⚡ Năng lượng

Tiêu thụ năng lượng sơ cấp theo quốc gia

Tổng mức dùng, dùng mỗi người, cường độ GDP và thay đổi gần đây
Đọc dữ liệu

So sánh tiêu thụ năng lượng sơ cấp qua nhiều thước đo

Trang này hiển thị tiêu thụ năng lượng sơ cấp theo quốc gia: năng lượng trước khi được chuyển thành điện, xăng dầu, nhiệt hoặc các dạng cuối cùng khác. Trang so sánh tổng mức dùng, mức dùng mỗi người, năng lượng theo GDP, thay đổi hằng năm và thay đổi 5 năm.

Cách đọc

Hãy hiểu đây là lượng năng lượng đầu vào của toàn bộ nền kinh tế một quốc gia. Chỉ số này gồm than, dầu, khí, hạt nhân, thủy điện, gió, mặt trời và các nguồn tái tạo khác sau khi quy đổi về cùng một đơn vị. Đây không phải là điện hộ gia đình và cũng không chỉ là nhiên liệu người dân trực tiếp mua.

Bạn có thể xem gì trên trang này
  • Tiêu thụ năng lượng sơ cấp mới nhất theo quốc gia tính bằng TWh
  • Mức dùng năng lượng mỗi người, mức dùng theo GDP, thay đổi hằng năm và thay đổi 5 năm
  • Sắp xếp theo tổng tiêu thụ, mức dùng mỗi người, cường độ GDP, tỷ lệ thay đổi và tên quốc gia
Cơ sở dữ liệu

Dữ liệu năng lượng dùng Our World in Data Energy dataset, ghép với tham chiếu GDP và dân số của World Bank khi có sẵn.

Năng lượng sơ cấp là chỉ số ở giai đoạn đầu vào. Vì nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, nồi hơi và động cơ đều mất năng lượng khi chuyển đổi, nó khác với tiêu thụ năng lượng cuối cùng và tiêu thụ điện.

Năm năng lượng mới nhất 2024
Tổng tiêu thụ 175,6 nghìn TWh
Tổng cao nhất Trung Quốc
Cao nhất mỗi người Qatar

Cách đọc năng lượng sơ cấp

Năng lượng sơ cấp được tính gần nguồn năng lượng, trước khi trở thành điện từ ổ cắm, xăng trong xe, nhiệt công nghiệp hoặc năng lượng khác mà người dùng cuối cùng tiêu thụ.

Cách đọc đơn giản: than đốt trong nhà máy điện, dầu thô được lọc thành nhiên liệu, khí tự nhiên dùng để sưởi hoặc phát điện, nhiệt hạt nhân, thủy điện, mặt trời và gió đều được tính là năng lượng đầu vào rồi quy đổi sang TWh.

Vì vậy bảng này gần với “toàn bộ hệ thống năng lượng của quốc gia nhận vào bao nhiêu năng lượng” hơn là “người tiêu dùng trực tiếp dùng bao nhiêu năng lượng cuối cùng”. Tổng TWh cho biết quy mô hệ thống, kWh/người điều chỉnh theo dân số, còn kWh trên mỗi đô la GDP cho biết cường độ năng lượng.

