 2,5 triệu | 2023 | |
| 136 | Burkina Faso BFA · Sub-Saharan Africa | 23,5 TWh2023 | 1.020 kWh/người | 1,016 kWh/$ | 3,15% | 21,81%2018 | 23,5 triệu | 2023 | |
| 137 | Albania ALB · Europe & Central Asia | 22,6 TWh2023 | 8.032 kWh/người | 0,835 kWh/$ | -12,69% | -19,33%2018 | 2,4 triệu | 2023 | |
| 138 | Mauritius MUS · Sub-Saharan Africa | 22,5 TWh2023 | 17.639 kWh/người | 1,504 kWh/$ | 4,47% | -10,61%2018 | 1,2 triệu | 2023 | |
| 139 | Guinea GIN · Sub-Saharan Africa | 22,1 TWh2023 | 1.534 kWh/người | 0,884 kWh/$ | 2,61% | 54,45%2018 | 14,8 triệu | 2023 | |
| 140 | Nicaragua NIC · Latin America & Caribbean | 21,3 TWh2023 | 3.124 kWh/người | 1,083 kWh/$ | -0,72% | 14,7%2018 | 6,9 triệu | 2023 | |
| 141 | Mauritania MRT · Sub-Saharan Africa | 20,8 TWh2023 | 4.142 kWh/người | 1,907 kWh/$ | 2,59% | 20,02%2018 | 5,2 triệu | 2023 | |
| 142 | Namibia NAM · Sub-Saharan Africa | 18,9 TWh2023 | 6.370 kWh/người | 1,411 kWh/$ | 4,97% | -7,36%2018 | 3 triệu | 2023 | |
| 143 | New Caledonia NCL · East Asia & Pacific | 18,5 TWh2023 | 63.833 kWh/người | 2,164 kWh/$ | 2,08% | -15,27%2018 | 292,6 nghìn | 2023 | |
| 144 | Madagascar MDG · Sub-Saharan Africa | 16,6 TWh2023 | 532 kWh/người | 0,953 kWh/$ | 0,21% | 30,45%2018 | 32 triệu | 2023 | |
| 145 | Gabon GAB · Sub-Saharan Africa | 16,1 TWh2023 | 6.477 kWh/người | 0,77 kWh/$ | 1,8% | -2,15%2018 | 2,5 triệu | 2024 | |
| 146 | Bhutan BTN · South Asia | 14,8 TWh2023 | 18.781 kWh/người | 4,902 kWh/$ | -6,15% | 140,11%2018 | 791,5 nghìn | 2023 | |
| 147 | Niger NER · Sub-Saharan Africa | 13,6 TWh2023 | 519 kWh/người | 0,684 kWh/$ | 0,71% | 60,36%2018 | 27 triệu | 2023 | |
| 148 | Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc MAC · East Asia & Pacific | 13,5 TWh2023 | 18.944 kWh/người | 0,273 kWh/$ | 8,71% | -0,92%2018 | 687 nghìn | 2023 | |
| 149 | Congo - Brazzaville COG · Sub-Saharan Africa | 13,3 TWh2023 | 2.154 kWh/người | 0,847 kWh/$ | 2,05% | -25,11%2018 | 6,3 triệu | 2024 | |
| 150 | Togo TGO · Sub-Saharan Africa | 12,4 TWh2023 | 1.505 kWh/người | 1,162 kWh/$ | 5,07% | 25,08%2018 | 9,5 triệu | 2023 | |
| 151 | Bahamas BHS · Latin America & Caribbean | 12,2 TWh2023 | 30.598 kWh/người | 0,772 kWh/$ | -1,41% | 0,56%2018 | 401,3 nghìn | 2023 | |
| 152 | Haiti HTI · Latin America & Caribbean | 11,9 TWh2023 | 1.022 kWh/người | 0,471 kWh/$ | -1,47% | 3,13%2018 | 11,8 triệu | 2023 | |
| 153 | Montenegro MNE · Europe & Central Asia | 11,8 TWh2023 | 18.583 kWh/người | 1,424 kWh/$ | 3,5% | 5,69%2018 | 623,5 nghìn | 2023 | |
| 154 | Suriname SUR · Latin America & Caribbean | 11,2 TWh2023 | 17.847 kWh/người | 2,541 kWh/$ | -1,64% | 32,37%2018 | 634,4 nghìn | 2023 | |
| 155 | Guyana GUY · Latin America & Caribbean | 11,2 TWh2023 | 13.494 kWh/người | 0,452 kWh/$ | -0,03% | 24,13%2018 | 831,1 nghìn | 2024 | |