Tiêu thụ năng lượng sơ cấp
210 quốc gia
Dân số Năm
1 Trung Quốc CHN · East Asia & Pacific 48.987 TWh2024 34.514 kWh/người 2,614 kWh/$ 4,07% 21,89%2019 1,4 tỷ 2024
2 Hoa Kỳ USA · North America 26.529 TWh2024 76.800 kWh/người 0,923 kWh/$ 1,19% -0,19%2019 340,1 triệu 2024
3 Ấn Độ IND · South Asia 11.336 TWh2024 7.813 kWh/người 2,899 kWh/$ 4,69% 22,13%2019 1,5 tỷ 2024
4 Nga RUS · Europe & Central Asia 9.049 TWh2024 62.485 kWh/người 4,163 kWh/$ 3,29% 8,11%2019 143,5 triệu 2024
5 Nhật Bản JPN · East Asia & Pacific 4.795 TWh2024 38.745 kWh/người 1,19 kWh/$ -1,31% -7,89%2019 124 triệu 2024
6 Brazil BRA · Latin America & Caribbean 3.919 TWh2024 18.486 kWh/người 1,793 kWh/$ 1,7% 9,87%2019 212 triệu 2024
7 Canada CAN · North America 3.886 TWh2024 97.785 kWh/người 1,732 kWh/$ -0,04% -4,28%2019 41,3 triệu 2024
8 Hàn Quốc KOR · East Asia & Pacific 3.616 TWh2024 69.922 kWh/người 1,928 kWh/$ 1,64% 2,85%2019 51,8 triệu 2024
9 Iran IRN · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 3.590 TWh2024 39.204 kWh/người 7,553 kWh/$ -0,18% 8,88%2019 91,6 triệu 2024
10 Ả Rập Xê-út SAU · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 3.290 TWh2024 96.883 kWh/người 2,654 kWh/$ 2,8% 10,89%2019 35,3 triệu 2024
11 Đức DEU · Europe & Central Asia 3.195 TWh2024 37.793 kWh/người 0,682 kWh/$ 0,52% -14,87%2019 83,5 triệu 2024
12 Indonesia IDN · East Asia & Pacific 2.985 TWh2024 10.529 kWh/người 2,138 kWh/$ 7,17% 32,42%2019 283,5 triệu 2024
13 Pháp FRA · Europe & Central Asia 2.520 TWh2024 37.866 kWh/người 0,797 kWh/$ 4,71% -7,74%2019 68,6 triệu 2024
14 Mexico MEX · Latin America & Caribbean 2.310 TWh2024 17.654 kWh/người 1,244 kWh/$ 0,7% 2,21%2019 130,9 triệu 2024
15 Thổ Nhĩ Kỳ TUR · Europe & Central Asia 2.093 TWh2024 23.928 kWh/người 1,54 kWh/$ 6,71% 13,19%2019 85,5 triệu 2024
16 Vương quốc Anh GBR · Europe & Central Asia 1.937 TWh2024 28.016 kWh/người 0,525 kWh/$ 0,38% -11,67%2019 69,2 triệu 2024
17 Italy ITA · Europe & Central Asia 1.696 TWh2024 28.585 kWh/người 0,712 kWh/$ 0,93% -7,81%2019 59 triệu 2024
18 Úc AUS · East Asia & Pacific 1.672 TWh2024 62.595 kWh/người 0,952 kWh/$ 0,89% -0,49%2019 27,2 triệu 2024
19 Tây Ban Nha ESP · Europe & Central Asia 1.624 TWh2024 33.902 kWh/người 0,941 kWh/$ 3,48% 2,55%2019 48,8 triệu 2024
20 Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất ARE · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 1.522 TWh2024 138.026 kWh/người 2,756 kWh/$ 6,19% 25,07%2019 11 triệu 2024
21 Việt Nam VNM · East Asia & Pacific 1.476 TWh2024 14.618 kWh/người 3,099 kWh/$ 7,29% 22,19%2019 101 triệu 2024
22 Thái Lan THA · East Asia & Pacific 1.421 TWh2024 19.825 kWh/người 2,699 kWh/$ 2,35% -3,98%2019 71,7 triệu 2024
23 Malaysia MYS · East Asia & Pacific 1.382 TWh2024 38.866 kWh/người 3,273 kWh/$ 4,29% 11,33%2019 35,6 triệu 2024
24 Nam Phi ZAF · Sub-Saharan Africa 1.362 TWh2024 21.287 kWh/người 3,397 kWh/$ -0,4% -7,42%2019 64 triệu 2024
25 Đài Loan TWN 1.254 TWh2024 54.013 kWh/người 1,005 kWh/$ -0,2% -5,59%2019 23,1 triệu 2024
26 Ai Cập EGY · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 1.126 TWh2024 9.661 kWh/người 2,894 kWh/$ 2,76% 7,37%2019 116,5 triệu 2024
27 Ba Lan POL · Europe & Central Asia 1.126 TWh2024 29.206 kWh/người 1,226 kWh/$ -0,65% -5,2%2019 36,6 triệu 2024
28 Singapore SGP · East Asia & Pacific 1.054 TWh2024 180.701 kWh/người 1,925 kWh/$ 6,31% 8,15%2019 6 triệu 2024
29 Argentina ARG · Latin America & Caribbean 983 TWh2024 21.514 kWh/người 1,54 kWh/$ -2,11% 6,21%2019 45,7 triệu 2024
30 Hà Lan NLD · Europe & Central Asia 926 TWh2024 50.824 kWh/người 0,763 kWh/$ -1,43% -9,31%2019 18 triệu 2024
31 Pakistan PAK · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 888 TWh2024 3.536 kWh/người 2,391 kWh/$ -1,76% -8,76%2019 251,3 triệu 2024
32 Kazakhstan KAZ · Europe & Central Asia 862 TWh2024 41.865 kWh/người 2,958 kWh/$ 1,88% 7,94%2019 20,6 triệu 2024
33 Algeria DZA · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 760 TWh2024 16.237 kWh/người 2,822 kWh/$ -3,11% 9,47%2019 46,8 triệu 2024
34 Iraq IRQ · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 737 TWh2024 16.002 kWh/người 2,635 kWh/$ 2,64% 10,33%2019 46 triệu 2024
35 Venezuela VEN · Latin America & Caribbean 699 TWh2024 24.592 kWh/người 5,831 kWh/$ -0,13% 6,33%2019 28,4 triệu 2024
36 Uzbekistan UZB · Europe & Central Asia 696 TWh2024 19.129 kWh/người 6,05 kWh/$ 15,85% 28,01%2019 36,4 triệu 2024
37 Qatar QAT · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 654 TWh2024 214.520 kWh/người 2,984 kWh/$ 5,52% 11,75%2019 2,9 triệu 2024
38 Philippines PHL · East Asia & Pacific 653 TWh2024 5.633 kWh/người 1,414 kWh/$ 7,19% 15,27%2019 115,8 triệu 2024
39 Bỉ BEL · Europe & Central Asia 644 TWh2024 54.871 kWh/người 0,959 kWh/$ -0,99% -12,77%2019 11,9 triệu 2024
40 Colombia COL · Latin America & Caribbean 616 TWh2024 11.645 kWh/người 1,471 kWh/$ 0,09% 7,35%2019 52,9 triệu 2024
41 Thụy Điển SWE · Europe & Central Asia 610 TWh2024 57.510 kWh/người 1,01 kWh/$ 1,78% -2,53%2019 10,6 triệu 2024
42 Ukraina UKR · Europe & Central Asia 601 TWh2024 15.876 kWh/người 3,151 kWh/$ 2,2% -37,24%2019 37,9 triệu 2024
43 Na Uy NOR · Europe & Central Asia 556 TWh2024 99.634 kWh/người 1,149 kWh/$ 0,75% 7,69%2019 5,6 triệu 2024
44 Nigeria NGA · Sub-Saharan Africa 534 TWh2023 2.343 kWh/người 2,116 kWh/$ 3,12% 8,6%2018 232,7 triệu 2024
45 Bangladesh BGD · South Asia 529 TWh2024 3.048 kWh/người 1,175 kWh/$ 4,42% 9,64%2019 173,6 triệu 2024
46 Kuwait KWT · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 525 TWh2024 106.399 kWh/người 3,277 kWh/$ 5,25% 18,55%2019 4,9 triệu 2024
47 Chile CHL · Latin America & Caribbean 519 TWh2024 26.245 kWh/người 1,571 kWh/$ 4,27% 9,44%2019 19,8 triệu 2024
48 Oman OMN · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 447 TWh2024 84.611 kWh/người 4,171 kWh/$ 2,65% 19,67%2019 5,3 triệu 2024
49 Áo AUT · Europe & Central Asia 412 TWh2024 45.208 kWh/người 0,771 kWh/$ 4,67% -3,65%2019 9,2 triệu 2024
50 Séc CZE · Europe & Central Asia 393 TWh2024 36.590 kWh/người 1,132 kWh/$ -4,48% -17,8%2019 10,9 triệu 2024
51 Peru PER · Latin America & Caribbean 374 TWh2024 10.941 kWh/người 1,294 kWh/$ 9,06% 14,64%2019 34,2 triệu 2024
52 Turkmenistan TKM · Europe & Central Asia 371 TWh2024 49.525 kWh/người 7,223 kWh/$ -15,35% 5,84%2019 7,5 triệu 2024
53 Romania ROU · Europe & Central Asia 355 TWh2024 18.694 kWh/người 0,929 kWh/$ -1,09% -7,39%2019 19,1 triệu 2024
54 Thụy Sĩ CHE · Europe & Central Asia 339 TWh2024 38.026 kWh/người 0,362 kWh/$ 6,93% 0,99%2019 9 triệu 2024
55 Phần Lan FIN · Europe & Central Asia 335 TWh2024 59.565 kWh/người 1,12 kWh/$ 0,14% 2,32%2019 5,6 triệu 2024
56 Hy Lạp GRC · Europe & Central Asia 321 TWh2024 31.966 kWh/người 1,253 kWh/$ 5% 1,36%2019 10,4 triệu 2024
57 Belarus BLR · Europe & Central Asia 314 TWh2024 34.633 kWh/người 4,129 kWh/$ 3,34% 1,58%2019 9,1 triệu 2024
58 Israel ISR · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 278 TWh2024 29.591 kWh/người 0,514 kWh/$ -2,33% -7,87%2019 10 triệu 2024
59 Ma-rốc MAR · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 276 TWh2024 7.257 kWh/người 1,721 kWh/$ 1,92% 4,74%2019 38,1 triệu 2024
60 Hồng Kông HKG · East Asia & Pacific 273 TWh2024 36.809 kWh/người 0,671 kWh/$ 8,63% -20,78%2019 7,5 triệu 2024
61 Bồ Đào Nha PRT · Europe & Central Asia 270 TWh2024 25.922 kWh/người 0,863 kWh/$ 1,61% -7,79%2019 10,7 triệu 2024
62 Hungary HUN · Europe & Central Asia 261 TWh2024 26.952 kWh/người 1,171 kWh/$ 2,15% -5,13%2019 9,6 triệu 2024
63 Bahrain BHR · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 259 TWh2023 164.933 kWh/người 5,495 kWh/$ 4,35% 23,1%2018 1,6 triệu 2023
64 New Zealand NZL · East Asia & Pacific 233 TWh2024 44.712 kWh/người 0,896 kWh/$ -2,76% -11,55%2019 5,3 triệu 2024
65 Ecuador ECU · Latin America & Caribbean 231 TWh2024 12.722 kWh/người 1,851 kWh/$ -0,65% 9,17%2019 18,1 triệu 2024
66 Libya LBY · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 216 TWh2023 29.554 kWh/người 4,453 kWh/$ -1,55% -18,01%2018 7,4 triệu 2024
67 Azerbaijan AZE · Europe & Central Asia 208 TWh2024 20.137 kWh/người 2,801 kWh/$ -4,27% 11,98%2019 10,2 triệu 2024
68 Đan Mạch DNK · Europe & Central Asia 196 TWh2024 32.832 kWh/người 0,462 kWh/$ 0,54% -9,48%2019 6 triệu 2024