| 156 | Malawi MWI · Sub-Saharan Africa | 11,1 TWh2023 | 525 kWh/người | 0,979 kWh/$ | 0,56% | 62,22%2018 | 21,7 triệu | 2023 | |
| 157 | Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ VIR · Latin America & Caribbean | 9,7 TWh2023 | 113.334 kWh/người | 2,079 kWh/$ | 4,67% | -2,19%2018 | 104,4 nghìn | 2023 | |
| 158 | Chad TCD · Sub-Saharan Africa | 8,5 TWh2023 | 440 kWh/người | 0,436 kWh/$ | 2,82% | 23,79%2018 | 20,3 triệu | 2024 | |
| 159 | Maldives MDV · South Asia | 7,8 TWh2023 | 14.913 kWh/người | 1,111 kWh/$ | 5,82% | 37,71%2018 | 527,8 nghìn | 2023 | |
| 160 | Guam GUM · East Asia & Pacific | 7,4 TWh2023 | 44.566 kWh/người | 1,074 kWh/$ | -0,55% | 0,45%2018 | 167,8 nghìn | 2023 | |
| 161 | Rwanda RWA · Sub-Saharan Africa | 7,4 TWh2023 | 530 kWh/người | 0,519 kWh/$ | 8,77% | 51,12%2018 | 14,3 triệu | 2023 | |
| 162 | Nam Sudan SSD · Sub-Saharan Africa | 7 TWh2023 | 613 kWh/người | - | 2,91% | -10,53%2018 | 11,9 triệu | 2024 | |
| 163 | Fiji FJI · East Asia & Pacific | 6,9 TWh2023 | 7.437 kWh/người | 1,151 kWh/$ | 8,29% | -4,94%2018 | 928,8 nghìn | 2023 | |
| 164 | Eswatini SWZ · Sub-Saharan Africa | 6,8 TWh2023 | 5.517 kWh/người | 1,397 kWh/$ | 8,46% | 6,31%2018 | 1,2 triệu | 2023 | |
| 165 | Sierra Leone SLE · Sub-Saharan Africa | 5,7 TWh2023 | 674 kWh/người | 0,819 kWh/$ | 2,98% | 25,49%2018 | 8,6 triệu | 2023 | |
| 166 | Barbados BRB · Latin America & Caribbean | 5,7 TWh2023 | 20.014 kWh/người | 0,754 kWh/$ | 0,79% | -23,46%2018 | 282,5 nghìn | 2023 | |
| 167 | Lesotho LSO · Sub-Saharan Africa | 5,5 TWh2023 | 2.379 kWh/người | 2,421 kWh/$ | 14,07% | 42,17%2018 | 2,3 triệu | 2023 | |
| 168 | Aruba ABW · Latin America & Caribbean | 4,9 TWh2023 | 45.116 kWh/người | 1,142 kWh/$ | -1,41% | -0,71%2018 | 108 nghìn | 2023 | |
| 169 | Polynesia thuộc Pháp PYF · East Asia & Pacific | 4,4 TWh2023 | 15.488 kWh/người | 0,689 kWh/$ | 5,43% | 26,86%2018 | 281,8 nghìn | 2023 | |
| 170 | Burundi BDI · Sub-Saharan Africa | 3,8 TWh2023 | 277 kWh/người | 1,231 kWh/$ | 4,19% | 21,29%2018 | 14 triệu | 2023 | |
| 171 | Seychelles SYC · Sub-Saharan Africa | 3,7 TWh2023 | 28.967 kWh/người | 1,71 kWh/$ | 2,78% | -12,41%2018 | 121,4 nghìn | 2023 | |
| 172 | Belize BLZ · Latin America & Caribbean | 3,7 TWh2023 | 9.012 kWh/người | 1,156 kWh/$ | -1,61% | 6,9%2018 | 417,1 nghìn | 2023 | |
| 173 | Djibouti DJI · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan | 3,5 TWh2023 | 3.056 kWh/người | 0,849 kWh/$ | 5,91% | 13,42%2018 | 1,2 triệu | 2023 | |
| 174 | Somalia SOM · Sub-Saharan Africa | 3,5 TWh2023 | 190 kWh/người | 0,292 kWh/$ | 2,8% | 2,44%2018 | 19 triệu | 2023 | |
| 175 | Quần đảo Faroe FRO · Europe & Central Asia | 3,2 TWh2023 | 58.450 kWh/người | 0,789 kWh/$ | 0,2% | -12,14%2018 | 54,7 nghìn | 2023 | |
| 176 | Quần đảo Cayman CYM · Latin America & Caribbean | 3,1 TWh2023 | 41.943 kWh/người | 0,423 kWh/$ | -1,55% | -0,71%2018 | 74,5 nghìn | 2023 | |