69 Bulgaria BGR · Europe & Central Asia 192 TWh2024 28.382 kWh/người 1,692 kWh/$ -2,71% -9,34%2019 6,4 triệu 2024
70 Triều Tiên PRK · East Asia & Pacific 185 TWh2023 6.984 kWh/người 4,557 kWh/$ 1,43% -11,1%2018 26,5 triệu 2023
71 Ireland IRL · Europe & Central Asia 182 TWh2024 34.594 kWh/người 0,298 kWh/$ 0,74% -3,2%2019 5,4 triệu 2024
72 Slovakia SVK · Europe & Central Asia 181 TWh2024 32.883 kWh/người 1,285 kWh/$ -1,77% -2,04%2019 5,4 triệu 2024
73 Serbia SRB · Europe & Central Asia 178 TWh2023 26.332 kWh/người 1,98 kWh/$ 0,02% -1,5%2018 6,6 triệu 2023
74 Trinidad và Tobago TTO · Latin America & Caribbean 160 TWh2024 105.988 kWh/người 6,234 kWh/$ -2,51% -18,13%2019 1,4 triệu 2024
75 Myanmar (Miến Điện) MMR · East Asia & Pacific 133 TWh2023 2.457 kWh/người 1,796 kWh/$ -0,58% -14,35%2018 54,5 triệu 2023
76 Cộng hòa Dominica DOM · Latin America & Caribbean 131 TWh2023 11.526 kWh/người 1,051 kWh/$ -1,44% 19,97%2018 11,4 triệu 2023
77 Tunisia TUN · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 121 TWh2023 9.892 kWh/người 2,351 kWh/$ -1,28% 0,62%2018 12,3 triệu 2024
78 Sri Lanka LKA · South Asia 111 TWh2024 4.819 kWh/người 1,125 kWh/$ 11,25% -1,5%2019 21,9 triệu 2024
79 Jordan JOR · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 110 TWh2023 9.645 kWh/người 2,068 kWh/$ -0,84% -2,35%2018 11,6 triệu 2023
80 Bolivia BOL · Latin America & Caribbean 105 TWh2023 8.599 kWh/người 1,918 kWh/$ 1,91% 9,86%2018 12,4 triệu 2023
81 Ghana GHA · Sub-Saharan Africa 104 TWh2023 3.075 kWh/người 1,262 kWh/$ 0,77% 41,12%2018 34,4 triệu 2023
82 Croatia HRV · Europe & Central Asia 103 TWh2024 26.615 kWh/người 1,109 kWh/$ -1,88% 7,65%2019 3,9 triệu 2024
83 Panama PAN · Latin America & Caribbean 102 TWh2023 22.863 kWh/người 1,178 kWh/$ -0,52% -8,69%2018 4,5 triệu 2023
84 Angola AGO · Sub-Saharan Africa 98,5 TWh2023 2.680 kWh/người 0,975 kWh/$ 1,86% 8,15%2018 37,9 triệu 2024
85 Syria SYR · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 93,8 TWh2023 3.977 kWh/người 3,972 kWh/$ 1,59% -28,93%2018 24,7 triệu 2024
86 Guatemala GTM · Latin America & Caribbean 90,8 TWh2023 5.010 kWh/người 0,802 kWh/$ -4,96% 8,48%2018 18,4 triệu 2023
87 Sudan SDN · Sub-Saharan Africa 90,1 TWh2023 1.801 kWh/người 1,814 kWh/$ 1,93% -8,44%2018 50,4 triệu 2024
88 Ethiopia ETH · Sub-Saharan Africa 89,2 TWh2023 693 kWh/người 0,596 kWh/$ 10,78% 28,91%2018 132,1 triệu 2023
89 Kenya KEN · Sub-Saharan Africa 89 TWh2023 1.608 kWh/người 0,739 kWh/$ 1,87% 7,76%2018 56,4 triệu 2023
90 Bosnia và Herzegovina BIH · Europe & Central Asia 85,2 TWh2023 26.736 kWh/người 2,876 kWh/$ -5,99% 36,02%2018 3,2 triệu 2023
91 Cuba CUB · Latin America & Caribbean 84,2 TWh2023 7.640 kWh/người 0,784 kWh/$ -1,96% -20,19%2018 11 triệu 2023
92 Puerto Rico PRI · Latin America & Caribbean 82 TWh2023 25.288 kWh/người 0,651 kWh/$ 12,17% -4,13%2018 3,2 triệu 2023
93 Campuchia KHM · East Asia & Pacific 80 TWh2023 4.591 kWh/người 1,726 kWh/$ 21,52% 62,02%2018 17,6 triệu 2023
94 Tanzania TZA · Sub-Saharan Africa 79,9 TWh2023 1.199 kWh/người 1,013 kWh/$ 3,98% 41,41%2018 68,6 triệu 2023
95 Slovenia SVN · Europe & Central Asia 79,2 TWh2024 37.361 kWh/người 1,085 kWh/$ 7,31% -1,06%2019 2,1 triệu 2024
96 Côte d’Ivoire CIV · Sub-Saharan Africa 77,5 TWh2023 2.488 kWh/người 0,89 kWh/$ -0,94% 43,83%2018 31,9 triệu 2023
97 Lào LAO · East Asia & Pacific 77,4 TWh2023 10.100 kWh/người 4,691 kWh/$ 19,75% 8,29%2018 7,8 triệu 2023
98 Litva LTU · Europe & Central Asia 73,4 TWh2024 25.660 kWh/người 0,864 kWh/$ 6,99% 3,92%2019 2,9 triệu 2024
99 Li-băng LBN · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 72,9 TWh2023 12.633 kWh/người 3,632 kWh/$ 1,79% -29,94%2018 5,8 triệu 2023
100 Mông Cổ MNG · East Asia & Pacific 67,5 TWh2023 19.675 kWh/người 2,838 kWh/$ 28,89% 18,64%2018 3,5 triệu 2023
101 Iceland ISL · Europe & Central Asia 62,8 TWh2024 159.676 kWh/người 1,889 kWh/$ -1,95% -0,81%2019 386,5 nghìn 2024
102 Georgia GEO · Europe & Central Asia 62,6 TWh2023 16.434 kWh/người 1,83 kWh/$ -7,6% 10,66%2018 3,7 triệu 2023
103 Nepal NPL · South Asia 57,5 TWh2023 1.935 kWh/người 1,339 kWh/$ 3,22% 36,88%2018 29,7 triệu 2023