| 177 | Cape Verde CPV · Sub-Saharan Africa | 3,1 TWh2023 | 5.861 kWh/người | 1,123 kWh/$ | 2,61% | -9,68%2018 | 524,9 nghìn | 2023 | |
| 178 | Eritrea ERI · Sub-Saharan Africa | 3 TWh2023 | 873 kWh/người | - | 2,71% | 15,66%2018 | 3,5 triệu | 2023 | |
| 179 | Antigua và Barbuda ATG · Latin America & Caribbean | 3 TWh2023 | 32.266 kWh/người | 1,364 kWh/$ | -1,41% | 3,22%2018 | 93,8 nghìn | 2023 | |
| 180 | Liberia LBR · Sub-Saharan Africa | 2,9 TWh2023 | 534 kWh/người | 0,614 kWh/$ | 2,77% | 34,54%2018 | 5,6 triệu | 2023 | |
| 181 | Timor-Leste TLS · East Asia & Pacific | 2,8 TWh2023 | 2.000 kWh/người | 1,484 kWh/$ | 5,45% | 23,34%2018 | 1,4 triệu | 2023 | |
| 182 | Greenland GRL · Europe & Central Asia | 2,6 TWh2023 | 46.981 kWh/người | 0,79 kWh/$ | -1,19% | 0,42%2018 | 56,8 nghìn | 2023 | |
| 183 | St. Lucia LCA · Latin America & Caribbean | 2,5 TWh2023 | 13.927 kWh/người | 0,98 kWh/$ | -1,46% | -1,85%2018 | 179,7 nghìn | 2023 | |
| 184 | Bermuda BMU · North America | 2,3 TWh2023 | 35.958 kWh/người | 0,252 kWh/$ | -1,43% | -24,5%2018 | 64,6 nghìn | 2023 | |
| 185 | Gambia GMB · Sub-Saharan Africa | 2,2 TWh2023 | 800 kWh/người | 0,898 kWh/$ | 2,84% | 11,75%2018 | 2,8 triệu | 2023 | |
| 186 | Quần đảo Turks và Caicos TCA · Latin America & Caribbean | 1,9 TWh2023 | 40.225 kWh/người | 1,065 kWh/$ | -1,5% | -0,32%2018 | 46,5 nghìn | 2023 | |
| 187 | Comoros COM · Sub-Saharan Africa | 1,8 TWh2023 | 2.092 kWh/người | 1,235 kWh/$ | 3,12% | 115,9%2018 | 866,6 nghìn | 2023 | |
| 188 | Samoa thuộc Mỹ ASM · East Asia & Pacific | 1,6 TWh2023 | 33.220 kWh/người | 1,813 kWh/$ | -0,56% | 9,35%2018 | 46,8 nghìn | 2023 | |
| 189 | Samoa WSM · East Asia & Pacific | 1,5 TWh2023 | 6.880 kWh/người | 1,268 kWh/$ | 4,69% | 3,33%2018 | 218 nghìn | 2023 | |
| 190 | Guinea-Bissau GNB · Sub-Saharan Africa | 1,5 TWh2023 | 689 kWh/người | 0,669 kWh/$ | 2,85% | 0,88%2018 | 2,2 triệu | 2023 | |
| 191 | Cộng hòa Trung Phi CAF · Sub-Saharan Africa | 1,4 TWh2023 | 280 kWh/người | 0,524 kWh/$ | 2,58% | 12,14%2018 | 5,3 triệu | 2023 | |
| 192 | Grenada GRD · Latin America & Caribbean | 1,4 TWh2023 | 12.221 kWh/người | 1,043 kWh/$ | -1,38% | 1,71%2018 | 117,2 nghìn | 2023 | |
| 193 | Quần đảo Solomon SLB · East Asia & Pacific | 1,3 TWh2023 | 1.657 kWh/người | 0,837 kWh/$ | 5,95% | -2%2018 | 819,2 nghìn | 2023 | |
| 194 | Vanuatu VUT · East Asia & Pacific | 1,2 TWh2023 | 3.791 kWh/người | 1,087 kWh/$ | 5,81% | 25,65%2018 | 327,8 nghìn | 2023 | |
| 195 | Tây Sahara ESH | 1,2 TWh2023 | 2.020 kWh/người | - | 3,6% | 7,63%2018 | 579,7 nghìn | 2023 | |
| 196 | St. Kitts và Nevis KNA · Latin America & Caribbean | 1,1 TWh2023 | 23.859 kWh/người | 0,994 kWh/$ | -1,46% | 0,54%2018 | 46,8 nghìn | 2023 | |