104 Kyrgyzstan KGZ · Europe & Central Asia 57,2 TWh2023 8.083 kWh/người 3,271 kWh/$ 8,59% 12,43%2018 7,2 triệu 2023
105 Mozambique MOZ · Sub-Saharan Africa 57,1 TWh2023 1.697 kWh/người 2,509 kWh/$ 1,54% 20,98%2018 34,6 triệu 2023
106 Estonia EST · Europe & Central Asia 55,8 TWh2024 40.986 kWh/người 1,293 kWh/$ -0,91% -11,15%2019 1,4 triệu 2024
107 Brunei BRN · East Asia & Pacific 54,3 TWh2023 118.212 kWh/người 3,537 kWh/$ 1,25% 1,83%2018 462,7 nghìn 2024
108 Zimbabwe ZWE · Sub-Saharan Africa 52 TWh2023 3.181 kWh/người 1,251 kWh/$ -10,95% 19,32%2018 16,6 triệu 2023
109 Honduras HND · Latin America & Caribbean 51,9 TWh2023 4.877 kWh/người 1,4 kWh/$ -2,07% 17,35%2018 10,8 triệu 2023
110 Paraguay PRY · Latin America & Caribbean 51,6 TWh2023 7.542 kWh/người 1,161 kWh/$ -1,26% -0,41%2018 6,9 triệu 2023
111 Zambia ZMB · Sub-Saharan Africa 50,2 TWh2023 2.422 kWh/người 1,984 kWh/$ 25,37% 34,89%2018 21,3 triệu 2023
112 Tajikistan TJK · Europe & Central Asia 49,3 TWh2023 4.745 kWh/người 3,471 kWh/$ 0,36% 21,26%2018 10,6 triệu 2023
113 Armenia ARM · Europe & Central Asia 47,2 TWh2023 16.028 kWh/người 1,818 kWh/$ -7,6% 20,76%2018 3 triệu 2023
114 Costa Rica CRI · Latin America & Caribbean 46 TWh2023 9.005 kWh/người 0,482 kWh/$ -0,97% -0,34%2018 5,1 triệu 2023
115 Uruguay URY · Latin America & Caribbean 45,4 TWh2023 13.409 kWh/người 0,561 kWh/$ -4,2% -1,21%2018 3,4 triệu 2023
116 El Salvador SLV · Latin America & Caribbean 45,2 TWh2023 7.157 kWh/người 1,277 kWh/$ 4,7% 24,96%2018 6,3 triệu 2023
117 Senegal SEN · Sub-Saharan Africa 44 TWh2023 2.433 kWh/người 1,341 kWh/$ -2,58% 17%2018 18,5 triệu 2023
118 Afghanistan AFG · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 41,1 TWh2023 990 kWh/người 2,394 kWh/$ -8,97% -11,69%2018 42,6 triệu 2023
119 Congo - Kinshasa COD · Sub-Saharan Africa 40,5 TWh2023 382 kWh/người 0,57 kWh/$ 8,75% 55,1%2018 109,3 triệu 2023
120 Luxembourg LUX · Europe & Central Asia 39,7 TWh2024 59.048 kWh/người 0,426 kWh/$ 5,42% -15,96%2019 677 nghìn 2024
121 Latvia LVA · Europe & Central Asia 38,8 TWh2024 20.722 kWh/người 0,888 kWh/$ -4,84% -14,3%2019 1,9 triệu 2024
122 Malta MLT · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 37,9 TWh2023 71.108 kWh/người 1,518 kWh/$ -0,12% -1,14%2018 568,8 nghìn 2023
123 Moldova MDA · Europe & Central Asia 36,5 TWh2023 11.904 kWh/người 2,006 kWh/$ -2,06% -10,41%2018 2,4 triệu 2023
124 Cameroon CMR · Sub-Saharan Africa 35,5 TWh2023 1.252 kWh/người 0,666 kWh/$ -2,63% -5,34%2018 29,1 triệu 2023
125 Jamaica JAM · Latin America & Caribbean 35 TWh2023 12.337 kWh/người 1,591 kWh/$ 4,8% -5,92%2018 2,8 triệu 2023
126 Yemen YEM · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 34,5 TWh2023 876 kWh/người 0,567 kWh/$ 0,93% -8,77%2018 40,6 triệu 2024
127 Síp CYP · Europe & Central Asia 33,3 TWh2024 24.551 kWh/người 0,886 kWh/$ 3,84% 2,63%2019 1,4 triệu 2024
128 Uganda UGA · Sub-Saharan Africa 32,1 TWh2023 660 kWh/người 0,596 kWh/$ 2,35% 15,08%2018 50 triệu 2023
129 Mali MLI · Sub-Saharan Africa 30 TWh2023 1.262 kWh/người 1,12 kWh/$ 2,49% 34,86%2018 24,5 triệu 2023
130 Bắc Macedonia MKD · Europe & Central Asia 29,6 TWh2024 16.220 kWh/người 1,744 kWh/$ -9,07% -4,79%2019 1,8 triệu 2024
131 Guinea Xích Đạo GNQ · Sub-Saharan Africa 29,5 TWh2023 15.975 kWh/người 2,312 kWh/$ 4,11% 47,77%2018 1,9 triệu 2024
132 Benin BEN · Sub-Saharan Africa 26,8 TWh2023 1.897 kWh/người 1,246 kWh/$ 5,64% -17,4%2018 14,5 triệu 2023
133 Papua New Guinea PNG · East Asia & Pacific 26,7 TWh2023 2.573 kWh/người 0,841 kWh/$ 1,88% 31,94%2018 10,6 triệu 2023
134 Lãnh thổ Palestine PSE · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 23,8 TWh2023 4.393 kWh/người 1,733 kWh/$ 2,28% 28,73%2018 5,3 triệu 2023
135 Botswana BWA · Sub-Saharan Africa 23,6 TWh2023 9.508 kWh/người 1,215 kWh/$ -19,47% 0,58%2018 2,5 triệu 2023
136 Burkina Faso BFA · Sub-Saharan Africa 23,5 TWh2023 1.020 kWh/người 1,016 kWh/$ 3,15% 21,81%2018 23,5 triệu 2023
137 Albania ALB · Europe & Central Asia 22,6 TWh2023 8.032 kWh/người 0,835 kWh/$ -12,69% -19,33%2018 2,4 triệu 2023