| 197 | St. Vincent và Grenadines VCT · Latin America & Caribbean | 1,1 TWh2023 | 10.917 kWh/người | 0,956 kWh/$ | 3,1% | 3,85%2018 | 100,6 nghìn | 2023 | |
| 198 | Quần đảo Virgin thuộc Anh VGB · Latin America & Caribbean | 0,8 TWh2023 | 19.623 kWh/người | - | -1,44% | 14,35%2018 | 39,5 nghìn | 2023 | |
| 199 | Tonga TON · East Asia & Pacific | 0,7 TWh2023 | 6.819 kWh/người | 1,206 kWh/$ | 5,81% | 15,93%2018 | 104,2 nghìn | 2023 | |
| 200 | Dominica DMA · Latin America & Caribbean | 0,7 TWh2023 | 10.663 kWh/người | 1,029 kWh/$ | -1,47% | -2,21%2018 | 66,2 nghìn | 2023 | |
| 201 | São Tomé và Príncipe STP · Sub-Saharan Africa | 0,6 TWh2023 | 2.601 kWh/người | 0,731 kWh/$ | 3,2% | -4,75%2018 | 235,5 nghìn | 2023 | |
| 202 | Micronesia FSM · East Asia & Pacific | 0,5 TWh2023 | 4.428 kWh/người | 1,058 kWh/$ | 6% | 4,83%2018 | 113,2 nghìn | 2023 | |
| 203 | Quần đảo Cook COK | 0,4 TWh2023 | 30.724 kWh/người | - | 5,61% | -7,01%2018 | 13,8 nghìn | 2023 | |
| 204 | Nauru NRU · East Asia & Pacific | 0,3 TWh2023 | 29.242 kWh/người | 2,14 kWh/$ | 5,88% | 7,74%2018 | 11,9 nghìn | 2023 | |
| 205 | Kiribati KIR · East Asia & Pacific | 0,3 TWh2023 | 2.514 kWh/người | 1,082 kWh/$ | 5,74% | 6,05%2018 | 134,5 nghìn | 2023 | |
| 206 | Saint Pierre và Miquelon SPM | 0,2 TWh2023 | 43.662 kWh/người | - | 0,53% | -12,94%2018 | 5,7 nghìn | 2023 | |
| 207 | Montserrat MSR | 0,1 TWh2023 | 24.284 kWh/người | - | -1,59% | -14,29%2018 | 4,4 nghìn | 2023 | |
| 208 | Nam Cực ATA | 0,1 TWh2023 | - | - | 10,64% | 3,64%2018 | - | 2023 | |
| 209 | St. Helena SHN | 0,1 TWh2023 | 9.813 kWh/người | - | 3,09% | 1,96%2018 | 5,3 nghìn | 2023 | |
| 210 | Niue NIU | 0 TWh2023 | 19.803 kWh/người | - | 6,41% | 16,13%2018 | 1,8 nghìn | 2023 |
Năng lượng sơ cấp được đo trước tổn thất chuyển đổi, nên có thể lớn hơn năng lượng cuối cùng và không giống tiêu thụ điện.
Thay đổi hằng năm dùng energy_cons_change_pct của OWID khi có; thay đổi 5 năm được tính từ giá trị TWh mới nhất và giá trị gần nhất ít nhất 5 năm trước.
Nguồn: Our World in Data Energy dataset, ghép với tham chiếu GDP và dân số của World Bank khi có sẵn.
Nguồn dữ liệu và điều khoản sử dụng
Trang này dựa trên dữ liệu công khai từ các nhà cung cấp gốc bên dưới. Mỗi bộ dữ liệu tuân theo giấy phép hoặc điều khoản sử dụng của nhà cung cấp gốc.
| Nguồn | Dữ liệu/API | Điều khoản sử dụng | Xử lý bởi Onul Works |
|---|---|---|---|
| Our World in Data | Energy Dataset | Điều khoản sử dụng | Kết hợp tiêu thụ năng lượng sơ cấp của OWID với tham chiếu GDP và dân số, rồi tính thay đổi 5 năm. |
| World Bank | World Development Indicators | Điều khoản sử dụng | Kết hợp tiêu thụ năng lượng sơ cấp của OWID với tham chiếu GDP và dân số, rồi tính thay đổi 5 năm. |
Việc Onul Works chuẩn hóa, dịch, hợp nhất, lưu cache hoặc chuyển đổi đơn vị không hàm ý sự bảo đảm hay phê duyệt từ nhà cung cấp gốc.