138 Mauritius MUS · Sub-Saharan Africa 22,5 TWh2023 17.639 kWh/người 1,504 kWh/$ 4,47% -10,61%2018 1,2 triệu 2023
139 Guinea GIN · Sub-Saharan Africa 22,1 TWh2023 1.534 kWh/người 0,884 kWh/$ 2,61% 54,45%2018 14,8 triệu 2023
140 Nicaragua NIC · Latin America & Caribbean 21,3 TWh2023 3.124 kWh/người 1,083 kWh/$ -0,72% 14,7%2018 6,9 triệu 2023
141 Mauritania MRT · Sub-Saharan Africa 20,8 TWh2023 4.142 kWh/người 1,907 kWh/$ 2,59% 20,02%2018 5,2 triệu 2023
142 Namibia NAM · Sub-Saharan Africa 18,9 TWh2023 6.370 kWh/người 1,411 kWh/$ 4,97% -7,36%2018 3 triệu 2023
143 New Caledonia NCL · East Asia & Pacific 18,5 TWh2023 63.833 kWh/người 2,164 kWh/$ 2,08% -15,27%2018 292,6 nghìn 2023
144 Madagascar MDG · Sub-Saharan Africa 16,6 TWh2023 532 kWh/người 0,953 kWh/$ 0,21% 30,45%2018 32 triệu 2023
145 Gabon GAB · Sub-Saharan Africa 16,1 TWh2023 6.477 kWh/người 0,77 kWh/$ 1,8% -2,15%2018 2,5 triệu 2024
146 Bhutan BTN · South Asia 14,8 TWh2023 18.781 kWh/người 4,902 kWh/$ -6,15% 140,11%2018 791,5 nghìn 2023
147 Niger NER · Sub-Saharan Africa 13,6 TWh2023 519 kWh/người 0,684 kWh/$ 0,71% 60,36%2018 27 triệu 2023
148 Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc MAC · East Asia & Pacific 13,5 TWh2023 18.944 kWh/người 0,273 kWh/$ 8,71% -0,92%2018 687 nghìn 2023
149 Congo - Brazzaville COG · Sub-Saharan Africa 13,3 TWh2023 2.154 kWh/người 0,847 kWh/$ 2,05% -25,11%2018 6,3 triệu 2024
150 Togo TGO · Sub-Saharan Africa 12,4 TWh2023 1.505 kWh/người 1,162 kWh/$ 5,07% 25,08%2018 9,5 triệu 2023
151 Bahamas BHS · Latin America & Caribbean 12,2 TWh2023 30.598 kWh/người 0,772 kWh/$ -1,41% 0,56%2018 401,3 nghìn 2023
152 Haiti HTI · Latin America & Caribbean 11,9 TWh2023 1.022 kWh/người 0,471 kWh/$ -1,47% 3,13%2018 11,8 triệu 2023
153 Montenegro MNE · Europe & Central Asia 11,8 TWh2023 18.583 kWh/người 1,424 kWh/$ 3,5% 5,69%2018 623,5 nghìn 2023
154 Suriname SUR · Latin America & Caribbean 11,2 TWh2023 17.847 kWh/người 2,541 kWh/$ -1,64% 32,37%2018 634,4 nghìn 2023
155 Guyana GUY · Latin America & Caribbean 11,2 TWh2023 13.494 kWh/người 0,452 kWh/$ -0,03% 24,13%2018 831,1 nghìn 2024
156 Malawi MWI · Sub-Saharan Africa 11,1 TWh2023 525 kWh/người 0,979 kWh/$ 0,56% 62,22%2018 21,7 triệu 2023
157 Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ VIR · Latin America & Caribbean 9,7 TWh2023 113.334 kWh/người 2,079 kWh/$ 4,67% -2,19%2018 104,4 nghìn 2023
158 Chad TCD · Sub-Saharan Africa 8,5 TWh2023 440 kWh/người 0,436 kWh/$ 2,82% 23,79%2018 20,3 triệu 2024
159 Maldives MDV · South Asia 7,8 TWh2023 14.913 kWh/người 1,111 kWh/$ 5,82% 37,71%2018 527,8 nghìn 2023
160 Guam GUM · East Asia & Pacific 7,4 TWh2023 44.566 kWh/người 1,074 kWh/$ -0,55% 0,45%2018 167,8 nghìn 2023
161 Rwanda RWA · Sub-Saharan Africa 7,4 TWh2023 530 kWh/người 0,519 kWh/$ 8,77% 51,12%2018 14,3 triệu 2023
162 Nam Sudan SSD · Sub-Saharan Africa 7 TWh2023 613 kWh/người - 2,91% -10,53%2018 11,9 triệu 2024
163 Fiji FJI · East Asia & Pacific 6,9 TWh2023 7.437 kWh/người 1,151 kWh/$ 8,29% -4,94%2018 928,8 nghìn 2023
164 Eswatini SWZ · Sub-Saharan Africa 6,8 TWh2023 5.517 kWh/người 1,397 kWh/$ 8,46% 6,31%2018 1,2 triệu 2023
165 Sierra Leone SLE · Sub-Saharan Africa 5,7 TWh2023 674 kWh/người 0,819 kWh/$ 2,98% 25,49%2018 8,6 triệu 2023
166 Barbados BRB · Latin America & Caribbean 5,7 TWh2023 20.014 kWh/người 0,754 kWh/$ 0,79% -23,46%2018 282,5 nghìn 2023
167 Lesotho LSO · Sub-Saharan Africa 5,5 TWh2023 2.379 kWh/người 2,421 kWh/$ 14,07% 42,17%2018 2,3 triệu 2023
168 Aruba ABW · Latin America & Caribbean 4,9 TWh2023 45.116 kWh/người 1,142 kWh/$ -1,41% -0,71%2018 108 nghìn 2023
169 Polynesia thuộc Pháp PYF · East Asia & Pacific 4,4 TWh2023 15.488 kWh/người 0,689 kWh/$ 5,43% 26,86%2018 281,8 nghìn 2023
170 Burundi BDI · Sub-Saharan Africa 3,8 TWh2023 277 kWh/người 1,231 kWh/$ 4,19% 21,29%2018 14 triệu 2023
171 Seychelles SYC · Sub-Saharan Africa 3,7 TWh2023 28.967 kWh/người 1,71 kWh/$ 2,78% -12,41%2018 121,4 nghìn 2023
172 Belize BLZ · Latin America & Caribbean 3,7 TWh2023 9.012 kWh/người 1,156 kWh/$ -1,61% 6,9%2018 417,1 nghìn 2023
173 Djibouti DJI · Middle East, North Africa, Afghanistan & Pakistan 3,5 TWh2023 3.056 kWh/người 0,849 kWh/$ 5,91% 13,42%2018 1,2 triệu 2023
174 Somalia SOM · Sub-Saharan Africa 3,5 TWh2023 190 kWh/người 0,292 kWh/$ 2,8% 2,44%2018 19 triệu 2023
175 Quần đảo Faroe FRO · Europe & Central Asia 3,2 TWh2023 58.450 kWh/người 0,789 kWh/$ 0,2% -12,14%2018 54,7 nghìn 2023
176 Quần đảo Cayman CYM · Latin America & Caribbean 3,1 TWh2023 41.943 kWh/người 0,423 kWh/$ -1,55% -0,71%2018 74,5 nghìn 2023
177 Cape Verde CPV · Sub-Saharan Africa 3,1 TWh2023 5.861 kWh/người 1,123 kWh/$ 2,61% -9,68%2018 524,9 nghìn 2023
178 Eritrea ERI · Sub-Saharan Africa 3 TWh2023 873 kWh/người - 2,71% 15,66%2018 3,5 triệu 2023
179 Antigua và Barbuda ATG · Latin America & Caribbean 3 TWh2023 32.266 kWh/người 1,364 kWh/$ -1,41% 3,22%2018 93,8 nghìn 2023
180 Liberia LBR · Sub-Saharan Africa 2,9 TWh2023 534 kWh/người 0,614 kWh/$ 2,77% 34,54%2018 5,6 triệu 2023
181 Timor-Leste TLS · East Asia & Pacific 2,8 TWh2023 2.000 kWh/người 1,484 kWh/$ 5,45% 23,34%2018 1,4 triệu 2023
182 Greenland GRL · Europe & Central Asia 2,6 TWh2023 46.981 kWh/người 0,79 kWh/$ -1,19% 0,42%2018 56,8 nghìn 2023
183 St. Lucia LCA · Latin America & Caribbean 2,5 TWh2023 13.927 kWh/người 0,98 kWh/$ -1,46% -1,85%2018 179,7 nghìn 2023
184 Bermuda BMU · North America 2,3 TWh2023 35.958 kWh/người 0,252 kWh/$ -1,43% -24,5%2018 64,6 nghìn 2023
185 Gambia GMB · Sub-Saharan Africa 2,2 TWh2023 800 kWh/người 0,898 kWh/$ 2,84% 11,75%2018 2,8 triệu 2023
186 Quần đảo Turks và Caicos TCA · Latin America & Caribbean 1,9 TWh2023 40.225 kWh/người 1,065 kWh/$ -1,5% -0,32%2018 46,5 nghìn 2023
187 Comoros COM · Sub-Saharan Africa 1,8 TWh2023 2.092 kWh/người 1,235 kWh/$ 3,12% 115,9%2018 866,6 nghìn 2023
188 Samoa thuộc Mỹ ASM · East Asia & Pacific 1,6 TWh2023 33.220 kWh/người 1,813 kWh/$ -0,56% 9,35%2018 46,8 nghìn 2023
189 Samoa WSM · East Asia & Pacific 1,5 TWh2023 6.880 kWh/người 1,268 kWh/$ 4,69% 3,33%2018 218 nghìn 2023
190 Guinea-Bissau GNB · Sub-Saharan Africa 1,5 TWh2023 689 kWh/người 0,669 kWh/$ 2,85% 0,88%2018 2,2 triệu 2023
191 Cộng hòa Trung Phi CAF · Sub-Saharan Africa 1,4 TWh2023 280 kWh/người 0,524 kWh/$ 2,58% 12,14%2018 5,3 triệu 2023
192 Grenada GRD · Latin America & Caribbean 1,4 TWh2023 12.221 kWh/người 1,043 kWh/$ -1,38% 1,71%2018 117,2 nghìn 2023
193 Quần đảo Solomon SLB · East Asia & Pacific 1,3 TWh2023 1.657 kWh/người 0,837 kWh/$ 5,95% -2%2018 819,2 nghìn 2023
194 Vanuatu VUT · East Asia & Pacific 1,2 TWh2023 3.791 kWh/người 1,087 kWh/$ 5,81% 25,65%2018 327,8 nghìn 2023
195 Tây Sahara ESH 1,2 TWh2023 2.020 kWh/người - 3,6% 7,63%2018 579,7 nghìn 2023
196 St. Kitts và Nevis KNA · Latin America & Caribbean 1,1 TWh2023 23.859 kWh/người 0,994 kWh/$ -1,46% 0,54%2018 46,8 nghìn 2023
197 St. Vincent và Grenadines VCT · Latin America & Caribbean 1,1 TWh2023 10.917 kWh/người 0,956 kWh/$ 3,1% 3,85%2018 100,6 nghìn 2023
198 Quần đảo Virgin thuộc Anh VGB · Latin America & Caribbean 0,8 TWh2023 19.623 kWh/người - -1,44% 14,35%2018 39,5 nghìn 2023
199 Tonga TON · East Asia & Pacific 0,7 TWh2023 6.819 kWh/người 1,206 kWh/$ 5,81% 15,93%2018 104,2 nghìn 2023
200 Dominica DMA · Latin America & Caribbean 0,7 TWh2023 10.663 kWh/người 1,029 kWh/$ -1,47% -2,21%2018 66,2 nghìn 2023
201 São Tomé và Príncipe STP · Sub-Saharan Africa 0,6 TWh2023 2.601 kWh/người 0,731 kWh/$ 3,2% -4,75%2018 235,5 nghìn 2023
202 Micronesia FSM · East Asia & Pacific 0,5 TWh2023 4.428 kWh/người 1,058 kWh/$ 6% 4,83%2018 113,2 nghìn 2023
203 Quần đảo Cook COK 0,4 TWh2023 30.724 kWh/người - 5,61% -7,01%2018 13,8 nghìn 2023
204 Nauru NRU · East Asia & Pacific 0,3 TWh2023 29.242 kWh/người 2,14 kWh/$ 5,88% 7,74%2018 11,9 nghìn 2023
205 Kiribati KIR · East Asia & Pacific 0,3 TWh2023 2.514 kWh/người 1,082 kWh/$ 5,74% 6,05%2018 134,5 nghìn 2023
206 Saint Pierre và Miquelon SPM 0,2 TWh2023 43.662 kWh/người - 0,53% -12,94%2018 5,7 nghìn 2023
207 Montserrat MSR 0,1 TWh2023 24.284 kWh/người - -1,59% -14,29%2018 4,4 nghìn 2023
208 Nam Cực ATA 0,1 TWh2023 - - 10,64% 3,64%2018 - 2023
209 St. Helena SHN 0,1 TWh2023 9.813 kWh/người - 3,09% 1,96%2018 5,3 nghìn 2023
210 Niue NIU 0 TWh2023 19.803 kWh/người - 6,41% 16,13%2018 1,8 nghìn 2023

Năng lượng sơ cấp được đo trước tổn thất chuyển đổi, nên có thể lớn hơn năng lượng cuối cùng và không giống tiêu thụ điện.

Thay đổi hằng năm dùng energy_cons_change_pct của OWID khi có; thay đổi 5 năm được tính từ giá trị TWh mới nhất và giá trị gần nhất ít nhất 5 năm trước.

Nguồn: Our World in Data Energy dataset, ghép với tham chiếu GDP và dân số của World Bank khi có sẵn.

Nguồn và giấy phép

Nguồn dữ liệu và điều khoản sử dụng

Trang này dựa trên dữ liệu công khai từ các nhà cung cấp gốc bên dưới. Mỗi bộ dữ liệu tuân theo giấy phép hoặc điều khoản sử dụng của nhà cung cấp gốc.

Nguồn Dữ liệu/API Điều khoản sử dụng Xử lý bởi Onul Works
Our World in Data Energy Dataset Điều khoản sử dụng Kết hợp tiêu thụ năng lượng sơ cấp của OWID với tham chiếu GDP và dân số, rồi tính thay đổi 5 năm.
World Bank World Development Indicators Điều khoản sử dụng Kết hợp tiêu thụ năng lượng sơ cấp của OWID với tham chiếu GDP và dân số, rồi tính thay đổi 5 năm.

Việc Onul Works chuẩn hóa, dịch, hợp nhất, lưu cache hoặc chuyển đổi đơn vị không hàm ý sự bảo đảm hay phê duyệt từ nhà cung cấp gốc.